Tỷ giá VietinBank hôm nay 25/2 USD tiếp tục đà tăng, euro và bảng Anh cũng tăng theo
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 25/02/2026 10:25
- Minh Thư
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank tiếp tục tăng thêm 20 đồng ở chiều mua vào và 4 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 25.976 VND/USD và 26.309 VND/USD.
Tương tự, tỷ giá euro cũng đồng loạt tăng 47 đồng cho giao dịch mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; lần lượt lên 30.367 VND/EUR, 30.417 VND/EUR và 31.727 VND/EUR.
Cùng lúc, tỷ giá bảng Anh cũng tăng thêm 82 đồng và đưa giá mua tiền mặt lên 34.948 VND/GBP, mua chuyển khoản lên 35.048 VND/GBP và bán ra chốt ở 35.908 VND/GBP.
Với mức tăng 79 đồng, tỷ giá đô Úc mua tiền mặt hiện niêm yết ở 18.222 VND/AUD, mua chuyển khoản ở 18.272 VND/AUD và bán ra là 18.972 VND/AUD.
Song song đó, tỷ giá won cũng được VietinBank tăng nhẹ 0,15 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 15,24 VND/KRW, mua chuyển khoản là 17,24 VND/KRW và bán ra ở 19,84 VND/KRW.
Riêng tỷ giá yen Nhật quay đầu giảm 0,47 đồng và hạ giá mua tiền mặt xuống 163,87 VND/JPY, mua chuyển khoản còn 164,37 VND/JPY và bán ra là 173,37 VND/JPY.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/2 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
25.976 |
25.976 |
26.309 |
20 |
20 |
4 |
|
Euro |
EUR |
30.367 |
30.417 |
31.727 |
47 |
47 |
47 |
|
yen Nhật |
JPY |
163,87 |
164,37 |
173,37 |
-0,47 |
-0,47 |
-0,47 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.948 |
35.048 |
35.908 |
82 |
82 |
82 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.222 |
18.272 |
18.972 |
79 |
79 |
79 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.678 |
18.878 |
19.428 |
36 |
36 |
36 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
33.418 |
33.673 |
34.373 |
137 |
137 |
137 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.759 |
3.866 |
- |
17 |
17 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.101 |
4.211 |
- |
6 |
6 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.271 |
3.286 |
3.406 |
1 |
1 |
1 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,24 |
17,24 |
19,84 |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,93 |
1,32 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.713 |
2.793 |
- |
8 |
8 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.400 |
15.450 |
15.966 |
39 |
39 |
39 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.855 |
2.955 |
- |
14 |
14 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.240 |
20.330 |
21.010 |
43 |
43 |
43 |
|
Baht Thái |
THB |
790,29 |
834,63 |
858,29 |
1 |
1 |
1 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.827,53 |
7.217,53 |
- |
6 |
6 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.681 |
88.731 |
- |
10 |
10 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.