Tỷ giá ACB ngày 29/8: USD tiếp tục giảm, euro và yen Nhật tăng
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 29/08/2025 13:08
- Du Y
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng ACB
Đến 12h42, tỷ giá ngoại tệ tại Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB) ghi nhận diễn biến trái chiều giữa các đồng tiền chủ chốt.
Tỷ giá USD giảm 20 đồng ở chiều mua tiền mặt và bán ra, giữ nguyên ở chiều mua chuyển khoản. Hiện giá niêm yết ở mức 26.140 VND/USD (mua tiền mặt), 26.170 VND/USD (mua chuyển khoản) và 26.500 VND/USD (bán ra).
Franc Thụy Sĩ cũng lùi nhẹ, mất 8 đồng ở chiều mua và 9 đồng ở chiều bán, xuống 32.384 – 33.342 VND/CHF.
Trái lại, đồng bảng Anh duy trì ổn định, giữ nguyên ở mức 35.108 – 36.147 VND/GBP.
Tỷ giá won Hàn Quốc không đổi ở chiều mua, nhưng tăng 10 đồng ở chiều bán, giao dịch tại 19.120 – 19.810 VND/KRW.
Trong khi đó, đô la Úc tăng mạnh 56 đồng ở chiều mua và 57 đồng ở chiều bán, lên 16.864 VND/AUD (mua tiền mặt), 16.974 VND/AUD (mua chuyển khoản) và 17.511 VND/AUD (bán ra).
Đô la Canada cũng đi lên, lần lượt tăng 42 đồng, 41 đồng và 43 đồng ở các chiều giao dịch, đạt 18.778 VND/CAD (mua tiền mặt), 18.891 VND/CAD (mua chuyển khoản) và 19.499 VND/CAD (bán ra).
Tỷ giá euro tăng mạnh với mức cộng 87 đồng ở chiều mua và 90 đồng ở chiều bán, lên 30.188 VND/EUR (mua tiền mặt), 30.309 VND/EUR (mua chuyển khoản) và 31.300 VND/EUR (bán ra).
Tỷ giá yen Nhật đi lên nhẹ với mức tăng 0,31 đồng ở chiều mua và 0,32 đồng ở chiều bán, hiện giao dịch ở 175,62 VND/JPY (mua tiền mặt), 176,50 VND/JPY (mua chuyển khoản) và 182,64 VND/JPY (bán ra).
Đồng đô la Singapore nâng 55 đồng ở chiều mua tiền mặt, 56 đồng ở chiều mua chuyển khoản và 58 đồng ở chiều bán, niêm yết ở mức 20.140 VND/SGD (mua tiền mặt), 20.272 VND/SGD (mua chuyển khoản) và 20.872 VND/SGD (bán ra).
Đô la New Zealand cũng đi lên, tăng 71 đồng ở chiều mua và 73 đồng ở chiều bán, lên 15.291 VND/NZD (mua vào) và 15.775 VND/NZD (bán ra).
Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng ACB hôm nay
Ngoại tệ | Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 29/8 | Tăng/giảm so với ngày trước đó | |||||
Mua | Bán | Mua | Bán | ||||
Tên ngoại tệ | Mã NT | Tiền mặt | Chuyển khoản | Tiền mặt | Chuyển khoản | ||
Đô la Mỹ | USD | 26.140 | 26.170 | 26.500 | -20 | 0 | -20 |
Đô la Úc | AUD | 16.864 | 16.974 | 17.511 | 56 | 56 | 57 |
Đô la Canada | CAD | 18.778 | 18.891 | 19.499 | 42 | 41 | 43 |
Euro | EUR | 30.188 | 30.309 | 31.300 | 87 | 87 | 90 |
Yen Nhật | JPY | 175,62 | 176,50 | 182,64 | 0,31 | 0,31 | 0,32 |
Đô la Singapore | SGD | 20.140 | 20.272 | 20.872 | 55 | 56 | 57 |
Franc Thụy Sĩ | CHF | - | 32.384 | 33.342 | - | -8 | -9 |
Bảng Anh | GBP | - | 35.108 | 36.147 | - | 0 | 0 |
Won Hàn Quốc | KRW | - | 19.120 | 19.810 | - | 0 | 10 |
Dollar New Zealand | NZD | - | 15.291 | 15.775 | - | 71 | 73 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng ACB được khảo sát vào lúc 12h42 (Tổng hợp: Du Y)