Lãi suất ngân hàng ngày 28/4 Vietcombank, Agribank, VietinBank và BIDV có thay đổi so với đầu tháng?
- Tín dụng & Lãi suất
- 28/04/2026 11:16
- Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay
Trong phiên giao dịch sáng nay, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) tiếp tục thực thi chính sách lãi suất tiền gửi dành cho khách hàng cá nhân ổn định trong biên độ từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng.
Cụ thể, biểu lãi suất chi tiết được Agribank niêm yết như sau: Tiền gửi kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng lần lượt đứng ở mức 2,6%/năm và 2,9%/năm. Tại phân khúc trung hạn, lãi suất kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được duy trì đồng nhất ở mức 4,0%/năm. Đối với các khoản tiết kiệm dài hạn, khách hàng sẽ nhận được mức lãi suất 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, trong khi kỳ hạn 24 tháng ghi nhận mức lãi suất cao nhất của nhà băng này là 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,6% |
|
2 Tháng |
2,6% |
|
3 Tháng |
2,9% |
|
4 Tháng |
2,9% |
|
5 Tháng |
2,9% |
|
6 Tháng |
4,0% |
|
7 Tháng |
4,0% |
|
8 Tháng |
4,0% |
|
9 Tháng |
4,0% |
|
10 Tháng |
4,0% |
|
11 Tháng |
4,0% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện vẫn bảo lưu khung lãi suất huy động tại quầy dao động từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng.
Về chi tiết, khách hàng gửi tiền tại quầy kỳ hạn 1 tháng sẽ hưởng mức lãi suất 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng nhận lãi 2,4%/năm. Đối với các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, Vietcombank áp dụng chung một mức lãi suất là 3,5%/năm. Chuyển sang các dải kỳ hạn dài, mức lãi suất cho kỳ hạn 12 tháng neo tại 5,9%/năm và đạt ngưỡng tối đa 6,0%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,10% |
|
7 ngày |
0,20% |
|
14 ngày |
0,20% |
|
1 tháng |
2,10% |
|
2 tháng |
2,10% |
|
3 tháng |
2,40% |
|
6 tháng |
3,50% |
|
9 tháng |
3,50% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
24 tháng |
6,0% |
|
36 tháng |
5,30% |
|
48 tháng |
5,30% |
|
60 tháng |
5,30% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất tiết kiệm online
Hệ thống ngân hàng số của Vietcombank cũng không ghi nhận sự thay đổi nào, tiếp tục áp dụng khung lãi suất từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho người gửi tiền trực tuyến. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng hiện ổn định tại mức 2,1%/năm và 2,4%/năm. Các kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng vẫn giữ nguyên mức 3,5%/năm. Trong khi đó, kỳ hạn 12 tháng đứng ở mức 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng tiếp tục giữ mốc cao nhất 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
24 tháng |
6,0% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay
Ghi nhận tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV), biểu lãi suất huy động trong ngày 28/4 được thông báo giữ nguyên, duy trì trong khoảng từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn 1-36 tháng.
Chi tiết lãi suất tại nhà băng này cho thấy: Kỳ hạn 1 tháng neo ở mức 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 2,4%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được BIDV niêm yết đồng loạt ở mức 3,5%/năm. Ở phân khúc tiền gửi dài hạn, lãi suất kỳ hạn 12 tháng hiện ở mức 5,9%/năm, và kỳ hạn 24 tháng đứng tại ngưỡng cao nhất của hệ thống là 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của BIDV
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
36 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6,0% |
|
36 Tháng |
6,0% |
Nguồn: BIDV
Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay
Bước sang ngày 28/4, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) vẫn giữ nhịp ổn định cho khung lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân, dao động từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến trên 24 tháng.
