Lãi suất ngân hàng ngày 18/5, Big4 Vietcombank, BIDV, VietinBank, Agribank duy trì mức nào?
- Tín dụng & Lãi suất
- 18/05/2026 09:09
- Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) tiếp tục giữ nguyên biểu lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân, với khung lãi suất từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng.
Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 1 - 2 tháng vẫn được Agribank niêm yết ở mức 2,6%/năm. Các khoản tiền gửi kỳ hạn 3 - 5 tháng duy trì tại 2,9%/năm. Đối với nhóm kỳ hạn 6 - 11 tháng, mức lãi suất tiếp tục đi ngang ở 4,0%/năm. Ở các kỳ hạn dài hơn, khách hàng gửi tiền từ 12 - 18 tháng được hưởng 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng giữ mức cao nhất 6,0%/năm.
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,6% |
|
2 Tháng |
2,6% |
|
3 Tháng |
2,9% |
|
4 Tháng |
2,9% |
|
5 Tháng |
2,9% |
|
6 Tháng |
4,0% |
|
7 Tháng |
4,0% |
|
8 Tháng |
4,0% |
|
9 Tháng |
4,0% |
|
10 Tháng |
4,0% |
|
11 Tháng |
4,0% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay
Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), biểu lãi suất tiết kiệm tiếp tục ổn định trong khoảng 2,1 - 6,0%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng.
Theo biểu niêm yết hiện hành, kỳ hạn 1 - 2 tháng vẫn giữ ở mức 2,1%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng duy trì 2,4%/năm. Các khoản gửi từ 6 - 9 tháng tiếp tục được áp dụng mức 3,5%/năm. Với nhóm kỳ hạn dài, Vietcombank giữ lãi suất 12 tháng ở mức 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng ở mức 6,0%/năm. Các kỳ hạn 36 - 60 tháng hiện cùng niêm yết 5,3%/năm.
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,10% |
|
7 ngày |
0,20% |
|
14 ngày |
0,20% |
|
1 tháng |
2,10% |
|
2 tháng |
2,10% |
|
3 tháng |
2,40% |
|
6 tháng |
3,50% |
|
9 tháng |
3,50% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
24 tháng |
6,0% |
|
36 tháng |
5,30% |
|
48 tháng |
5,30% |
|
60 tháng |
5,30% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) hiện vẫn duy trì biểu lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân trong vùng 2,1%/năm đến 6,0%/năm, áp dụng cho kỳ hạn 1 - 36 tháng.
Trong đó, các kỳ hạn ngắn dưới 6 tháng chưa ghi nhận thay đổi, với mức 2,1%/năm cho kỳ hạn 1 - 2 tháng và 2,4%/năm cho kỳ hạn 3 - 5 tháng. Nhóm kỳ hạn 6 - 9 tháng tiếp tục neo tại 3,5%/năm. Với kỳ hạn 12 - 18 tháng, BIDV giữ lãi suất 5,9%/năm, còn kỳ hạn 24 - 36 tháng tiếp tục áp dụng mức cao nhất 6,0%/năm.
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
6 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6,0% |
|
36 Tháng |
6,0% |
Nguồn: BIDV
Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) chưa có điều chỉnh mới trong ngày 18/5, tiếp tục áp dụng khung lãi suất từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến trên 36 tháng.
Cụ thể, tiền gửi từ 1 tháng đến dưới 3 tháng vẫn có lãi suất 2,1%/năm. Các kỳ hạn từ 3 tháng đến dưới 6 tháng duy trì 2,4%/năm. Nhóm kỳ hạn từ 6 tháng đến dưới 12 tháng tiếp tục được niêm yết ở mức 3,5%/năm. Với kỳ hạn từ 12 tháng đến dưới 24 tháng, VietinBank giữ mức 5,9%/năm, trong khi các khoản gửi từ 24 tháng trở lên vẫn hưởng lãi suất tối đa 6,0%/năm.
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,9% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,9% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,9% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
6% |
|
36 tháng |
6% |
|
Trên 36 tháng |
6% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) tiếp tục giữ nguyên biểu lãi suất huy động sau nhịp điều chỉnh trước đó, với khung lãi suất từ 4,75%/năm đến 6,8%/năm cho các kỳ hạn 1 - 36 tháng.
Theo ghi nhận, các kỳ hạn dưới 6 tháng tại Sacombank vẫn được niêm yết đồng loạt ở mức 4,75%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 - 11 tháng duy trì mức 6,3%/năm. Các kỳ hạn 12 - 18 tháng tiếp tục giữ lãi suất 6,1%/năm. Mức cao nhất tại ngân hàng này hiện là 6,8%/năm, áp dụng cho kỳ hạn 24 tháng và 36 tháng.
