Lãi suất ngân hàng ngày 19/3 một ‘ông lớn’ dẫn đầu 8,1%/năm, Agribank, Vietcombank, BIDV, VietinBank biến động ra sao?

Khảo sát lúc 10h30 ngày 19/3, lãi suất ngân hàng hôm nay nhìn chung chưa có nhiều biến động, với nhóm Big 4 như Agribank, Vietcombank, BIDV, VietinBank vẫn duy trì khung phổ biến từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm. Trong khi đó, cuộc đua huy động tiếp tục nghiêng về khối tư nhân khi HDBank niêm yết tới 8,1%/năm, MB Bank chạm 7,5%/năm, còn VPBank, Sacombank, ACB duy trì mức lãi suất khá cạnh tranh ở nhiều kỳ hạn.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) hiện niêm yết khung lãi suất tiết kiệm dành cho khách hàng cá nhân từ 2,6%/năm đến 5,3%/năm đối với các khoản gửi có kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng.

Ở nhóm kỳ hạn ngắn, Agribank áp dụng mức lãi suất 2,6%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 2,9%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Sang nhóm trung hạn, lãi suất tiền gửi kỳ hạn 6 tháng đang được giữ ở 4%/năm, còn kỳ hạn 9 tháng là 3,8%/năm.

Với các khoản tiền gửi dài hơn, nhà băng này niêm yết mức 5,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và trả mức cao nhất 5,3%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,4%

2 Tháng

2,4%

3 Tháng

2,7%

4 Tháng

2,7%

5 Tháng

2,7%

6 Tháng

3,8%

7 Tháng

3,8%

8 Tháng

3,8%

9 Tháng

3,8%

10 Tháng

3,8%

11 Tháng

3,8%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), khung lãi suất dành cho khách hàng cá nhân hiện vẫn được giữ nguyên trong khoảng 2,1 - 5,3%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng.

Xét theo từng mốc gửi, lãi suất thấp nhất 2,1%/năm đang áp dụng cho kỳ hạn 1 tháng, trong khi kỳ hạn 3 tháng được niêm yết ở mức 2,4%/năm. Với nhóm trung hạn, các khoản gửi 6 tháng và 9 tháng cùng được hưởng lãi suất 3,5%/năm.

Ở nhóm kỳ hạn dài, Vietcombank áp dụng mức 5,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, còn các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên được giữ ở mức cao nhất 5,3%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

7 ngày

0,2%

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

2 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

24 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

48 tháng

5,3%

60 tháng

5,3%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh trực tuyến, lãi suất tiết kiệm của Vietcombank tiếp tục đi ngang và không có khác biệt so với gửi tại quầy, dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm.

Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm, kỳ hạn 6-9 tháng là 3,5%/năm trong khi kỳ hạn 12 tháng được niêm yết ở 5,2%/năm. Mức cao nhất 5,3%/năm tiếp tục áp dụng cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

24 tháng

5,3%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV), mặt bằng lãi suất ngân hàng BIDV dành cho khách hàng cá nhân cũng chưa ghi nhận biến động mới, hiện dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.

Ở nhóm kỳ hạn ngắn, BIDV đang niêm yết lãi suất 2,1%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 2,4%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Với các khoản tiền gửi trung hạn, lãi suất kỳ hạn 6 tháng đến 9 tháng cùng đứng ở mức 3,5%/năm.

Trong khi đó, các khoản gửi từ 12 tháng được hưởng lãi suất 5,2%/năm, còn mức cao nhất 5,3%/năm được BIDV áp dụng cho các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

36 Tháng

5,3%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Khảo sát cùng thời điểm cho thấy Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) tiếp tục giữ nguyên khung lãi suất ngân hàng VietinBank cho khách hàng cá nhân trong khoảng 2,1 - 5,3%/năm, áp dụng cho kỳ hạn từ 1 tháng đến trên 36 tháng.

Về chi tiết, VietinBank niêm yết mức 2,1%/năm cho các khoản tiền gửi từ 1 tháng đến dưới 3 tháng. Với các kỳ hạn từ 3 tháng đến dưới 6 tháng, lãi suất được nâng lên 2,4%/năm.