Dựa trên biểu lãi suất hiện hành, tiền gửi kỳ hạn 1 tháng đang được ấn định ở mức 2,1%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng neo tại 2,4%/năm. Nhóm kỳ hạn trung hạn từ 6 tháng đến 9 tháng tiếp tục duy trì mức lãi suất chung 3,5%/năm. Khách hàng lựa chọn gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng sẽ nhận được mức lãi suất 5,9%/năm, và mức lãi suất ưu đãi nhất hệ thống là 6,0%/năm áp dụng cho các khoản tiền gửi từ 24 tháng trở lên.
Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,9% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,9% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,9% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
6% |
|
36 tháng |
6% |
|
Trên 36 tháng |
6% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) tiếp tục duy trì khung lãi suất huy động tại quầy ổn định trong biên độ khá rộng, từ 4,75%/năm đến 6,8%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.
Đối với các kỳ hạn ngắn, lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng đều đang được niêm yết ở mức 4,75%/năm. Tại các kỳ hạn trung hạn như 6 tháng và 9 tháng, nhà băng này áp dụng đồng mức lãi suất khá cạnh tranh là 6,3%/năm. Đối với các khoản gửi dài hạn, Sacombank chi trả mức 6,1%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và đạt đỉnh 6,8%/năm dành riêng cho kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,75% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,75% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,75% |
|
4 tháng |
4,75% |
|
5 tháng |
4,75% |
|
6 tháng |
6,30% |
|
7 tháng |
6,30% |
|
8 tháng |
6,30% |
|
9 tháng |
6,30% |
|
10 tháng |
6,30% |
|
11 tháng |
6,30% |
|
12 tháng |
6,10% |
|
13 tháng |
6,10% |
|
15 tháng |
6,10% |
|
18 tháng |
6,10% |
|
24 tháng |
6,80% |
|
36 tháng |
6,80% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất tiết kiệm online
Trên kênh gửi tiền trực tuyến, Sacombank bảo lưu khung lãi suất từ 4,75%/năm đến mức tối đa 7,0%/năm. Lãi suất trực tuyến tại kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng hiện đứng vững ở mức 4,75%/năm. Khách hàng khi gửi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng sẽ được hưởng mức lãi suất đồng nhất 6,5%/năm. Riêng kỳ hạn 12 tháng ghi nhận ở mức 6,3%/năm và kỳ hạn 24 tháng đạt mốc tối đa 7,0%/năm.
|
Kỳ hạn gửi |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
Lãi hàng quý (%/năm) |
Lãi hàng tháng (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
||
|
1 tháng |
4,75% |
4,75% |
|
|
2 tháng |
4,75% |
4,74% |
|
|
3 tháng |
4,75% |
4,73% |
|
|
4 tháng |
4,75% |
4,72% |
|
|
5 tháng |
4,75% |
4,71% |
|
|
6 tháng |
6,50% |
6,45% |
6,41% |
|
7 tháng |
6,50% |
6,40% |
|
|
8 tháng |
6,50% |
6,38% |
|
|
9 tháng |
6,50% |
6,40% |
6,36% |
|
10 tháng |
6,50% |
6,35% |
|
|
11 tháng |
6,50% |
6,33% |
|
|
12 tháng |
6,30% |
6,16% |
6,13% |
|
13 tháng |
6,30% |
6,11% |
|
|
15 tháng |
6,30% |
6,11% |
6,08% |
|
18 tháng |
6,30% |
6,07% |
6,03% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,61% |
6,57% |
|
36 tháng |
7,00% |
6,40% |
6,37% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB) hiện đang niêm yết biểu lãi suất huy động tại quầy ổn định cho nhóm khách hàng Priority trong khoảng từ 3,7%/năm đến 7,2%/năm, áp dụng cho kỳ hạn 1-60 tháng.
Theo biểu lãi suất dành cho nhóm khách hàng này: Kỳ hạn 1 tháng đứng ở mức 3,7%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 4,1%/năm. Nhóm kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được niêm yết ở ngưỡng 4,6%/năm. Ở phân khúc dài hạn, MB chi trả lãi suất 6,3%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và mức cao nhất hệ thống của nhà băng này là 7,2%/năm áp dụng cho kỳ hạn 24 tháng.
Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
KKH |
0,05% |
0,05% |
||||
|
01 tuần |
0,5% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,5% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,5% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,7% |
3,68% |
3,90% |
3,88% |
||
|
02 tháng |
3,8% |
3,77% |
4,00% |
3,97% |
||
|
03 tháng |
4,1% |
4,05% |
4,08% |
4,30% |
4,25% |
4,28% |
|
04 tháng |
4,1% |
4,04% |
4,07% |
4,30% |
4,23% |
4,27% |
|
05 tháng |
4,1% |
4,03% |
4,07% |
4,30% |
4,22% |
4,26% |
|
06 tháng |
4,6% |
4,49% |
4,55% |
4,80% |
4,68% |
4,75% |
|
07 tháng |
4,6% |
4,47% |
4,54% |
4,80% |
4,66% |
4,74% |
|
08 tháng |
4,6% |
4,46% |
4,53% |
4,80% |
4,65% |
4,73% |
|
09 tháng |
4,6% |
4,44% |
4,53% |
4,80% |
4,63% |
4,72% |
|
10 tháng |
4,6% |
4,43% |
4,52% |
4,80% |
4,61% |
4,71% |
|
11 tháng |
4,6% |
4,41% |
4,51% |
4,80% |
4,59% |
4,70% |
|
12 tháng |
6,3% |
5,92% |
6,12% |
6,40% |
6,01% |
6,21% |
|
13 tháng |
6,3% |
5,89% |
6,10% |
6,40% |
5,98% |
6,20% |
|
15 tháng |
6,3% |
5,84% |
6,07% |
6,40% |
5,92% |
6,17% |
|
18 tháng |
6,3% |
5,75% |
6,03% |
6,40% |
5,83% |
6,12% |
|
24 tháng |
7,2% |
6,29% |
6,74% |
7,20% |
6,29% |
6,74% |
|
36 tháng |
7% |
5,78% |
6,37% |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
|
48 tháng |
7% |
5,46% |
6,18% |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
|
60 tháng |
7% |
5,18% |
6,01% |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất tiết kiệm online
Tại kênh ngân hàng số, MB áp dụng biểu lãi suất ổn định cho nhóm khách hàng Mass dao động từ 4,5%/năm đến 7,2%/năm. Cụ thể, lãi suất online cho kỳ hạn 1 tháng là 4,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 4,7%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng ghi nhận mức lãi đồng nhất 5,7%/năm. Đối với các kỳ hạn dài, lãi suất kỳ hạn 12 tháng đạt 6,4%/năm và kỳ hạn 24 tháng giữ vững mốc 7,2%/năm.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)
|
Khách hàng Mass |
||||
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,5% |
0,50% |
0,00% |
|
|
02 tuần |
0,5% |
0,50% |
0,00% |
|
|
03 tuần |
0,5% |
0,50% |
0,00% |
|
|
01 tháng |
4,5% |
4,50% |
0,00% |
|
|
02 tháng |
4,6% |
4,60% |
0,00% |
|
|
03 tháng |
4,7% |
4,63% |
4,70% |
4,68% |
|
04 tháng |
4,7% |
4,62% |
4,70% |
4,67% |
|
05 tháng |
4,7% |
4,61% |
4,70% |
4,66% |
|
06 tháng |
5,7% |
5,63% |
5,80% |
5,73% |
|
07 tháng |
5,7% |
5,62% |
5,80% |
5,71% |
|
08 tháng |
5,7% |
5,60% |
5,80% |
5,70% |
|
09 tháng |
5,7% |
5,59% |
5,80% |
5,69% |
|
10 tháng |
5,7% |
5,58% |
5,80% |
5,67% |
|
11 tháng |
5,7% |
5,56% |
5,80% |
5,66% |
|
12 tháng |
6,4% |
6,21% |
6,45% |
6,26% |
|
13 tháng |
6,4% |
6,20% |
6,45% |
6,25% |
|
15 tháng |
6,4% |
6,17% |
6,45% |
6,21% |
|
18 tháng |
6,4% |
6,12% |
6,45% |
6,17% |
|
24 tháng |
7,2% |
6,74% |
7,20% |
6,74% |
|
36 tháng |
7% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
|
48 tháng |
7% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
|
60 tháng |
7% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Nhóm khách hàng Priority và Private cũng giảm mức lãi suất cao nhất xuống còn 7%/năm ở các kỳ hạn dài.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,5% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
02 tuần |
0,5% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
03 tuần |
0,5% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
01 tháng |
4,5% |
4,55% |
0,00% |
4,60% |
||
|
02 tháng |
4,6% |
4,65% |
0,00% |
4,70% |
||
|
03 tháng |
4,7% |
4,68% |
4,70% |
4,68% |
4,75% |
4,73% |
|
04 tháng |
4,7% |
4,67% |
4,70% |
4,67% |
4,75% |
4,72% |
|
05 tháng |
4,7% |
4,66% |
4,70% |
4,66% |
4,75% |
4,71% |
|
06 tháng |
5,8% |
5,73% |
5,85% |
5,77% |
5,90% |
5,82% |
