Lãi suất ngân hàng ngày 16/5, Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank vẫn ‘án binh bất động’
- Tín dụng & Lãi suất
- 16/05/2026 10:10
- Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) hiện tiếp tục áp dụng biểu lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân trong khoảng từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn 1 - 24 tháng.
Theo biểu niêm yết mới nhất, nhóm kỳ hạn ngắn từ 1-2 tháng được duy trì ở mức 2,6%/năm, trong khi các khoản gửi từ 3-5 tháng nhận lãi suất 2,9%/năm. Với nhóm kỳ hạn trung hạn từ 6-11 tháng, Agribank tiếp tục giữ nguyên mức 4,0%/năm. Đối với các khoản tiền gửi dài hạn từ 12-18 tháng, nhà băng này niêm yết mức 5,9%/năm và duy trì mức cao nhất 6,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,6% |
|
2 Tháng |
2,6% |
|
3 Tháng |
2,9% |
|
4 Tháng |
2,9% |
|
5 Tháng |
2,9% |
|
6 Tháng |
4,0% |
|
7 Tháng |
4,0% |
|
8 Tháng |
4,0% |
|
9 Tháng |
4,0% |
|
10 Tháng |
4,0% |
|
11 Tháng |
4,0% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay
Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), mặt bằng lãi suất tiết kiệm tiếp tục ổn định trong vùng 2,1 - 6,0%/năm đối với các kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng.
Cụ thể, các kỳ hạn ngắn 1-2 tháng vẫn được niêm yết ở mức 2,1%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng duy trì 2,4%/năm. Đối với các khoản gửi từ 6-9 tháng, Vietcombank tiếp tục giữ nguyên mức 3,5%/năm. Lãi suất kỳ hạn 12 tháng được duy trì ở 5,9%/năm, trong khi mức 6,0%/năm tiếp tục áp dụng cho kỳ hạn 24 tháng. Đáng chú ý, các kỳ hạn dài từ 36-60 tháng hiện vẫn neo ở mức 5,3%/năm.
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,10% |
|
7 ngày |
0,20% |
|
14 ngày |
0,20% |
|
1 tháng |
2,10% |
|
2 tháng |
2,10% |
|
3 tháng |
2,40% |
|
6 tháng |
3,50% |
|
9 tháng |
3,50% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
24 tháng |
6,0% |
|
36 tháng |
5,30% |
|
48 tháng |
5,30% |
|
60 tháng |
5,30% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay
Ghi nhận tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV), biểu lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân chưa xuất hiện điều chỉnh mới, tiếp tục dao động trong khoảng 2,1 - 6,0%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.
Trong đó, các kỳ hạn dưới 6 tháng hiện được BIDV duy trì từ 2,1%/năm đến 2,4%/năm. Nhóm kỳ hạn từ 6-9 tháng tiếp tục được niêm yết ở mức 3,5%/năm. Đối với tiền gửi dài hạn từ 12-18 tháng, khách hàng được hưởng lãi suất 5,9%/năm, còn các kỳ hạn từ 24-36 tháng tiếp tục giữ mức cao nhất 6,0%/năm.
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
6 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6,0% |
|
36 Tháng |
6,0% |
Nguồn: BIDV
Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) cũng chưa có động thái thay đổi biểu lãi suất trong phiên hôm nay, tiếp tục áp dụng khung lãi suất từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.
Ở nhóm kỳ hạn ngắn dưới 6 tháng, lãi suất huy động hiện dao động từ 2,1%/năm đến 2,4%/năm. Các khoản gửi từ 6 tháng đến dưới 12 tháng tiếp tục được neo tại 3,5%/năm. Với nhóm kỳ hạn dài, VietinBank duy trì mức 5,9%/năm cho kỳ hạn từ 12 tháng đến dưới 24 tháng, trong khi các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên tiếp tục hưởng lãi suất tối đa 6,0%/năm.
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,9% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,9% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,9% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
6% |
|
36 tháng |
6% |
|
Trên 36 tháng |
6% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay
Trong nhóm ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) vẫn duy trì biểu lãi suất tiết kiệm khá cạnh tranh, dao động từ 4,75%/năm đến 6,8%/năm, kỳ hạn 1 – 36 tháng.