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,75% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,75% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,75% |
|
4 tháng |
4,75% |
|
5 tháng |
4,75% |
|
6 tháng |
6,30% |
|
7 tháng |
6,30% |
|
8 tháng |
6,30% |
|
9 tháng |
6,30% |
|
10 tháng |
6,30% |
|
11 tháng |
6,30% |
|
12 tháng |
6,10% |
|
13 tháng |
6,10% |
|
15 tháng |
6,10% |
|
18 tháng |
6,10% |
|
24 tháng |
6,80% |
|
36 tháng |
6,80% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) tiếp tục duy trì biểu lãi suất dành cho khách hàng cá nhân có số dư dưới 1 tỷ đồng trong khoảng từ 3,7%/năm đến 7,2%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng.
Ở nhóm kỳ hạn ngắn, lãi suất kỳ hạn 1 tháng được giữ ở mức 3,7%/năm, kỳ hạn 2 tháng là 3,8%/năm, còn các kỳ hạn 3 - 5 tháng cùng niêm yết 4,1%/năm. Với kỳ hạn 6 - 11 tháng, MB Bank tiếp tục áp dụng mức 4,6%/năm. Các kỳ hạn 12 - 18 tháng duy trì 6,3%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng vẫn là mức cao nhất 7,2%/năm. Nhóm kỳ hạn 36 - 60 tháng hiện giữ ở mức 7,0%/năm.
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||||
|
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả hàng tháng (%/năm) |
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả hàng tháng (%/năm) |
|
|
KKH |
0,05% |
0,05% |
||||
|
01 tuần |
0,5% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,5% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,5% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,7% |
3,68% |
3,90% |
3,88% |
||
|
02 tháng |
3,8% |
3,77% |
4,00% |
3,97% |
||
|
03 tháng |
4,1% |
4,05% |
4,08% |
4,30% |
4,25% |
4,28% |
|
04 tháng |
4,1% |
4,04% |
4,07% |
4,30% |
4,23% |
4,27% |
|
05 tháng |
4,1% |
4,03% |
4,07% |
4,30% |
4,22% |
4,26% |
|
06 tháng |
4,6% |
4,49% |
4,55% |
4,80% |
4,68% |
4,75% |
|
07 tháng |
4,6% |
4,47% |
4,54% |
4,80% |
4,66% |
4,74% |
|
08 tháng |
4,6% |
4,46% |
4,53% |
4,80% |
4,65% |
4,73% |
|
09 tháng |
4,6% |
4,44% |
4,53% |
4,80% |
4,63% |
4,72% |
|
10 tháng |
4,6% |
4,43% |
4,52% |
4,80% |
4,61% |
4,71% |
|
11 tháng |
4,6% |
4,41% |
4,51% |
4,80% |
4,59% |
4,70% |
|
12 tháng |
6,3% |
5,92% |
6,12% |
6,40% |
6,01% |
6,21% |
|
13 tháng |
6,3% |
5,89% |
6,10% |
6,40% |
5,98% |
6,20% |
|
15 tháng |
6,3% |
5,84% |
6,07% |
6,40% |
5,92% |
6,17% |
|
18 tháng |
6,3% |
5,75% |
6,03% |
6,40% |
5,83% |
6,12% |
|
24 tháng |
7,2% |
6,29% |
6,74% |
7,20% |
6,29% |
6,74% |
|
36 tháng |
7% |
5,78% |
6,37% |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
|
48 tháng |
7% |
5,46% |
6,18% |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
|
60 tháng |
7% |
5,18% |
6,01% |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) tiếp tục đứng trong nhóm có lãi suất huy động cao trên thị trường, với khung lãi suất từ 3,5%/năm đến 7,6%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.
Với hình thức gửi tiết kiệm thông thường, HDBank đang niêm yết lãi suất kỳ hạn 12 tháng ở mức 5,2%/năm và kỳ hạn 13 tháng ở mức 5,4%/năm. Riêng các khoản tiền gửi đáp ứng điều kiện về số dư tối thiểu, ngân hàng này tiếp tục áp dụng lãi suất đặc biệt 7,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 7,6%/năm cho kỳ hạn 13 tháng. Các kỳ hạn 15 tháng và 18 tháng lần lượt giữ ở mức 5,4%/năm và 5,5%/năm.
