Tỷ giá euro ngày 10/2: Tăng đồng loạt tại các ngân hàng

Theo khảo sát sáng ngày hôm nay (10/2), tỷ giá euro tăng tại các ngân hàng. Tại thị trường chợ đen, giá euro tại hai chiều mua vào - bán ra hiện ở mức 31.220 - 31.340 VND/EUR.

Tại thị trường trong nước

Tỷ giá euro sáng nay tăng tại các ngân hàng.

 

Cụ thể, tại Vietcombank, tỷ giá mua – bán euro được niêm yết ở mức 30.034 VND/EUR và 31.618 VND/EUR, tăng lần lượt 107 đồng ở chiều mua và 112 đồng ở chiều bán so với phiên trước.

VietinBank công bố tỷ giá mua – bán ở mức 30.308 VND/EUR và 31.668 VND/EUR, cùng tăng 109 đồng ở cả hai chiều.

Tại BIDV, euro được giao dịch ở mức 30.334 VND/EUR (mua vào) và 31.710 VND/EUR (bán ra), tăng tương ứng 81 đồng và 108 đồng so với hôm trước.

Techcombank niêm yết tỷ giá mua – bán lần lượt ở mức 30.188 VND/EUR và 31.576 VND/EUR, tăng 118 đồng ở chiều mua và 125 đồng ở chiều bán.

Tại Eximbank, tỷ giá mua – bán euro ở mức 30.320 VND/EUR và 31.533 VND/EUR, tăng tương ứng 123 đồng và 129 đồng so với phiên liền trước.

Sacombank ghi nhận tỷ giá mua vào 30.365 VND/EUR và bán ra 32.120 VND/EUR, tăng lần lượt 71 đồng và 73 đồng.

Trong khi đó, HSBC niêm yết tỷ giá mua – bán euro ở mức 30.221 VND/EUR và 31.393 VND/EUR, tăng tương ứng 151 đồng và 157 đồng.

Theo khảo sát, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng dao động trong khoảng 30.034 – 30.365 VND/EUR, trong khi tỷ giá bán ra phổ biến từ 31.393 – 32.120 VND/EUR.

Trong nhóm ngân hàng được khảo sát, Sacombank niêm yết giá mua vào cao nhất, còn HSBC áp dụng mức giá bán ra thấp nhất.

Trên thị trường chợ đen, đồng euro được giao dịch quanh mức 31.220 VND/EUR (mua vào) và 31.340 VND/EUR (bán ra), cùng tăng 329 đồng ở cả hai chiều so với phiên trước.

 

Tỷ giá euro tại một số hệ thống ngân hàng được khảo sát vào lúc 9h50 (Tổng hợp: Minh Nguyệt)
*Ghi chú: Tỷ giá mua - bán tiền mặt
Ngày Ngày 10/2/2026 Thay đổi so với phiên hôm trước
Ngân hàng Mua Bán Mua Bán
Vietcombank 30.034 31.618 107 112
Vietinbank 30.308 31.668 109 109
BIDV 30.334 31.710 81 108
Techcombank 30.188 31.576 118 125
Eximbank 30.320 31.533 123 129
Sacombank 30.365 32.120 71 73
HSBC 30.221 31.393 151 157
Tỷ giá chợ đen (VND/EUR) 31.220 31.340 329 329

 

 

CÙNG CHUYÊN MỤC