Lãi suất ngân hàng ngày 26/3 Agribank ‘bắt kịp’ Vietcombank, BIDV và VietinBank, đưa mặt bằng chung lên 6,5%/năm

Khảo sát ngày 26/3, thị trường lãi suất ngân hàng hôm nay ghi nhận biến động mạnh khi Agribank và VPBank bất ngờ “phá băng” tăng lãi suất, trái ngược hoàn toàn với trạng thái đi ngang của các nhà băng còn lại. Cụ thể, Agribank đã đưa mức lãi suất cao nhất lên 6,5%/năm, trong khi VPBank nâng thêm 0,2 - 0,6 điểm % ở các kỳ hạn dài.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank), biểu lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân vừa ghi nhận đợt điều chỉnh tăng mạnh, đưa khung lãi suất chung lên mức 2,6%/năm đến 6,5%/năm, kỳ hạn 1 - 24 tháng.

Cụ thể, lãi suất tại kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng vẫn được giữ ổn định lần lượt ở mức 2,6%/năm và 2,9%/năm. Đối với kỳ hạn 9 tháng, ngân hàng tiếp tục áp dụng mức lãi suất 4,0%/năm. Đáng chú ý nhất là tại kỳ hạn 12 tháng, lãi suất đã tăng thêm 0,7 điểm % để đạt mức 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng chứng kiến mức tăng mạnh nhất tới 1,2 điểm %, hiện niêm yết ở ngưỡng 6,5%/năm.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,5%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ghi nhận tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), biểu lãi suất hôm nay cũng duy trì sự ổn định trong khung từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn 1 - 60 tháng.

Chi tiết cho thấy lãi suất kỳ hạn 1 tháng đứng ở mức 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng áp dụng 2,4%/năm và kỳ hạn 9 tháng neo tại mốc 3,5%/năm. Các kỳ hạn dài hơi như 12 tháng và 24 tháng vẫn giữ nguyên phong độ với mức lãi suất lần lượt là 5,9%/năm và 6,5%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,50%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Đối với hình thức gửi tiền trực tuyến, Vietcombank cũng không thực hiện điều chỉnh mới khi khung lãi suất vẫn dao động từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm. Lãi suất dành cho kỳ hạn 1 tháng là 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm và kỳ hạn 9 tháng là 3,5%/năm. Tại các cột mốc quan trọng hơn, lãi suất 12 tháng giữ ở mức 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng đạt đỉnh 6,5%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,5%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Đối với Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV), tổ chức này cũng lựa chọn phương án giữ nguyên mặt bằng lãi suất cũ với khung dao động từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Theo đó, khách hàng gửi tiền kỳ hạn 1 tháng sẽ nhận lãi suất 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng hưởng mức 2,4%/năm và kỳ hạn 9 tháng là 3,5%/năm. Ở các kỳ hạn dài phục vụ mục tiêu thu hút vốn bền vững, lãi suất 12 tháng hiện đứng ở mức 5,9%/năm và 24 tháng giữ vững mức 6,5%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,5%

36 Tháng

6,5%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank), thị trường ghi nhận trạng thái đi ngang với biểu lãi suất huy động dao động từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng.

Về chi tiết, lãi suất niêm yết cho kỳ hạn 1 tháng hiện là 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng ở mức 2,4%/năm và kỳ hạn 9 tháng được ấn định 3,5%/năm. Riêng hai kỳ hạn chủ chốt 12 tháng và 24 tháng, VietinBank lần lượt áp dụng mức lãi suất 5,9%/năm và 6,5%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6,5%

36 tháng

6,5%

Trên 36 tháng

6,5%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Cùng lúc, ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) tiếp tục duy trì chính sách lãi suất ổn định tại các điểm giao dịch trong khung từ 4,75%/năm đến 7%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng đồng loạt đứng ở mức 4,75%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng và 12 tháng cùng được hưởng lãi suất 6,6%/năm. Kỳ hạn 24 tháng tại quầy vẫn giữ mức sinh lời hấp dẫn là 7%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,75%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,75%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,75%