Đối với nhóm trung hạn từ 6 tháng đến dưới 12 tháng, ngân hàng áp dụng đồng loạt mức 3,5%/năm. Ở kỳ hạn dài, lãi suất kỳ hạn 12 tháng là 5,2%/năm, còn từ 24 tháng trở lên đạt mức cao nhất 5,3%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1 %

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,2%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,2%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,2%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

Trên 36 tháng

5,3%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank), mặt bằng huy động tại quầy đang được duy trì từ 4,5%/năm đến 6,3%/năm đối với kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.

Ở các kỳ hạn ngắn, lãi suất 1 tháng được niêm yết ở 4,5%/năm, còn 3 tháng là 4,7%/năm. Với nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, Sacombank cùng áp dụng mức 5,5%/năm.

Đối với các khoản gửi dài hạn, lãi suất 12 tháng đang ở mức 5,8%/năm, trong khi mức cao nhất 6,3%/năm được áp dụng cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,50%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,60%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,70%

4 tháng

4,75%

5 tháng

4,75%

6 tháng

5,50%

7 tháng

5,50%

8 tháng

5,50%

9 tháng

5,50%

10 tháng

5,50%

11 tháng

5,50%

12 tháng

5,80%

13 tháng

5,80%

15 tháng

5,80%

18 tháng

5,80%

24 tháng

6,30%

36 tháng

6,30%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Ở kênh số, Sacombank tiếp tục đưa ra mức sinh lời nhỉnh hơn, với khung lãi suất dao động từ 4,6%/năm đến 6,4%/năm.

Trong đó, lãi suất 1 tháng và 3 tháng cùng ở mức 4,6%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được áp dụng mức 5,9%/năm, cao hơn so với gửi tại quầy. Với kỳ hạn 12 tháng, khách hàng được hưởng 6,1%/năm, còn mức tối đa 6,4%/năm thuộc về kỳ hạn 24 tháng.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,60%

 

4,60%

2 tháng

4,60%

 

4,59%

3 tháng

4,60%

 

4,58%

4 tháng

4,60%

 

4,57%

5 tháng

4,60%

 

4,57%

6 tháng

5,90%

5,86%

5,83%

7 tháng

5,90%

 

5,81%

8 tháng

5,90%

 

5,80%

9 tháng

5,90%

5,82%

5,79%

10 tháng

5,90%

 

5,77%

11 tháng

5,90%

 

5,76%

12 tháng

6,10%

5,97%

5,94%

13 tháng

6,10%

 

5,92%

15 tháng

6,10%

5,92%

5,89%

18 tháng

6,10%

5,88%

5,85%

24 tháng

6,40%

6,07%

6,04%

36 tháng

6,40%

5,90%

5,87%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) vẫn là một trong những đơn vị có mức huy động nổi bật trên thị trường. Hiện lãi suất ngân hàng MBBank tại quầy dành cho khoản gửi dưới 1 tỷ đồng được niêm yết trong khoảng 3,7 - 7,5%/năm cho kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng.

Với nhóm tiền gửi dưới 1 tỷ đồng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 3,7%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng đạt 4,1%/năm. Ở dải trung hạn, các khoản gửi 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng mức 4,7%/năm.

Đáng chú ý, kỳ hạn 12 tháng tại MB Bank đang lên tới 6,5%/năm, còn mức cao nhất 7,5%/năm tiếp tục áp dụng cho các khoản tiền gửi từ 24 tháng trở lên.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,70%

