Lãi suất ngân hàng ngày 25/2 VietinBank, Agribank, Vietcombank và BIDV đang ở mức nào?

Khảo sát lúc 10h30 ngày 25/2, lãi suất ngân hàng hôm nay nhìn chung đi ngang. Nhóm Big4 tiếp tục niêm yết mức cao nhất 5,3%/năm ở kỳ hạn dài, trong khi kỳ hạn ngắn phổ biến 2,1–2,9%/năm. Ở khối tư nhân, lãi suất cao hơn, nổi bật VPBank online tới 6,5%/năm và MB Bank tại quầy lên 6,3%/năm.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Theo biểu lãi suất mới nhất được công bố, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) tiếp tục áp dụng mức huy động từ 2,6%/năm đến 5,3%/năm đối với tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 1–24 tháng, theo hình thức trả lãi cuối kỳ.

Cụ thể, tiền gửi 1 tháng được niêm yết 2,6%/năm; kỳ hạn 3 tháng ở mức 2,9%/năm. Đối với kỳ hạn 6 tháng, lãi suất được xác định ở mức 4%/năm. Ở các kỳ hạn dài hơn, tiền gửi 12 tháng được áp dụng 5,2%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng đạt 5,3%/năm, là mức cao nhất trong khung lãi suất hiện hành.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,4%

2 Tháng

2,4%

3 Tháng

2,7%

4 Tháng

2,7%

5 Tháng

2,7%

6 Tháng

3,8%

7 Tháng

3,8%

8 Tháng

3,8%

9 Tháng

3,8%

10 Tháng

3,8%

11 Tháng

3,8%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Theo thông tin cập nhật, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) đang áp dụng lãi suất huy động bằng VND trong khoảng 2,4 - 5,3%/năm đối với tiền gửi kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng, theo hình thức trả lãi cuối kỳ.

Cụ thể, tiền gửi 3 tháng được niêm yết ở mức 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng duy trì lãi suất 3,5%/năm. Với nhóm kỳ hạn từ 12 tháng đến 18 tháng, mức áp dụng là 5,2%/năm; trong khi kỳ hạn 24 tháng đạt 5,3%/năm, thuộc nhóm cao nhất trong khung lãi suất hiện hành.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

7 ngày

0,2%

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

2 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

24 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

48 tháng

5,3%

60 tháng

5,3%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Ngoài giao dịch tại quầy, Vietcombank triển khai tiết kiệm trực tuyến cho các kỳ hạn 1–24 tháng, với lãi suất dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm. Ở một số kỳ hạn chủ chốt, mức áp dụng trên kênh số tương đương với lãi suất tại chi nhánh.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

24 tháng

5,3%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Theo biểu lãi suất mới nhất, Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) đang áp dụng mức huy động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm cho các khoản tiền gửi kỳ hạn 1–36 tháng, theo phương thức trả lãi cuối kỳ.

Cụ thể, tiền gửi 3 tháng được niêm yết ở mức 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng duy trì lãi suất 3,5%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, mức áp dụng là 5,2%/năm; còn kỳ hạn 24 tháng đạt 5,3%/năm, thuộc nhóm cao nhất trong khung lãi suất hiện hành.

Tính đến thời điểm ghi nhận, BIDV chưa thông báo thay đổi mới đối với biểu lãi suất huy động tại quầy.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

36 Tháng

5,3%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Tại thời điểm khảo sát, Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) niêm yết lãi suất huy động bằng VND trong khoảng 2,1 - 5,3%/năm đối với tiền gửi kỳ hạn từ 1 tháng đến trên 36 tháng, áp dụng hình thức trả lãi cuối kỳ.

Theo biểu lãi suất hiện hành, tiền gửi 3 tháng được áp dụng mức 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng duy trì ở mức 3,5%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất được ấn định 5,2%/năm; còn kỳ hạn 24 tháng đạt 5,3%/năm, thuộc nhóm cao nhất trong khung huy động đang triển khai.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1 %

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,2%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,2%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,2%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

Trên 36 tháng

5,3%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Theo biểu lãi suất mới được công bố, Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) đang áp dụng mức huy động tại quầy từ 4,3%/năm đến 5,8%/năm đối với tiền gửi kỳ hạn 1–36 tháng, theo hình thức trả lãi cuối kỳ.

