Tỷ giá ACB hôm nay 3/4: Đồng loạt tăng mạnh ở các ngoại tệ chủ chốt
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 03/04/2025 11:21
- Du Y
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng ACB
Vào lúc 10h50 ngày 3/4, ngân hàng ACB đã điều chỉnh tăng mạnh tỷ giá đối với nhiều đồng tiền chủ chốt so với hôm qua.
Theo ghi nhận, đồng đô la Mỹ (USD) tăng 150 đồng ở cả ba chiều giao dịch so với ngày hôm trước. Hiện tại, giá mua tiền mặt đạt 25.590 VND/USD, giá mua chuyển khoản là 25.620 VND/USD, và giá bán ra ở mức 25.970 VND/USD.
Tương tự, đô la Canada (CAD) cũng ghi nhận mức tăng đáng kể. Giá mua tiền mặt tăng 178 đồng, đạt 17.771 VND/CAD. Giá mua chuyển khoản tăng 179 đồng, lên 17.878 VND/CAD. Giá bán ra tăng 183 đồng, niêm yết ở mức 18.414 VND/CAD.
Đồng euro (EUR) cũng không nằm ngoài xu hướng tăng này, với mức tăng lần lượt là 439 đồng ở giá mua tiền mặt (27.672 VND/EUR), 441 đồng ở giá mua chuyển khoản (27.783 VND/EUR), và 452 đồng ở giá bán ra (28.615 VND/EUR).
Đối với đô la Singapore (SGD), giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản cùng tăng 90 đồng, lần lượt đạt 18.800 VND/SGD và 18.923 VND/SGD. Giá bán ra của đồng SGD cũng tăng 91 đồng, lên 19.489 VND/SGD.
Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) cũng có sự điều chỉnh tăng 100 đồng ở cả giá mua chuyển khoản (17.610 VND/KRW) và giá bán ra (18.240 VND/KRW).
Trong khi đó, đồng yen Nhật (JPY) có mức tăng nhẹ hơn, với giá mua tiền mặt tăng 3,22 đồng (170,99 VND/JPY), giá mua chuyển khoản tăng 3,24 đồng (171,85 VND/JPY), và giá bán ra tăng 3,33 đồng (177,7 VND/JPY).
Đáng chú ý nhất, tỷ giá bảng Anh (GBP) ghi nhận mức tăng mạnh nhất so với các đồng tiền chủ chốt khác. Giá mua chuyển khoản của đồng bảng Anh tăng tới 536 đồng, đạt 33.238 VND/GBP, và giá bán ra tăng 549 đồng, lên 34.233 VND/GBP.
Như vậy, tại thời điểm khảo sát vào sáng ngày 3/4, ngân hàng ACB đã có những điều chỉnh tăng đáng kể đối với tỷ giá của hầu hết các đồng tiền ngoại tệ chủ chốt.
Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng ACB hôm nay
Ngoại tệ | Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 3/4 | Tăng/giảm so với ngày trước đó | |||||
Mua | Bán | Mua | Bán | ||||
Tên ngoại tệ | Mã NT | Tiền mặt | Chuyển khoản | Tiền mặt | Chuyển khoản | ||
Đô la Mỹ | USD | 25.590 | 25.620 | 25.970 | 150 | 150 | 150 |
Đô la Úc | AUD | 15.905 | 16.009 | 16.488 | 43 | 44 | 43 |
Đô la Canada | CAD | 17.771 | 17.878 | 18.414 | 178 | 179 | 183 |
Euro | EUR | 27.672 | 27.783 | 28.615 | 439 | 441 | 452 |
Yen Nhật | JPY | 170,99 | 171,85 | 177,7 | 3,22 | 3,24 | 3,33 |
Đô la Singapore | SGD | 18.800 | 18.923 | 19.489 | 90 | 90 | 91 |
Franc Thụy Sĩ | CHF | - | 28.966 | 29.833 | - | 381 | 390 |
Bảng Anh | GBP | - | 33.238 | 34.233 | - | 536 | 549 |
Won Hàn Quốc | KRW | - | 17.610 | 18.240 | - | 100 | 100 |
Dollar New Zealand | NZD | - | 14.623 | 15.060 | - | 124 | 125 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng ACB được khảo sát vào lúc 10h50. (Tổng hợp: Du Y)