4,59%

4,65%

4,90%

4,78%

4,85%

07 tháng

4,70%

4,57%

4,64%

4,90%

4,76%

4,84%

08 tháng

4,70%

4,55%

4,63%

4,90%

4,74%

4,83%

09 tháng

4,70%

4,53%

4,62%

4,90%

4,72%

4,82%

10 tháng

4,70%

4,52%

4,61%

4,90%

4,70%

4,81%

11 tháng

4,70%

4,50%

4,61%

4,90%

4,68%

4,80%

12 tháng

6,50%

6,10%

6,31%

6,60%

6,19%

6,40%

13 tháng

6,50%

6,07%

6,29%

6,60%

6,15%

6,39%

15 tháng

6,50%

6,01%

6,26%

6,60%

6,09%

6,35%

18 tháng

6,50%

5,92%

6,21%

6,60%

6,00%

6,30%

24 tháng

7,50%

6,52%

7,00%

7,50%

6,52%

7,00%

36 tháng

7,50%

6,12%

6,78%

7,50%

6,12%

6,78%

48 tháng

7,50%

5,76%

6,57%

7,50%

5,76%

6,57%

60 tháng

7,50%

5,45%

6,38%

7,50%

5,45%

6,38%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh trực tuyến, MB Bank tiếp tục giữ khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 7,5%/năm đối với khách hàng Mass.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng được niêm yết ở mức 4,5%/năm. Với kỳ hạn từ 6 tháng đến 9 tháng, lãi suất đạt 5,8%/năm. Ở kỳ hạn 12 tháng, nhà băng này áp dụng mức 6,5%/năm, trong khi mức đỉnh 7,5%/năm vẫn được duy trì cho kỳ hạn 24 tháng.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,80%

5,73%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,80%

5,71%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,80%

5,70%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,80%

5,69%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,80%

5,67%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,80%

5,66%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,50%

6,31%

6,55%

6,36%

13 tháng

6,50%

6,29%

6,55%

6,34%

15 tháng

6,50%

6,26%

6,55%

6,31%

18 tháng

6,50%

6,21%

6,55%

6,26%

24 tháng

7,50%

7,00%

7,50%

7,00%

36 tháng

7,50%

6,78%

7,50%

6,78%

48 tháng

7,50%

6,57%

7,50%

6,57%

60 tháng

7,50%

6,38%

7,50%

6,38%

Nguồn: MB Bank

Tương tự, nhóm khách hàng Priority và Private tại MB Bank cũng có thể hưởng lãi suất tối đa 7,5%/năm ở các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,65%

 

4,70%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,90%

5,82%

5,95%

5,87%

6,00%

5,92%

07 tháng

5,90%

5,81%

5,95%

5,86%

6,00%

5,91%

08 tháng

5,90%

5,80%

5,95%

5,84%

6,00%

5,89%

09 tháng

5,90%

5,78%

5,95%

5,83%

6,00%

5,88%

10 tháng

5,90%

5,77%

5,95%

5,82%

6,00%

5,86%

11 tháng

5,90%

5,75%

5,95%

5,80%

6,00%

5,85%

12 tháng

6,55%

6,36%

6,60%

6,40%

6,60%

6,40%

13 tháng

6,55%

6,34%

6,60%

6,39%

6,60%

6,39%

15 tháng

6,55%

6,31%

6,60%

6,35%

6,60%

6,35%

18 tháng

6,55%

6,26%

6,60%

6,30%

6,60%

6,30%

24 tháng

7,50%

7,00%

7,50%

7,00%

7,50%

7,00%

36 tháng

7,50%

6,78%

7,50%

6,78%

7,50%

6,78%

48 tháng

7,50%

6,57%

7,50%

6,57%

7,50%

6,57%

60 tháng

7,50%

6,38%

7,50%

6,38%

7,50%

6,38%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) đang duy trì biểu lãi suất ngân hàng HDBank tại quầy cho khách hàng cá nhân trong khoảng 3,5 - 6%/năm đối với các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.

Ở các kỳ hạn ngắn, lãi suất 1 tháng đang ở mức 3,5%/năm, còn 3 tháng là 3,6%/năm. Với nhóm trung hạn, HDBank niêm yết 5,3%/năm cho kỳ hạn 6 tháng và 5,2%/năm cho kỳ hạn 9 tháng.

Đáng chú ý, kỳ hạn 12 tháng loại 2 được áp dụng mức 5,7%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng là 5,4%/năm. Ngoài ra, HDBank vẫn duy trì các mức lãi suất đặc biệt như 7,7%/năm cho kỳ hạn 12 tháng loại 1 và 8,1%/năm cho kỳ hạn 13 tháng loại 1, áp dụng cho các khoản gửi tối thiểu 500 tỷ đồng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

05 tháng

3,6

3,5

06 tháng

5,3

5,3

5,3

07 tháng

5,2

5

5,1

08 tháng

5,2

4,9

5,1

09 tháng

5,2

4,9

5

5,1

10 tháng

5,2

4,9

5

11 tháng

5,2

5

5

12 tháng

LS12 loại 1

7,7

LS12 loại 2

5,7

5,3

5,5

5,5

5,6

13 tháng

LS13 loại 1

8,1

LS13 loại 2

5,9

5,4

5,6

15 tháng

5,9

5,4

5,6

5,7

18 tháng

6

5,4

5,7

5,7

5,8

24 tháng

5,4

4,8

5,1

5,1

5,2

5,3

36 tháng

5,4

4,5

5

5

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Ở kênh trực tuyến, HDBank công bố khung lãi suất từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm cho kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.