Hiện các kỳ hạn dưới 6 tháng tại Sacombank tiếp tục được giữ nguyên ở mức 4,75%/năm. Nhóm kỳ hạn từ 6-11 tháng được niêm yết 6,3%/năm, còn kỳ hạn từ 12-18 tháng duy trì 6,1%/năm. Đáng chú ý, mức lãi suất cao nhất 6,8%/năm tiếp tục được áp dụng cho các khoản gửi từ 24-36 tháng.
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,75% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,75% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,75% |
|
4 tháng |
4,75% |
|
5 tháng |
4,75% |
|
6 tháng |
6,30% |
|
7 tháng |
6,30% |
|
8 tháng |
6,30% |
|
9 tháng |
6,30% |
|
10 tháng |
6,30% |
|
11 tháng |
6,30% |
|
12 tháng |
6,10% |
|
13 tháng |
6,10% |
|
15 tháng |
6,10% |
|
18 tháng |
6,10% |
|
24 tháng |
6,80% |
|
36 tháng |
6,80% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) tiếp tục giữ nguyên biểu lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân có số dư dưới 1 tỷ đồng, với khung dao động từ 3,7%/năm đến 7,2%/năm, kỳ hạn 1 - 60 tháng.
Theo biểu lãi suất hiện hành, các khoản gửi kỳ hạn 1-5 tháng được áp dụng mức từ 3,7%/năm đến 4,1%/năm. Trong khi đó, các kỳ hạn 6-11 tháng tiếp tục duy trì tại 4,6%/năm. Đối với nhóm kỳ hạn dài, MB Bank vẫn giữ mức 6,3%/năm cho kỳ hạn 12-18 tháng và mức cao nhất 7,2%/năm cho kỳ hạn 24 tháng. Các khoản gửi từ 36-60 tháng hiện được duy trì quanh mức 7,0%/năm.
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||||
|
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả hàng tháng (%/năm) |
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả hàng tháng (%/năm) |
|
|
KKH |
0,05% |
0,05% |
||||
|
01 tuần |
0,5% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,5% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,5% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,7% |
3,68% |
3,90% |
3,88% |
||
|
02 tháng |
3,8% |
3,77% |
4,00% |
3,97% |
||
|
03 tháng |
4,1% |
4,05% |
4,08% |
4,30% |
4,25% |
4,28% |
|
04 tháng |
4,1% |
4,04% |
4,07% |
4,30% |
4,23% |
4,27% |
|
05 tháng |
4,1% |
4,03% |
4,07% |
4,30% |
4,22% |
4,26% |
|
06 tháng |
4,6% |
4,49% |
4,55% |
4,80% |
4,68% |
4,75% |
|
07 tháng |
4,6% |
4,47% |
4,54% |
4,80% |
4,66% |
4,74% |
|
08 tháng |
4,6% |
4,46% |
4,53% |
4,80% |
4,65% |
4,73% |
|
09 tháng |
4,6% |
4,44% |
4,53% |
4,80% |
4,63% |
4,72% |
|
10 tháng |
4,6% |
4,43% |
4,52% |
4,80% |
4,61% |
4,71% |
|
11 tháng |
4,6% |
4,41% |
4,51% |
4,80% |
4,59% |
4,70% |
|
12 tháng |
6,3% |
5,92% |
6,12% |
6,40% |
6,01% |
6,21% |
|
13 tháng |
6,3% |
5,89% |
6,10% |
6,40% |
5,98% |
6,20% |
|
15 tháng |
6,3% |
5,84% |
6,07% |
6,40% |
5,92% |
6,17% |
|
18 tháng |
6,3% |
5,75% |
6,03% |
6,40% |
5,83% |
6,12% |
|
24 tháng |
7,2% |
6,29% |
6,74% |
7,20% |
6,29% |
6,74% |
|
36 tháng |
7% |
5,78% |
6,37% |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
|
48 tháng |
7% |
5,46% |
6,18% |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
|
60 tháng |
7% |
5,18% |
6,01% |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) tiếp tục là đơn vị có mức lãi suất huy động cao nhất thị trường trong ngày 16/5, với khung lãi suất từ 3,5%/năm đến 7,6%/năm.
Đối với hình thức gửi tiết kiệm thông thường, HDBank hiện niêm yết lãi suất 5,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 5,4%/năm cho kỳ hạn 13 tháng. Đáng chú ý, khách hàng đáp ứng điều kiện về số dư tối thiểu vẫn có thể hưởng mức lãi suất đặc biệt 7,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và lên tới 7,6%/năm cho kỳ hạn 13 tháng.
