Tỷ giá VietinBank hôm nay 29/8 euro và đô la Úc tiếp tục tăng, USD diễn biến trái chiều
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 29/08/2025 11:52
- Minh Thư
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 11h30, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho 5 đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank ghi nhận diễn biến trái chiều trong phiên giao dịch hôm nay. Theo đó, giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản cùng tăng 18 đồng, đạt mức 26.183 VND/USD. Ngược lại, tỷ giá bán ra lại giảm 23 đồng, xuống còn 26.502 VND/USD.
Tỷ giá euro đánh dấu sự tăng trưởng đáng kể ở cả ba hình thức giao dịch. Tỷ giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản đều tăng mạnh 82 đồng, lần lượt lên 30.307 VND/EUR và 30.352 VND/EUR. Tỷ giá bán ra cũng tăng 65 đồng, đạt mức 31.545 VND/EUR.
Tỷ giá bảng Anh tiếp tục tăng nhẹ 9 đồng. Sau điều chỉnh, giá mua tiền mặt là 35.156 VND/GBP, mua chuyển khoản là 35.256 VND/GBP và bán ra là 36.116 VND/GBP.
Tỷ giá đô la Úc cũng ghi nhận mức tăng 82 đồng. Hiện, giá mua tiền mặt là 16.991 VND/AUD, mua chuyển khoản là 17.041 VND/AUD và bán ra là 17.541 VND/AUD.
Cùng lúc, tỷ giá yen Nhật mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra đều tăng đồng đều 0,28 đồng; tương ứng 175,83 VND/JPY, 176,33 VND/JPY và 183,83 VND/JPY.
Nhìn chung, tỷ giá VietinBank hôm nay cho thấy một bức tranh khá sôi động với xu hướng tăng giá chiếm ưu thế. Ngoại trừ Franc Thụy Sỹ giảm và USD có diễn biến trái chiều ở giá mua và bán, phần lớn các đồng tiền chủ chốt và các đồng tiền khác đều ghi nhận sự điều chỉnh tăng giá. Điều này cho thấy đồng VND đang có xu hướng giảm giá so với nhiều ngoại tệ, đặc biệt là euro, đô la Úc và đô la New Zealand
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 29/8 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
Dollar Mỹ |
USD |
26.183 |
26.183 |
26.502 |
18 |
18 |
-23 |
Euro |
EUR |
30.307 |
30.352 |
31.545 |
82 |
82 |
65 |
yen Nhật |
JPY |
175,83 |
176,33 |
183,83 |
0,28 |
0,28 |
0,28 |
Bảng Anh |
GBP |
35.156 |
35.256 |
36.116 |
9 |
9 |
9 |
Dollar Australia |
AUD |
16.991 |
17.041 |
17.541 |
82 |
82 |
82 |
Dollar Canada |
CAD |
18.726 |
18.926 |
19.476 |
56 |
56 |
56 |
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.389 |
32.644 |
33.344 |
-27 |
-27 |
-27 |
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.648 |
3.748 |
- |
13 |
13 |
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.090 |
4.200 |
- |
11 |
11 |
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.310 |
3.325 |
3.445 |
3 |
3 |
3 |
Won Hàn Quốc |
KRW |
16,01 |
18,01 |
20,61 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
Kip Lào |
LAK |
- |
0,92 |
1,37 |
- |
0,00 |
0,00 |
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.587 |
2.667 |
- |
3 |
3 |
Dollar New Zealand |
NZD |
15.281 |
15.331 |
15.847 |
85 |
85 |
85 |
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.732 |
2.832 |
- |
10 |
10 |
Đô la Singapore |
SGD |
20.103 |
20.193 |
20.873 |
58 |
58 |
58 |
Baht Thái |
THB |
763,94 |
808,28 |
831,94 |
3 |
3 |
3 |
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.875,69 |
7.265,69 |
- |
5 |
5 |
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
84.285 |
89.335 |
- |
57 |
57 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 11h30 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.