4 tháng

4,75%

5 tháng

4,75%

6 tháng

6,6%

7 tháng

6,6%

8 tháng

6,6%

9 tháng

6,6%

10 tháng

6,6%

11 tháng

6,6%

12 tháng

6,6%

13 tháng

6,6%

15 tháng

6,6%

18 tháng

6,6%

24 tháng

7%

36 tháng

7%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Hệ thống tiết kiệm trực tuyến của Sacombank vẫn duy trì ưu thế vượt trội với khung lãi suất dao động từ 4,75%/năm đến 7,2%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Cụ thể, các kỳ hạn ngắn như 1 tháng và 3 tháng online hiện có mức lãi 4,75%/năm, còn kỳ hạn 9 tháng và 12 tháng được áp dụng chung mức 6,8%/năm. Đặc biệt, kỳ hạn 24 tháng trực tuyến vẫn là điểm sáng với mức lãi suất tối đa lên đến 7,2%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,75%

 

4,75%

2 tháng

4,75%

 

4,74%

3 tháng

4,75%

 

4,73%

4 tháng

4,75%

 

4,72%

5 tháng

4,75%

 

4,71%

6 tháng

6,80%

6,74%

6,71%

7 tháng

6,80%

 

6,69%

8 tháng

6,80%

 

6,67%

9 tháng

6,80%

6,69%

6,65%

10 tháng

6,80%

 

6,63%

11 tháng

6,80%

 

6,61%

12 tháng

6,80%

6,63%

6,60%

13 tháng

6,80%

 

6,58%

15 tháng

6,80%

6,58%

6,54%

18 tháng

6,80%

6,53%

6,49%

24 tháng

7,20%

6,78%

6,75%

36 tháng

7,20%

6,57%

6,54%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) hiện đang áp dụng khung lãi suất huy động tại quầy dao động từ 3,7%/năm đến 7,5%/năm, kỳ hạn 1- 60 tháng.

Đối với các khoản tiền gửi phổ thông dưới 1 tỷ đồng, lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng là 3,7%/năm, kỳ hạn 3 tháng đạt 4,1%/năm và kỳ hạn 9 tháng đứng ở ngưỡng 4,7%/năm. Tại các kỳ hạn dài, MB Bank vẫn dẫn đầu thị trường với mức 6,5%/năm cho 12 tháng và chạm mốc 7,5%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,70%

4,59%

4,65%

4,90%

4,78%

4,85%

07 tháng

4,70%

4,57%

4,64%

4,90%

4,76%

4,84%

08 tháng

4,70%

4,55%

4,63%

4,90%

4,74%

4,83%

09 tháng

4,70%

4,53%

4,62%

4,90%

4,72%

4,82%

10 tháng

4,70%

4,52%

4,61%

4,90%

4,70%

4,81%

11 tháng

4,70%

4,50%

4,61%

4,90%

4,68%

4,80%

12 tháng

6,50%

6,10%

6,31%

6,60%

6,19%

6,40%

13 tháng

6,50%

6,07%

6,29%

6,60%

6,15%

6,39%

15 tháng

6,50%

6,01%

6,26%

6,60%

6,09%

6,35%

18 tháng

6,50%

5,92%

6,21%

6,60%

6,00%

6,30%

24 tháng

7,50%

6,52%

7,00%

7,50%

6,52%

7,00%

36 tháng

7,50%

6,12%

6,78%

7,50%

6,12%

6,78%

48 tháng

7,50%

5,76%

6,57%

7,50%

5,76%

6,57%

60 tháng

7,50%

5,45%

6,38%

7,50%

5,45%

6,38%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Biểu lãi suất trên kênh số của MB Bank dành cho khách hàng Mass cũng giữ trạng thái đi ngang trong khung từ 4,5%/năm đến 7,5%/năm. Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng lần lượt hưởng lãi suất 4,5%/năm và 4,65%/năm, kỳ hạn 9 tháng trực tuyến đạt mức 5,8%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng, nhà băng này tiếp tục niêm yết mức lãi suất cao tương ứng là 6,5%/năm và 7,5%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,80%