Theo biểu niêm yết, kỳ hạn 1 tháng được áp dụng mức 4,2%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,3%/năm. Với nhóm trung hạn, kỳ hạn 6 tháng hưởng lãi suất 5,5%/năm, còn kỳ hạn 9 tháng là 5,3%/năm.

Điểm đáng chú ý nằm ở nhóm kỳ hạn dài khi lãi suất kỳ hạn 12 tháng đạt 5,8%/năm, còn mức cao nhất 6,1%/năm được HDBank áp dụng cho kỳ hạn 18 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5,5

5,3

5,4

5,4

07 tháng

5,3

5,1

5,2

08 tháng

5,3

5

5,2

09 tháng

5,3

5

5,1

5,2

10 tháng

5,3

5

5,1

11 tháng

5,3

5,1

5,1

12 tháng

5,8

5,4

5,6

5,6

13 tháng

6

5,5

5,7

15 tháng

6

5,5

5,7

5,8

18 tháng

6,1

5,5

5,8

5,8

24 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

36 tháng

5,5

4,6

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank), biểu lãi suất dành cho nhóm khách hàng thường và hội viên Inspire hiện dao động trong khoảng 3,65 - 5,15%/năm cho kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.

Theo biểu niêm yết, kỳ hạn 1 tháng đang ở mức 3,65%/năm, còn 3 tháng là 3,95%/năm. Các khoản gửi 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng lãi suất 5,05%/năm.

Đối với nhóm kỳ hạn dài hơn, Techcombank giữ mức 5,15%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và cả các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

3,9

3,8

3,65

3,65

2M

3,9

3,8

3,65

3,65

3M

4,2

4,1

3,95

3,95

4M

4,2

4,1

3,95

3,95

5M

4,2

4,1

3,95

3,95

6M

5,3

5,2

5,05

5,05

7M

5,3

5,2

5,05

5,05

8M

5,3

5,2

5,05

5,05

9M

5,3

5,2

5,05

5,05

10M

5,3

5,2

5,05

5,05

11M

5,3

5,2

5,05

5,05

12M

5,4

5,3

5,15

5,15

13M

5,4

5,3

5,15

5,15

14M

5,4

5,3

5,15

5,15

15M

5,4

5,3

5,15

5,15

16M

5,4

5,3

5,15

5,15

17M

5,4

5,3

5,15

5,15

18M

5,4

5,3

5,15

5,15

19M

5,4

5,3

5,15

5,15

20M

5,4

5,3

5,15

5,15

21M

5,4

5,3

5,15

5,15

22M

5,4

5,3

5,15

5,15

23M

5,4

5,3

5,15

5,15

24M

5,4

5,3

5,15

5,15

25M

5,4

5,3

5,15

5,15

26M

5,4

5,3

5,15

5,15

27M

5,4

5,3

5,15

5,15

28M

5,4

5,3

5,15

5,15

29M

5,4

5,3

5,15

5,15

30M

5,4

5,3

5,15

5,15

31M

5,4

5,3

5,15

5,15

32M

5,4

5,3

5,15

5,15

33M

5,4

5,3

5,15

5,15

34M

5,4

5,3

5,15

5,15

35M

5,4

5,3

5,15

5,15

36M

5,4

5,3

5,15

5,15

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Với sản phẩm chuyên biệt Phát Lộc, Techcombank áp dụng khung lãi suất ưu đãi hơn, dao động từ 3,75%/năm đến 5,6%/năm.

Đối với khách hàng thường gửi dưới 1 tỷ đồng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 3,75%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,05%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng mức 5,15%/năm.

