Tỷ giá VietinBank hôm nay 3/4, USD tiến sát mốc 26.000 đồng, bảng Anh tăng gần 600 đồng

Khảo sát ngày 3/4, tỷ giá ngoại tệ VietinBank tăng đột biến sau khi Tổng thống Mỹ Donald Trump ký sắc lệnh thuế đối ứng. Trong đó, tỷ giá bảng Anh đã bứt phá lên mốc 33.231 VND/GBP và 34.441 VND/GBP, tương ứng cho hai chiều mua - bán.

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Ghi nhận lúc 10h40, tỷ giá ngân hàng VietinBank của 5 đồng ngoại tệ chủ chốt diễn biến như sau:

Tỷ giá USD VietinBank quay đầu tăng 183 đồng ở chiều mua vào, đạt mức 25.624 VND/USD. Ở chiều bán ra, đồng bạc xanh cũng điều chỉnh tăng 163 đồng, chốt ở mốc 25.984 VND/USD.

Tỷ giá euro VietinBank cũng vươn lên mạnh mẽ với mức tăng 496 đồng ở cả ba hình thức giao dịch, đạt 27.732 VND/EUR khi mua tiền mặt, 27.747 VND/EUR khi mua chuyển khoản và 28.932 VND/EUR khi bán ra.

Đối với tỷ giá bảng Anh, giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra cũng nhảy vọt 590 đồng, lần lượt chạm mốc 33.231 VND/GBP, 33.281 VND/GBP và 34.441 VND/GBP. 

Song song đó, tỷ giá yen Nhật đã nhích lên 3,68 đồng ở cả hai chiều giao dịch. Sau điều chỉnh, giá mua tiền mặt niêm yết ở mức 171,4 VND/JPY, mua chuyển khoản ở mức 171,90 VND/JPY và bán ra đạt 179,40 VND/JPY.

Cùng chiều đi lên, tỷ giá đô Úc cũng điều chỉnh tăng 49 đồng. Theo đó, giá mua tiền mặt được nâng lên mức 15.949 VND/AUD, giá mua chuyển khoản lên 16.049 VND/AUD và giá bán ra là 16.499 VND/AUD.

Nhìn chung, tỷ giá VietinBank hôm nay có xu hướng tăng so với phiên giao dịch trước. Trong đó, bảng Anh và euro có mức tăng trưởng ấn tượng. Theo sau là euro, đô la Mỹ và đô Úc, trong khi Yên Nhật có mức tăng nhẹ nhàng hơn

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 3/4

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyen khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyen khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

25.624

25.624

25.984

183

183

163

Euro

EUR

27.732

27.747

28.932

496

496

496

yen Nhật

JPY

171,4

171,90

179,40

3,68

3,68

3,68

Bảng Anh

GBP

33.231

33.281

34.441

590

590

590

Dollar Australia

AUD

15.949

16.049

16.499

49

49

49

Dollar Canada

CAD

17.867

17.967

18.517

191

191

191

Franc Thụy Sỹ

CHF

29.020

29.125

29.925

451

451

451

Nhân dân tệ

CNY

-

3.496

3.606

-

9

9

Krone Đan Mạch

DKK

-

3.727

3.857

-

67

67

Dollar Hồng Kông

HKD

3.241

3.256

3.391

21

21

21

Won Hàn Quốc

KRW

16,59

16,99

18,59

0,09

0,09

0,09

Kip Lào

LAK

-

0,89

1,25

-

0,00

0,00

Krone Na Uy

NOK

-

2.446

2.526

-

34

34

Dollar New Zealand

NZD

14.570

14.620

15.137

149

149

149

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.571

2.681

-

58

58

Đô la Singapore

SGD

18.755

18.855

19.585

114

114

114

Baht Thái

THB

698,3

742,64

766,30

0

0

0

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.728,10

7.118,10

-

43

43

Dinar Kuwait

KWD

-

81.721

86.771

-

576

576

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h40 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

CÙNG CHUYÊN MỤC