5,73%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,80%

5,71%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,80%

5,70%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,80%

5,69%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,80%

5,67%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,80%

5,66%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,50%

6,31%

6,55%

6,36%

13 tháng

6,50%

6,29%

6,55%

6,34%

15 tháng

6,50%

6,26%

6,55%

6,31%

18 tháng

6,50%

6,21%

6,55%

6,26%

24 tháng

7,50%

7,00%

7,50%

7,00%

36 tháng

7,50%

6,78%

7,50%

6,78%

48 tháng

7,50%

6,57%

7,50%

6,57%

60 tháng

7,50%

6,38%

7,50%

6,38%

Nguồn: MB Bank

Nhóm khách hàng Priority và Private cũng được hưởng mức cao nhất 7,5%/năm ở các kỳ hạn dài.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,65%

 

4,70%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,90%

5,82%

5,95%

5,87%

6,00%

5,92%

07 tháng

5,90%

5,81%

5,95%

5,86%

6,00%

5,91%

08 tháng

5,90%

5,80%

5,95%

5,84%

6,00%

5,89%

09 tháng

5,90%

5,78%

5,95%

5,83%

6,00%

5,88%

10 tháng

5,90%

5,77%

5,95%

5,82%

6,00%

5,86%

11 tháng

5,90%

5,75%

5,95%

5,80%

6,00%

5,85%

12 tháng

6,55%

6,36%

6,60%

6,40%

6,60%

6,40%

13 tháng

6,55%

6,34%

6,60%

6,39%

6,60%

6,39%

15 tháng

6,55%

6,31%

6,60%

6,35%

6,60%

6,35%

18 tháng

6,55%

6,26%

6,60%

6,30%

6,60%

6,30%

24 tháng

7,50%

7,00%

7,50%

7,00%

7,50%

7,00%

36 tháng

7,50%

6,78%

7,50%

6,78%

7,50%

6,78%

48 tháng

7,50%

6,57%

7,50%

6,57%

7,50%

6,57%

60 tháng

7,50%

6,38%

7,50%

6,38%

7,50%

6,38%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank), lãi suất cho các sản phẩm tiền gửi thông thường vẫn duy trì trong khoảng từ 3,5%/năm đến 6%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Trong đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng được niêm yết 3,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 3,6%/năm và kỳ hạn 9 tháng ở mức 5,2%/năm. Kỳ hạn 12 tháng (loại 2) hiện hưởng mức 5,7%/năm và kỳ hạn 24 tháng giữ ổn định tại 5,4%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

05 tháng

3,6

3,5

06 tháng

5,3

5,3

5,3

07 tháng

5,2

5

5,1

08 tháng

5,2

4,9

5,1

09 tháng

5,2

4,9

5

5,1

10 tháng

5,2

4,9

5

11 tháng

5,2

5

5

12 tháng

LS12 loại 1

7,7

LS12 loại 2

5,7

5,3

5,5

5,5

5,6

13 tháng

LS13 loại 1

8,1

LS13 loại 2

5,9

5,4

5,6

15 tháng

5,9

5,4

5,6

5,7

18 tháng

6

5,4

5,7

5,7

5,8

24 tháng

5,4

4,8

5,1

5,1

5,2

5,3

36 tháng

5,4

4,5

5

5

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh giao dịch trực tuyến của HDBank hiện không ghi nhận sự thay đổi với khung lãi suất dao động từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm. Kỳ hạn 1 tháng online hiện đạt 4,2%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,3%/năm và kỳ hạn 9 tháng niêm yết 5,3%/năm. Riêng kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng trực tuyến, khách hàng sẽ nhận được mức lãi suất lần lượt là 5,8%/năm và 5,5%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5,5