Ở nhóm kỳ hạn dài, sản phẩm này niêm yết 5,25%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và duy trì cùng mức 5,25%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,1

4

4

4

3,9

3,9

3,85

3,75

3,75

3,85

3,75

3,75

3–5 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

6–11 tháng

5,5

5,4

5,4

5,4

5,3

5,3

5,25

5,15

5,15

5,25

5,15

5,15

12–36 tháng

5,6

5,5

5,5

5,5

5,4

5,4

5,35

5,25

5,25

5,35

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) hiện duy trì khung lãi suất tại quầy trong khoảng 3,5 - 5,3%/năm.

Ở kỳ hạn ngắn, lãi suất 1 tháng được niêm yết ở mức 3,5%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng là 3,9%/năm. Với các khoản gửi trung hạn, kỳ hạn 6 tháng đạt 4,5%/năm và kỳ hạn 9 tháng là 4,7%/năm.

Ở nhóm dài hạn, ACB áp dụng mức 5,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, còn các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên được giữ ở mức cao nhất 5,3%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

-

-

-

1T

3,5

-

-

3,45

2T

3,7

-

3,65

3,6

3T

3,9

-

3,85

3,8

4T

4,1

-

-

-

5T

4,3

-

-

-

6T

4,5

-

4,45

4,4

9T

4,7

-

4,6

-

12T

5,2

5,1

5,05

4,9

13T

5,3

-

5,10**

-

15T

5,3

5,15

5,1

-

18T

5,3

5,1

5,05

-

24T

5,3

5,05

5

-

36T

5,3

-

4,85

-

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Với hình thức gửi trực tuyến, ACB đưa ra mức lãi suất cao hơn, dao động từ 4,3%/năm đến 5,9%/năm.

Đối với khoản gửi dưới 200 triệu đồng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 4,3%/năm, kỳ hạn 6 tháng là 5,2%/năm, còn kỳ hạn 9 tháng đạt 5,3%/năm. Ở kỳ hạn 12 tháng, mức lãi suất khởi điểm là 5,7%/năm và có thể tăng lên 5,9%/năm tùy theo quy mô tiền gửi.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,3

4,4

4,65

5,2

5,3

5,7

200 – < 1.000

4,4

4,5

4,65

5,3

5,4

5,8

1.000 - < 5.000

4,45

4,55

4,65

5,35

5,45

5,85

>= 5.000

4,5

4,6

4,65

5,4

5,5

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) tiếp tục nằm trong nhóm có mặt bằng lãi suất cao trên thị trường, với khung huy động tại quầy từ 4,75%/năm đến 6,8%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.

Với khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng, VPBank áp dụng mức 4,75%/năm cho cả kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng. Ở nhóm trung hạn, các kỳ hạn từ 6 tháng đến 9 tháng đang được niêm yết ở mức 6,4%/năm.

Đối với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất đạt 6,5%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng ở mức 6,2%/năm.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,5

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,6

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,7

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

6,8

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

6,8

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Ở kênh số, VPBank công bố khung lãi suất từ 4,75%/năm đến 7%/năm cho kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Với khoản gửi dưới 1 tỷ đồng, lãi suất các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng đạt 6,6%/năm, còn kỳ hạn 12 tháng là 6,7%/năm. Đáng chú ý, mức cao nhất 7%/năm đang được VPBank áp dụng cho kỳ hạn 12 tháng đối với các khoản tiền gửi online từ 10 tỷ đồng trở lên.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,7

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

6,8

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6,9

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

7

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

7

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Trong nhóm ngân hàng được khảo sát, HDBank hiện là đơn vị niêm yết mức lãi suất cao nhất, lên tới 8,1%/năm cho kỳ hạn 13 tháng loại 1. Xếp sau là MB Bank với mức 7,5%/năm dành cho các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên. Trong khi đó, VPBank đang áp dụng mức tối đa 7%/năm trên kênh trực tuyến cho kỳ hạn 12 tháng với khoản gửi lớn.

Nhóm ngân hàng quốc doanh gồm Agribank, BIDV, Vietcombank và VietinBank vẫn giữ mặt bằng lãi suất thận trọng hơn, với mức cao nhất phổ biến ở 5,3%/năm.

CÙNG CHUYÊN MỤC