|
07 tháng |
5,8% |
5,71% |
5,85% |
5,76% |
5,90% |
5,81% |
|
08 tháng |
5,8% |
5,70% |
5,85% |
5,75% |
5,90% |
5,80% |
|
09 tháng |
5,8% |
5,69% |
5,85% |
5,73% |
5,90% |
5,78% |
|
10 tháng |
5,8% |
5,67% |
5,85% |
5,72% |
5,90% |
5,77% |
|
11 tháng |
5,8% |
5,66% |
5,85% |
5,71% |
5,90% |
5,75% |
|
12 tháng |
6,45% |
6,26% |
6,50% |
6,31% |
6,50% |
6,31% |
|
13 tháng |
6,45% |
6,25% |
6,50% |
6,29% |
6,50% |
6,29% |
|
15 tháng |
6,45% |
6,21% |
6,50% |
6,26% |
6,50% |
6,26% |
|
18 tháng |
6,45% |
6,17% |
6,50% |
6,21% |
6,50% |
6,21% |
|
24 tháng |
7,2% |
6,74% |
7,20% |
6,74% |
7,20% |
6,74% |
|
36 tháng |
7% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
|
48 tháng |
7% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
|
60 tháng |
7% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) thông báo duy trì khung lãi suất huy động thông thường tại quầy ổn định từ 3,5%/năm đến 6,0%/năm cho kỳ hạn 1-36 tháng.
Ghi nhận thực tế lãi suất tại quầy như sau: Kỳ hạn 1 tháng là 3,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 3,6%/năm. Kỳ hạn 6 tháng đứng ở mức 5,3%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng được niêm yết mức 5,2%/năm. Với các kỳ hạn dài, HDBank áp dụng lãi suất 5,7%/năm cho kỳ hạn 12 tháng (loại 2) và 5,4%/năm cho kỳ hạn 24 tháng. Đáng chú ý, mức lãi suất 8,1%/năm vẫn được duy trì cho kỳ hạn 13 tháng với điều kiện tiền gửi trên 500 tỷ đồng.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
5,3 |
5,3 |
5,3 |
– |
– |
– |
|
|
07 tháng |
5,2 |
5 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
5,2 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
5,1 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
5,2 |
5 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,7 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,7 |
5,3 |
5,5 |
5,5 |
5,6 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
8,1 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
5,7 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
6 |
5,4 |
5,7 |
5,7 |
5,8 |
– |
|
|
24 tháng |
5,4 |
4,8 |
5,1 |
5,1 |
5,2 |
5,3 |
|
|
36 tháng |
5,4 |
4,5 |
5 |
5 |
5,1 |
5,2 |
|
Nguồn: HDBank
Lãi suất tiết kiệm online
Biểu lãi suất trực tuyến tại HDBank cũng giữ nguyên biên độ dao động từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng hiện đạt 4,2%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,3%/năm. Phân khúc kỳ hạn 6 tháng đạt 5,5%/năm, còn kỳ hạn 9 tháng đứng ở mức 5,3%/năm. Khách hàng lựa chọn kỳ hạn 12 tháng online hưởng lãi 5,8%/năm và kỳ hạn 24 tháng ổn định tại 5,5%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (%) |
Trả lãi trước (%) |
Hàng tháng (%) |
Hàng quý (%) |
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
01 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
02 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
03 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
04 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
05 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
06 tháng |
5,5 |
5,3 |
5,4 |
5,4 |
|
07 tháng |
5,3 |
5,1 |
5,2 |
– |
|
08 tháng |
5,3 |
5 |
5,2 |
– |
|
09 tháng |
5,3 |
5 |
5,1 |
5,2 |
|
10 tháng |
5,3 |
5 |
5,1 |
– |
|
11 tháng |
5,3 |
5,1 |
5,1 |
– |
|
12 tháng |
5,8 |
5,4 |
5,6 |
5,6 |
|
13 tháng |
6 |
5,5 |
5,7 |
– |
|
15 tháng |
6 |
5,5 |
5,7 |
5,8 |
|
18 tháng |
6,1 |
5,5 |
5,8 |
5,8 |
|
24 tháng |
5,5 |
4,9 |
5,2 |
5,2 |
|
36 tháng |
5,5 |
4,6 |
5,1 |
5,2 |
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm thường
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) tiếp tục giữ biểu lãi suất tiết kiệm thường đi ngang trong khoảng 3,95%/năm đến 6,15%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.