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
4,9 |
4,7 |
4,8 |
4,8 |
– |
– |
|
|
07 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,2 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,2 |
4,8 |
5 |
5 |
5,1 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
7,6 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
5,2 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
5,5 |
4,9 |
5,2 |
5,2 |
5,3 |
– |
|
|
24 tháng |
4,9 |
4,3 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
4,8 |
|
|
36 tháng |
4,9 |
4 |
4,5 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
|
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) tiếp tục giữ nguyên biểu lãi suất huy động, với khung lãi suất dành cho khách hàng thường dao động từ 3,95%/năm đến 6,15%/năm cho kỳ hạn 1 - 36 tháng.
Trong đó, kỳ hạn 1 - 2 tháng vẫn được áp dụng mức 3,95%/năm đối với khách hàng thường, còn kỳ hạn 3 - 5 tháng duy trì 4,25%/năm. Các kỳ hạn 6 - 11 tháng tiếp tục giữ ở mức 5,95%/năm. Mức cao nhất đối với khách hàng thường là 6,15%/năm tại kỳ hạn 12 tháng. Từ kỳ hạn 13 tháng đến 36 tháng, lãi suất hiện được giữ ổn định ở mức 5,25%/năm.
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
2M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
3M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
4M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
5M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
6M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
7M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
8M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
9M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
10M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
11M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
12M |
6,4 |
6,3 |
6,15 |
6,15 |
|
13M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
14M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
15M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
16M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
17M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
18M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
19M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
20M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
21M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
22M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
23M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
24M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
25M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
26M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
27M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
28M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
29M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
30M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
31M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
32M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
33M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
34M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
35M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
36M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) tiếp tục duy trì biểu lãi suất tiền gửi truyền thống trong vùng 4,0%/năm đến 5,4%/năm, chưa ghi nhận thay đổi so với ngày trước đó.
Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng hiện được niêm yết ở mức 4,0%/năm, kỳ hạn 2 tháng là 4,2%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,4%/năm. Với kỳ hạn 4 - 5 tháng, lãi suất lần lượt ở mức 4,6%/năm và 4,75%/năm. Kỳ hạn 6 tháng duy trì 4,5%/năm, kỳ hạn 9 tháng là 4,7%/năm, còn kỳ hạn 12 tháng giữ mức 5,3%/năm. Từ kỳ hạn 13 tháng trở lên, ACB tiếp tục áp dụng mức 5,4%/năm.
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|---|---|---|---|---|
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
|||
|
1T |
4 |
3,95 |
||
|
2T |
4,2 |
4,15 |
4,1 |
|
|
3T |
4,4 |
4,35 |
4,3 |
|
|
4T |
4,6 |
|||
|
5T |
4,75 |
|||
|
6T |
4,5 |
4,45 |
4,4 |
|
|
9T |
4,7 |
4,6 |
||
|
12T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
5 |
|
13T |
5,4 |
5,20** |
||
|
15T |
5,4 |
5,25 |
5,2 |
|
|
18T |
5,4 |
5,2 |
5,15 |
|
|
24T |
5,4 |
5,15 |
5,1 |
|
|
36T |
5,4 |
4,95 |
||
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) tiếp tục duy trì biểu lãi suất tiết kiệm trong khoảng 4,45%/năm đến 6,4%/năm, tùy kỳ hạn và quy mô tiền gửi.
Đối với khách hàng gửi dưới 1 tỷ đồng, lãi suất kỳ hạn 1 - 2 tháng hiện ở mức 4,45%/năm, trong khi kỳ hạn 3 - 5 tháng được giữ tại 4,65%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 - 9 tháng tiếp tục duy trì 5,8%/năm. Kỳ hạn 10 - 12 tháng được áp dụng mức 6,1%/năm, còn kỳ hạn 13 - 24 tháng giữ ở mức 6,0%/năm. Với khách hàng gửi từ 10 tỷ đồng trở lên, mức cao nhất 6,4%/năm tiếp tục được áp dụng cho kỳ hạn 10 - 12 tháng.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6 |
6 |
6 |
6 |
5,4 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,4 |
|
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
5,5 |
|
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,5 |
|
|
≥ 50 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,5 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?
Trong nhóm ngân hàng được khảo sát ngày 18/5, HDBank tiếp tục giữ vị trí dẫn đầu về lãi suất huy động với mức tối đa 7,6%/năm cho kỳ hạn 13 tháng kèm điều kiện. MB Bank xếp sau với mức 7,2%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.
Ở nhóm ngân hàng quốc doanh, Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank tiếp tục duy trì mặt bằng cao nhất quanh 6,0%/năm. Dù không dẫn đầu về lãi suất, nhóm Big 4 vẫn được nhiều khách hàng quan tâm nhờ tính ổn định, mạng lưới rộng và mức độ an toàn trong hoạt động tiền gửi.