Cụ thể, tiền gửi 1 tháng được niêm yết ở mức 4,3%/năm; kỳ hạn 3 tháng ở mức 4,5%/năm. Nhóm kỳ hạn từ 6 tháng đến 12 tháng cùng được triển khai ở mức 5,3%/năm. Đối với kỳ hạn 24 tháng, lãi suất đạt 5,7%/năm, thuộc nhóm cao trong khung huy động hiện hành.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,30%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,40%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,50%

4 tháng

4,60%

5 tháng

4,60%

6 tháng

5,30%

7 tháng

5,30%

8 tháng

5,30%

9 tháng

5,30%

10 tháng

5,30%

11 tháng

5,30%

12 tháng

5,40%

13 tháng

5,40%

15 tháng

5,40%

18 tháng

5,40%

24 tháng

5,70%

36 tháng

5,80%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh trực tuyến, Sacombank cung cấp sản phẩm tiết kiệm online với cùng dải kỳ hạn 1–36 tháng, lãi suất dao động từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm. Trong đó, tiền gửi online 3 tháng được áp dụng 4,6%/năm, còn các kỳ hạn từ 6 tháng đến 24 tháng duy trì mức 5,7%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,50%

 

4,50%

2 tháng

4,50%

 

4,49%

3 tháng

4,60%

 

4,58%

4 tháng

4,60%

 

4,57%

5 tháng

4,60%

 

4,57%

6 tháng

5,70%

5,66%

5,63%

7 tháng

5,70%

 

5,62%

8 tháng

5,70%

 

5,61%

9 tháng

5,70%

5,62%

5,59%

10 tháng

5,70%

 

5,58%

11 tháng

5,70%

 

5,57%

12 tháng

5,70%

5,58%

5,56%

13 tháng

5,70%

 

5,54%

15 tháng

5,70%

5,54%

5,52%

18 tháng

5,70%

5,51%

5,48%

24 tháng

5,70%

5,43%

5,41%

36 tháng

5,70%

5,30%

5,27%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Theo biểu lãi suất hiện hành, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) duy trì mức huy động tại quầy từ 3,7%/năm đến 6,3%/năm đối với khách hàng cá nhân có số dư dưới 1 tỷ đồng, áp dụng phương thức trả lãi cuối kỳ.

Cụ thể, tiền gửi 3 tháng được niêm yết ở mức 4,1%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng áp dụng 4,7%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất đạt 5,7%/năm; riêng kỳ hạn 24 tháng được ấn định 6,3%/năm, là mức cao nhất trong khung huy động tại quầy.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,70%

4,59%

4,65%

4,90%

4,78%

4,85%

07 tháng

4,70%

4,57%

4,64%

4,90%

4,76%

4,84%

08 tháng

4,70%

4,55%

4,63%

4,90%

4,74%

4,83%

09 tháng

4,70%

4,53%

4,62%

4,90%

4,72%

4,82%

10 tháng

4,70%

4,52%

4,61%

4,90%

4,70%

4,81%

11 tháng

4,70%

4,50%

4,61%

4,90%

4,68%

4,80%

12 tháng

5,50%

5,21%

5,36%

5,60%

5,30%

5,46%

13 tháng

5,50%

5,19%

5,35%

5,60%

5,27%

5,44%

15 tháng

5,50%

5,14%

5,33%

5,60%

5,23%

5,42%

18 tháng

5,50%

5,08%

5,29%

5,60%

5,16%

5,38%

24 tháng

6,30%

5,59%

5,94%

6,40%

5,67%

6,03%

36 tháng

6,30%

5,29%

5,78%

6,40%

5,36%

5,86%

48 tháng

6,30%

5,03%

5,63%

6,40%

5,09%

5,71%

60 tháng

6,30%

4,79%

5,48%

6,40%

4,84%

5,56%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Bên cạnh giao dịch trực tiếp, MB Bank triển khai tiết kiệm trực tuyến với cơ chế lãi suất phân theo từng phân khúc khách hàng. Nhóm Mass được áp dụng mức từ 4,5%/năm đến 6,3%/năm cho các kỳ hạn 1–60 tháng.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,50%

5,43%

5,55%

5,48%

07 tháng

5,50%

5,42%

5,55%

5,47%

08 tháng

5,50%

5,41%

5,55%

5,46%

09 tháng

5,50%

5,40%

5,55%

5,44%

10 tháng

5,50%

5,38%

5,55%

5,43%

11 tháng

5,50%

5,37%

5,55%

5,42%

12 tháng

5,70%

5,55%

5,80%

5,65%

13 tháng

5,70%

5,54%

5,80%

5,63%

15 tháng

5,70%

5,51%

5,80%

5,61%

18 tháng

5,70%

5,48%

5,80%

5,57%

24 tháng

6,30%

5,94%

6,40%

6,03%

36 tháng

6,30%

5,78%

6,40%

5,86%

48 tháng

6,30%

5,63%

6,40%

5,71%

60 tháng

6,30%

5,48%

6,40%

5,56%

Nguồn: MB Bank

Với phân khúc Priority và Private, ngân hàng áp dụng mặt bằng lãi suất ưu đãi hơn, trong khoảng 4,5 - 6,4%/năm, phụ thuộc vào kỳ hạn và quy mô khoản tiền gửi.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,65%

 