5,3

5,4

5,4

07 tháng

5,3

5,1

5,2

08 tháng

5,3

5

5,2

09 tháng

5,3

5

5,1

5,2

10 tháng

5,3

5

5,1

11 tháng

5,3

5,1

5,1

12 tháng

5,8

5,4

5,6

5,6

13 tháng

6

5,5

5,7

15 tháng

6

5,5

5,7

5,8

18 tháng

6,1

5,5

5,8

5,8

24 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

36 tháng

5,5

4,6

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) tiếp tục áp dụng biểu lãi suất ổn định cho khách hàng thường và hội viên Inspire trong khung từ 3,65%/năm đến 5,15%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Chi tiết tại các kỳ hạn ngắn, lãi suất 1 tháng duy trì ở mức 3,65%/năm và 3 tháng là 3,95%/năm, trong khi các kỳ hạn 6 - 9 tháng ghi nhận mức 5,05%/năm. Các khoản tiền gửi dài từ 12 tháng đến 24 tháng hiện đang được Techcombank áp dụng đồng mức lãi suất là 5,15%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

3,9

3,8

3,65

3,65

2M

3,9

3,8

3,65

3,65

3M

4,2

4,1

3,95

3,95

4M

4,2

4,1

3,95

3,95

5M

4,2

4,1

3,95

3,95

6M

5,3

5,2

5,05

5,05

7M

5,3

5,2

5,05

5,05

8M

5,3

5,2

5,05

5,05

9M

5,3

5,2

5,05

5,05

10M

5,3

5,2

5,05

5,05

11M

5,3

5,2

5,05

5,05

12M

5,4

5,3

5,15

5,15

13M

5,4

5,3

5,15

5,15

14M

5,4

5,3

5,15

5,15

15M

5,4

5,3

5,15

5,15

16M

5,4

5,3

5,15

5,15

17M

5,4

5,3

5,15

5,15

18M

5,4

5,3

5,15

5,15

19M

5,4

5,3

5,15

5,15

20M

5,4

5,3

5,15

5,15

21M

5,4

5,3

5,15

5,15

22M

5,4

5,3

5,15

5,15

23M

5,4

5,3

5,15

5,15

24M

5,4

5,3

5,15

5,15

25M

5,4

5,3

5,15

5,15

26M

5,4

5,3

5,15

5,15

27M

5,4

5,3

5,15

5,15

28M

5,4

5,3

5,15

5,15

29M

5,4

5,3

5,15

5,15

30M

5,4

5,3

5,15

5,15

31M

5,4

5,3

5,15

5,15

32M

5,4

5,3

5,15

5,15

33M

5,4

5,3

5,15

5,15

34M

5,4

5,3

5,15

5,15

35M

5,4

5,3

5,15

5,15

36M

5,4

5,3

5,15

5,15

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Dòng sản phẩm Phát Lộc của Techcombank vẫn mang lại mức sinh lời ưu đãi hơn với khung lãi suất dao động từ 3,75%/năm đến 5,6%/năm.

Đối với hạn mức dưới 1 tỷ đồng dành cho khách hàng thường và hội viên Inspire , lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 3,75%/năm, 3 tháng là 4,05%/năm và 6-9 tháng đạt 5,15%/năm. Kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng đối với sản phẩm này hiện cùng được niêm yết ổn định ở mức 5,25%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,1

4

4

4

3,9

3,9

3,85

3,75

3,75

3,85

3,75

3,75

3–5 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

6–11 tháng

5,5

5,4

5,4

5,4

5,3

5,3

5,25

5,15

5,15

5,25

5,15

5,15

12–36 tháng

5,6

5,5

5,5

5,5

5,4

5,4

5,35

5,25

5,25

5,35

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tương tự, ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) duy trì biểu lãi suất huy động tại quầy ổn định trong khung từ 3,5%/năm đến 5,3%/năm, kỳ hạn 1-36 tháng.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng được hưởng lãi suất 3,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 3,9%/năm, kỳ hạn 6 tháng là 4,5%/năm và kỳ hạn 9 tháng đứng ở ngưỡng 4,7%/năm. Đối với các kỳ hạn dài hơn, ACB niêm yết mức 5,2%/năm cho 12 tháng và 5,3%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