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
4,9 |
4,7 |
4,8 |
4,8 |
– |
– |
|
|
07 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,2 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,2 |
4,8 |
5 |
5 |
5,1 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
7,6 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
5,2 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
5,5 |
4,9 |
5,2 |
5,2 |
5,3 |
– |
|
|
24 tháng |
4,9 |
4,3 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
4,8 |
|
|
36 tháng |
4,9 |
4 |
4,5 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
|
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay
Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank), biểu lãi suất huy động vẫn được giữ nguyên so với phiên trước, dao động từ 3,95%/năm đến 6,15%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng..
Cụ thể, các kỳ hạn dưới 6 tháng tiếp tục được niêm yết từ 3,95%/năm đến 4,25%/năm. Nhóm kỳ hạn 6-11 tháng duy trì mức 5,95%/năm, trong khi mức cao nhất 6,15%/năm tiếp tục áp dụng cho kỳ hạn 12 tháng. Với các kỳ hạn từ 13-36 tháng, Techcombank hiện vẫn giữ lãi suất 5,25%/năm.
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
2M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
3M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
4M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
5M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
6M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
7M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
8M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
9M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
10M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
11M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
12M |
6,4 |
6,3 |
6,15 |
6,15 |
|
13M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
14M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
15M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
16M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
17M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
18M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
19M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
20M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
21M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
22M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
23M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
24M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
25M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
26M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
27M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
28M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
29M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
30M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
31M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
32M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
33M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
34M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
35M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
36M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) tiếp tục duy trì chính sách lãi suất ổn định trong khoảng từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm đối với các khoản tiền gửi truyền thống.
Theo biểu niêm yết, các kỳ hạn dưới 6 tháng tại ACB hiện dao động từ 4,0%/năm đến 4,75%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt được giữ ở mức 4,5%/năm và 4,7%/năm. Đối với các khoản tiền gửi dài hạn từ 13 tháng trở lên, ACB tiếp tục áp dụng mức lãi suất đồng nhất 5,4%/năm.
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|---|---|---|---|---|
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
|||
|
1T |
4 |
3,95 |
||
|
2T |
4,2 |
4,15 |
4,1 |
|
|
3T |
4,4 |
4,35 |
4,3 |
|
|
4T |
4,6 |
|||
|
5T |
4,75 |
|||
|
6T |
4,5 |
4,45 |
4,4 |
|
|
9T |
4,7 |
4,6 |
||
|
12T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
5 |
|
13T |
5,4 |
5,20** |
||
|
15T |
5,4 |
5,25 |
5,2 |
|
|
18T |
5,4 |
5,2 |
5,15 |
|
|
24T |
5,4 |
5,15 |
5,1 |
|
|
36T |
5,4 |
4,95 |
||
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Khảo sát tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) cho thấy biểu lãi suất tiết kiệm vẫn chưa có biến động mới, tiếp tục dao động trong vùng 4,45 - 6,4%/năm tùy kỳ hạn và quy mô tiền gửi.
Đối với khách hàng gửi dưới 1 tỷ đồng, các kỳ hạn 1-5 tháng hiện được áp dụng lãi suất từ 4,45%/năm đến 4,65%/năm. Nhóm kỳ hạn 6-9 tháng duy trì mức 5,8%/năm, trong khi kỳ hạn 12 tháng tiếp tục được niêm yết ở 6,1%/năm. Để hưởng mức cao nhất 6,4%/năm, khách hàng cần gửi từ 10 tỷ đồng trở lên tại các kỳ hạn từ 10-12 tháng.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6 |
6 |
6 |
6 |
5,4 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,4 |
|
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
5,5 |
|
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,5 |
|
|
≥ 50 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,5 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?
Trong nhóm ngân hàng được khảo sát ngày 16/5, HDBank tiếp tục là ngân hàng dẫn đầu thị trường về lãi suất huy động khi duy trì mức tối đa 7,6%/năm cho kỳ hạn 13 tháng kèm điều kiện. Xếp sau là MB Bank với mức 7,2%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.
Trong khi đó, nhóm Big 4 gồm Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank vẫn duy trì mặt bằng lãi suất quanh ngưỡng 6,0%/năm. Dù không phải nhóm có lợi suất cao nhất, đây vẫn là lựa chọn được nhiều khách hàng ưu tiên nhờ yếu tố an toàn, thanh khoản tốt và mức độ ổn định cao trên thị trường tiền gửi.