4,70%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,60%

5,53%

5,65%

5,58%

5,70%

5,63%

07 tháng

5,60%

5,52%

5,65%

5,57%

5,70%

5,62%

08 tháng

5,60%

5,51%

5,65%

5,55%

5,70%

5,60%

09 tháng

5,60%

5,49%

5,65%

5,54%

5,70%

5,59%

10 tháng

5,60%

5,48%

5,65%

5,53%

5,70%

5,58%

11 tháng

5,60%

5,47%

5,65%

5,52%

5,70%

5,56%

12 tháng

5,80%

5,65%

5,90%

5,74%

6,00%

5,84%

13 tháng

5,80%

5,63%

5,90%

5,73%

6,00%

5,82%

15 tháng

5,80%

5,61%

5,90%

5,70%

6,00%

5,79%

18 tháng

5,80%

5,57%

5,90%

5,66%

6,00%

5,75%

24 tháng

6,40%

6,03%

6,50%

6,12%

6,50%

6,12%

36 tháng

6,40%

5,86%

6,50%

5,95%

6,50%

5,95%

48 tháng

6,40%

5,71%

6,50%

5,79%

6,50%

5,79%

60 tháng

6,40%

5,56%

6,50%

5,64%

6,50%

5,64%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ghi nhận từ biểu lãi suất đang áp dụng, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) tiếp tục triển khai mức huy động tại quầy trong khoảng 3,5 -  6%/năm đối với tiền gửi cá nhân kỳ hạn 1–36 tháng, theo hình thức trả lãi cuối kỳ.

Cụ thể, tiền gửi 3 tháng được niêm yết ở mức 3,6%/năm. Ở nhóm trung hạn, kỳ hạn 6 tháng áp dụng 5,3%/năm, còn 9 tháng ở mức 5,2%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất được công bố 5,7%/năm; trong khi kỳ hạn 24 tháng đạt 5,4%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

05 tháng

3,6

3,5

06 tháng

5,3

5,3

5,3

07 tháng

5,2

5

5,1

08 tháng

5,2

4,9

5,1

09 tháng

5,2

4,9

5

5,1

10 tháng

5,2

4,9

5

11 tháng

5,2

5

5

12 tháng

LS12 loại 1

7,7

LS12 loại 2

5,7

5,3

5,5

5,5

5,6

13 tháng

LS13 loại 1

8,1

LS13 loại 2

5,9

5,4

5,6

15 tháng

5,9

5,4

5,6

5,7

18 tháng

6

5,4

5,7

5,7

5,8

24 tháng

5,4

4,8

5,1

5,1

5,2

5,3

36 tháng

5,4

4,5

5

5

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh trực tuyến, HDBank cung cấp sản phẩm tiết kiệm online cùng dải kỳ hạn 1–36 tháng với lãi suất dao động từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm, cũng theo phương thức trả lãi cuối kỳ. Ở một số kỳ hạn trọng điểm, mức lãi suất trực tuyến tương đương với biểu áp dụng tại quầy. Đến thời điểm ghi nhận, ngân hàng chưa công bố điều chỉnh mới đối với mặt bằng huy động.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5,5

5,3

5,4

5,4

07 tháng

5,3

5,1

5,2

08 tháng

5,3

5

5,2

09 tháng

5,3

5

5,1

5,2

10 tháng

5,3

5

5,1

11 tháng

5,3

5,1

5,1

12 tháng

5,8

5,4

5,6

5,6

13 tháng

6

5,5

5,7

15 tháng

6

5,5

5,7

5,8

18 tháng

6,1

5,5

5,8

5,8

24 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

36 tháng

5,5

4,6

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Theo biểu lãi suất hiện hành, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) duy trì mức huy động từ 3,45%/năm đến 4,95%/năm đối với tiền gửi kỳ hạn 1–36 tháng, áp dụng hình thức trả lãi cuối kỳ cho khách hàng cá nhân và hội viên Inspire.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