Chi tiết biểu lãi suất thường cho thấy: Kỳ hạn 1 tháng đứng ở mức 3,95%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 4,25%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được niêm yết chung mức 5,95%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, khách hàng nhận mức lãi suất 6,15%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng dừng lại ở mức 5,25%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
2M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
3M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
4M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
5M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
6M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
7M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
8M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
9M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
10M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
11M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
12M |
6,4 |
6,3 |
6,15 |
6,15 |
|
13M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
14M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
15M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
16M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
17M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
18M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
19M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
20M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
21M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
22M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
23M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
24M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
25M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
26M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
27M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
28M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
29M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
30M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
31M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
32M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
33M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
34M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
35M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
36M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc
Đối với sản phẩm tiết kiệm Phát Lộc tại quầy, Techcombank duy trì dải lãi suất ổn định từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm. Kỳ hạn 1 tháng hưởng lãi 4,05%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,35%/năm. Ở các kỳ hạn trung hạn 6 và 9 tháng, lãi suất cùng đạt ngưỡng 6,05%/năm. Riêng kỳ hạn 12 tháng nhận mức 6,25%/năm, còn kỳ hạn dài 24 tháng được ấn định ở mức 5,35%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ Hạn |
PRIVATE |
PRIORITY |
INSPIRE |
KH thường |
||||||||
|
PRIVATE ≥3B |
PRIVATE 1–3B |
PRIVATE <1B |
PRIORITY ≥3B |
PRIORITY 1–3B |
PRIORITY <1B |
INSPIRE ≥3B |
INSPIRE 1–3B |
INSPIRE <1B |
KH thường ≥3B |
KH thường 1–3B |
KH thường <1B |
|
|
1–2 tháng |
4,4 |
4,3 |
4,3 |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
|
3–5 tháng |
4,7 |
4,6 |
4,6 |
4,6 |
4,5 |
4,5 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
|
6–11 tháng |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
|
12 tháng |
6,6 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,4 |
6,4 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
|
13–36 tháng |
5,7 |
5,6 |
5,6 |
5,6 |
5,5 |
5,5 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) duy trì biểu lãi suất tại quầy ổn định, dao động trong biên độ từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng.
