Tỷ giá VietinBank hôm nay 3/4, USD tiến sát mốc 26.000 đồng, bảng Anh tăng gần 600 đồng
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 03/04/2025 11:11
- Minh Thư
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Ghi nhận lúc 10h40, tỷ giá ngân hàng VietinBank của 5 đồng ngoại tệ chủ chốt diễn biến như sau:
Tỷ giá USD VietinBank quay đầu tăng 183 đồng ở chiều mua vào, đạt mức 25.624 VND/USD. Ở chiều bán ra, đồng bạc xanh cũng điều chỉnh tăng 163 đồng, chốt ở mốc 25.984 VND/USD.
Tỷ giá euro VietinBank cũng vươn lên mạnh mẽ với mức tăng 496 đồng ở cả ba hình thức giao dịch, đạt 27.732 VND/EUR khi mua tiền mặt, 27.747 VND/EUR khi mua chuyển khoản và 28.932 VND/EUR khi bán ra.
Đối với tỷ giá bảng Anh, giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra cũng nhảy vọt 590 đồng, lần lượt chạm mốc 33.231 VND/GBP, 33.281 VND/GBP và 34.441 VND/GBP.
Song song đó, tỷ giá yen Nhật đã nhích lên 3,68 đồng ở cả hai chiều giao dịch. Sau điều chỉnh, giá mua tiền mặt niêm yết ở mức 171,4 VND/JPY, mua chuyển khoản ở mức 171,90 VND/JPY và bán ra đạt 179,40 VND/JPY.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá đô Úc cũng điều chỉnh tăng 49 đồng. Theo đó, giá mua tiền mặt được nâng lên mức 15.949 VND/AUD, giá mua chuyển khoản lên 16.049 VND/AUD và giá bán ra là 16.499 VND/AUD.
Nhìn chung, tỷ giá VietinBank hôm nay có xu hướng tăng so với phiên giao dịch trước. Trong đó, bảng Anh và euro có mức tăng trưởng ấn tượng. Theo sau là euro, đô la Mỹ và đô Úc, trong khi Yên Nhật có mức tăng nhẹ nhàng hơn
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 3/4 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
Mua tiền mặt |
Mua chuyen khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyen khoản |
Bán ra |
||
Dollar Mỹ |
USD |
25.624 |
25.624 |
25.984 |
183 |
183 |
163 |
Euro |
EUR |
27.732 |
27.747 |
28.932 |
496 |
496 |
496 |
yen Nhật |
JPY |
171,4 |
171,90 |
179,40 |
3,68 |
3,68 |
3,68 |
Bảng Anh |
GBP |
33.231 |
33.281 |
34.441 |
590 |
590 |
590 |
Dollar Australia |
AUD |
15.949 |
16.049 |
16.499 |
49 |
49 |
49 |
Dollar Canada |
CAD |
17.867 |
17.967 |
18.517 |
191 |
191 |
191 |
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
29.020 |
29.125 |
29.925 |
451 |
451 |
451 |
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.496 |
3.606 |
- |
9 |
9 |
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
3.727 |
3.857 |
- |
67 |
67 |
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.241 |
3.256 |
3.391 |
21 |
21 |
21 |
Won Hàn Quốc |
KRW |
16,59 |
16,99 |
18,59 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
Kip Lào |
LAK |
- |
0,89 |
1,25 |
- |
0,00 |
0,00 |
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.446 |
2.526 |
- |
34 |
34 |
Dollar New Zealand |
NZD |
14.570 |
14.620 |
15.137 |
149 |
149 |
149 |
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.571 |
2.681 |
- |
58 |
58 |
Đô la Singapore |
SGD |
18.755 |
18.855 |
19.585 |
114 |
114 |
114 |
Baht Thái |
THB |
698,3 |
742,64 |
766,30 |
0 |
0 |
0 |
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.728,10 |
7.118,10 |
- |
43 |
43 |
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
81.721 |
86.771 |
- |
576 |
576 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h40 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.