3,7

3,6

3,45

3,45

2M

3,7

3,6

3,45

3,45

3M

4

3,9

3,75

3,75

4M

4

3,9

3,75

3,75

5M

4

3,9

3,75

3,75

6M

5,1

5

4,85

4,85

7M

5,1

5

4,85

4,85

8M

5,1

5

4,85

4,85

9M

5,1

5

4,85

4,85

10M

5,1

5

4,85

4,85

11M

5,1

5

4,85

4,85

12M

5,2

5,1

4,95

4,95

13M

5,2

5,1

4,95

4,95

14M

5,2

5,1

4,95

4,95

15M

5,2

5,1

4,95

4,95

16M

5,2

5,1

4,95

4,95

17M

5,2

5,1

4,95

4,95

18M

5,2

5,1

4,95

4,95

19M

5,2

5,1

4,95

4,95

20M

5,2

5,1

4,95

4,95

21M

5,2

5,1

4,95

4,95

22M

5,2

5,1

4,95

4,95

23M

5,2

5,1

4,95

4,95

24M

5,2

5,1

4,95

4,95

25M

5,2

5,1

4,95

4,95

26M

5,2

5,1

4,95

4,95

27M

5,2

5,1

4,95

4,95

28M

5,2

5,1

4,95

4,95

29M

5,2

5,1

4,95

4,95

30M

5,2

5,1

4,95

4,95

31M

5,2

5,1

4,95

4,95

32M

5,2

5,1

4,95

4,95

33M

5,2

5,1

4,95

4,95

34M

5,2

5,1

4,95

4,95

35M

5,2

5,1

4,95

4,95

36M

5,2

5,1

4,95

4,95

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Bên cạnh sản phẩm tiết kiệm thông thường, ngân hàng triển khai gói “Phát Lộc” với cùng dải kỳ hạn, lãi suất dao động từ 3,55%/năm đến 5,4%/năm, cũng theo phương thức thanh toán lãi cuối kỳ.

Về cơ chế phân nhóm, khách hàng phổ thông và Inspire được áp dụng mức từ 3,55%/năm đến 5,05%/năm. Phân khúc Priority hưởng lãi suất trong khoảng 3,7%/năm đến 5,3%/năm. Đối với nhóm Private, mức áp dụng cao hơn, dao động từ 3,8%/năm đến 5,4%/năm tùy theo kỳ hạn và điều kiện số dư.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

3,9

3,8

3,8

3,8

3,7

3,7

3,65

3,55

3,55

3,65

3,55

3,55

3–5 tháng

4,2

4,1

4,1

4,1

4

4

3,95

3,85

3,85

3,95

3,85

3,85

6–11 tháng

5,3

5,2

5,2

5,2

5,1

5,1

5,05

4,95

4,95

5,05

4,95

4,95

12–36 tháng

5,4

5,3

5,3

5,3

5,2

5,2

5,15

5,05

5,05

5,15

5,05

5,05

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Cập nhật từ bảng niêm yết hiện hành cho thấy Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) đang triển khai lãi suất huy động tại quầy trong khoảng 3,5 - 5,3%/năm đối với tiền gửi cá nhân kỳ hạn 1–36 tháng, áp dụng phương thức trả lãi cuối kỳ.

Theo từng mốc kỳ hạn, tiền gửi 3 tháng được áp dụng mức 3,9%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt ở mức 4,5%/năm và 4,7%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất đạt 5,2%/năm; còn kỳ hạn 24 tháng được niêm yết 5,3%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

-

-

-

1T

3,5

-

-

3,45

2T

3,7

-

3,65

3,6

3T

3,9

-

3,85

3,8

4T

4,1

-

-

-

5T

4,3

-

-

-

6T

4,5

-

4,45

4,4

9T

4,7

-

4,6

-

12T

5,2

5,1

5,05

4,9

13T

5,3

-

5,10**

-

15T

5,3

5,15

5,1

-

18T

5,3

5,1

5,05

-

24T

5,3

5,05

5

-

36T

5,3

-

4,85

-

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh trực tuyến, ACB cung cấp sản phẩm tiết kiệm VND kỳ hạn 1–12 tháng với lãi suất từ 4,3%/năm đến 5,9%/năm, tùy theo quy mô khoản gửi.

Cụ thể, kỳ hạn 3 tháng online được áp dụng 4,65%/năm; kỳ hạn 6 tháng dao động từ 5,2%/năm đến 5,4%/năm; kỳ hạn 9 tháng trong khoảng 5,3%/năm đến 5,5%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, mức lãi suất trực tuyến được niêm yết từ 5,7%/năm đến 5,9%/năm, phụ thuộc vào giá trị tiền gửi.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,3

4,4

4,65

5,2

5,3

5,7

200 – < 1.000

4,4

4,5

4,65

5,3

5,4

5,8

1.000 - < 5.000

4,45

4,55

4,65

5,35

5,45

5,85

>= 5.000

4,5

4,6

4,65

5,4

5,5

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ghi nhận từ biểu lãi suất đang áp dụng, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) triển khai mức huy động tại quầy trong khoảng 4,75%/năm đến 6,3%/năm đối với tiền gửi cá nhân kỳ hạn 1–36 tháng, theo hình thức trả lãi cuối kỳ.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Song song với kênh giao dịch trực tiếp, VPBank cung cấp sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với mặt bằng lãi suất cao hơn. Theo công bố, tiền gửi online cùng dải kỳ hạn 1–36 tháng được áp dụng mức từ 4,75%/năm đến 6,5%/năm, cũng theo phương thức thanh toán lãi cuối kỳ.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

Nguồn: VPBank

CÙNG CHUYÊN MỤC