Theo khảo sát, lãi suất kỳ hạn 1 tháng hiện đạt 4,0%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,4%/năm. Nhóm kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt đứng ở mức 4,5%/năm và 4,7%/năm. Đối với phân khúc dài hạn, ACB niêm yết lãi suất 5,3%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và mức cao nhất 5,4%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
|||
|
1T |
4 |
3,95 |
||
|
2T |
4,2 |
4,15 |
4,1 |
|
|
3T |
4,4 |
4,35 |
4,3 |
|
|
4T |
4,6 |
|||
|
5T |
4,75 |
|||
|
6T |
4,5 |
4,45 |
4,4 |
|
|
9T |
4,7 |
4,6 |
||
|
12T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
5 |
|
13T |
5,4 |
5,20** |
||
|
15T |
5,4 |
5,25 |
5,2 |
|
|
18T |
5,4 |
5,2 |
5,15 |
|
|
24T |
5,4 |
5,15 |
5,1 |
|
|
36T |
5,4 |
4,95 |
||
Nguồn: ACB
Lãi suất tiết kiệm online
Trên kênh trực tuyến của ACB, khung lãi suất cho khoản tiền gửi dưới 200 triệu đồng ổn định từ 4,5%/năm đến 5,9%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng online đạt 4,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,7%/năm. Tại các kỳ hạn trung hạn, lãi suất gửi 6 tháng là 4,9%/năm và 9 tháng đạt 5,1%/năm. Riêng với kỳ hạn 12 tháng, khách hàng gửi trực tuyến sẽ nhận mức lãi suất là 5,7%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB
|
Mức gửi/ TK |
Tiền gửi Online |
||||||
|
(triệu VND) |
1 – 3 tuần |
1 tháng |
2 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
12 tháng |
|
< 200 |
0,5 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
4,9 |
5,1 |
5,7 |
|
200 – < 1.000 |
4,6 |
4,7 |
4,75 |
5 |
5,2 |
5,8 |
|
|
1.000 - < 5.000 |
4,65 |
4,75 |
4,75 |
5,05 |
5,25 |
5,85 |
|
|
>= 5.000 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
5,1 |
5,3 |
5,9 |
|
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) tiếp tục duy trì biểu lãi suất huy động cho khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng ổn định từ 4,75%/năm đến 6,1%/năm cho các kỳ hạn 1-36 tháng.
Lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng hiện giữ nguyên ở mốc 4,75%/năm. Tại nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, mức lãi suất tiếp tục neo ở ngưỡng 5,8%/năm. Đối với phân khúc dài hạn, VPBank niêm yết mức 6,1%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 6,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6 |
6 |
6 |
6 |
5,4 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,4 |
|
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
5,5 |
|
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,5 |
|
|
≥ 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,5 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất tiết kiệm online
Biểu lãi suất trực tuyến cho khoản dưới 1 tỷ đồng tại VPBank cũng đi ngang trong biên độ từ 4,75%/năm đến 6,3%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng online hiện duy trì ở mức 4,75%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng ghi nhận mức lãi suất là 6,0%/năm. Khách hàng gửi tiền online kỳ hạn 12 tháng được hưởng lãi 6,3%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng ổn định ở mức 6,2%/năm.
|
Mức tiền gửi |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
5,6 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,6 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
5,7 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
5,7 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
5,7 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?
Theo dữ liệu khảo sát từ 10 ngân hàng trên, HDBank hiện vẫn giữ vị thế "quán quân" lãi suất với mức 8,1%/năm cho kỳ hạn 13 tháng (áp dụng cho các khoản tiền gửi lớn). Xét trên các kỳ hạn thông thường, MB dẫn đầu kỳ hạn 24 tháng với lãi suất 7,2%/năm. Sacombank bám đuổi sát sao với mức 7,0%/năm qua kênh trực tuyến cho cùng kỳ hạn. Trong khi đó, nhóm Big4 (Agribank, Vietcombank, BIDV, VietinBank) vẫn ưu tiên sự an toàn, duy trì lãi suất không vượt quá ngưỡng 6,0%/năm ở tất cả các kỳ hạn.