-

-

-

1T

3,5

-

-

3,45

2T

3,7

-

3,65

3,6

3T

3,9

-

3,85

3,8

4T

4,1

-

-

-

5T

4,3

-

-

-

6T

4,5

-

4,45

4,4

9T

4,7

-

4,6

-

12T

5,2

5,1

5,05

4,9

13T

5,3

-

5,10**

-

15T

5,3

5,15

5,1

-

18T

5,3

5,1

5,05

-

24T

5,3

5,05

5

-

36T

5,3

-

4,85

-

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Biểu lãi suất trực tuyến của ACB tiếp tục dao động trong khoảng từ 4,3%/năm đến 5,9%/năm tùy thuộc vào hạn mức gửi tiền. Với khoản tiền dưới 200 triệu đồng, kỳ hạn 1 tháng hưởng lãi 4,3%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm và kỳ hạn 9 tháng đạt mức 5,3%/năm. Kỳ hạn 12 tháng online hiện đang ghi nhận mức lãi suất là 5,7%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,3

4,4

4,65

5,2

5,3

5,7

200 – < 1.000

4,4

4,5

4,65

5,3

5,4

5,8

1.000 - < 5.000

4,45

4,55

4,65

5,35

5,45

5,85

>= 5.000

4,5

4,6

4,65

5,4

5,5

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) vừa thực hiện đợt điều chỉnh tăng lãi suất tại các kỳ hạn dài từ 13 đến 36 tháng, đưa khung lãi suất tại quầy lên mức từ 4,75%/năm đến 6,9%/năm.

Với khoản tiền dưới 1 tỷ đồng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng vẫn giữ nguyên ở mức 4,75%/năm, trong khi kỳ hạn 6-9 tháng ổn định tại 6,4%/năm và 12 tháng là 6,6%/năm. Đáng chú ý, kỳ hạn 24 tháng đã tăng thêm 0,2 điểm % để đạt mức 6,4%/năm so với mức cũ là 6,2%/năm.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,4

6,4

6,4

6,4

6,6

6,6

6,6

6,6

6,4

6,4

6,4

6,4

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,7

6,7

6,7

6,7

6,4

6,4

6,4

6,4

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,6

6,6

6,6

6,6

6,8

6,8

6,8

6,8

6,5

6,5

6,5

6,5

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,9

6,9

6,9

6,9

6,5

6,5

6,5

6,5

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,9

6,9

6,9

6,9

6,5

6,5

6,5

6,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh trực tuyến, VPBank cũng áp dụng mức tăng tương tự cho các kỳ hạn dài với khung lãi suất đạt từ 4,75%/năm đến 7,1%/năm.

Lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng online hiện giữ ổn định ở mức 4,75%/năm, còn kỳ hạn 9 tháng và 12 tháng cho khoản dưới 1 tỷ lần lượt là 6,6%/năm và 6,8%/năm. Kỳ hạn 24 tháng trực tuyến ghi nhận mức tăng lên 6,6%/năm, tăng 0,2 điểm % so với biểu lãi suất cũ.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,6

6,6

6,6

6,6

6,8

6,8

6,8

6,8

6,6

6,6

6,6

6,6

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,9

6,9

6,9

6,9

6,6

6,6

6,6

6,6

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,8

6,8

6,8

6,8

7

7

7

7

6,7

6,7

6,7

6,7

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,9

6,9

6,9

6,9

7,1

7,1

7,1

7,1

6,7

6,7

6,7

6,7

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,9

6,9

6,9

6,9

7,1

7,1

7,1

7,1

6,7

6,7

6,7

6,7

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Dẫn đầu thị trường về lãi suất danh nghĩa trong ngày 26/3 vẫn là HDBank với mức 8,1%/năm dành cho kỳ hạn 13 tháng, đi kèm điều kiện số dư tiền gửi từ 500 tỷ đồng trở lên.

Tuy nhiên, xét trên khía cạnh lãi suất thực tế cho các khoản gửi phổ thông, MB Bank đang giữ vị thế quán quân với mức 7,5%/năm cho các kỳ hạn dài.

Theo sát ngay sau là Sacombank với mức 7,2%/năm cho hình thức gửi tiền trực tuyến kỳ hạn 24 tháng.

Sự điều chỉnh tăng vọt của Agribank lên mức 6,5%/năm cũng đã giúp nhà băng này chính thức san bằng khoảng cách và tạo sức ép cạnh tranh trực tiếp lên nhóm Vietcombank, VietinBank và BIDV tại các kỳ hạn dài.

CÙNG CHUYÊN MỤC