Tỷ giá euro ngày 17/7: Thị trường chợ đen tiếp tục ngược xu hướng, bật tăng mạnh
- 17/07/2026 09:03
- Mỹ Linh
Tỷ giá euro hôm nay (17/7) tại các ngân hàng điều chỉnh giảm so với hôm qua.
Cụ thể, Vietcombank công bố tỷ giá mua - bán euro giảm lần lượt 78 đồng về 29.271 VND/EUR ở chiều mua, và mất 82 đồng về 30.814 VND/EUR ở chiều bán.
VietinBank chứng kiến tỷ giá mua euro được niêm yết cùng mất 71 đồng ở chiều mua và chiều bán, về mức 29.501 VND/EUR và 30.811 VND/EUR.
BIDV đang triển khai tỷ giá mua vào ở mức 29.503 VND/EUR, tỷ giá bán ra ở 30.965 VND/EUR. Tỷ giá này thấp hơn hôm qua lần lượt 106 đồng và 82 đồng so với phiên trước.
Tương tự, Techcombank ghi nhận đồng euro cũng giảm giá 55 đồng và 58 đồng lần lượt ở hai chiều mua bán so với phiên hôm trước, về mức 29.419 VND/EUR và 30.796 VND/EUR.
Đối với Eximbank ngân hàng này triển khai tỷ giá mua vào ở mức 29.616 VND/EUR ở chiều mua, tăng 61 đồng. Còn tỷ giá bán ra lại mất đi 94 đồng về 30.825 VND/EUR.
Sacombank đang áp dụng tỷ giá euro chiều mua - bán lần lượt là 29.585 VND/EUR và 31.340 VND/EUR, giảm 89 đồng so với phiên trước.
Theo khảo sát, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng dao động trong khoảng 29.271 - 29.616 VND/EUR, trong khi tỷ giá bán ra phổ biến 30.796 VND/EUR - 31.340 VND/EUR.
Trong nhóm ngân hàng được khảo sát, Eximbank niêm yết giá mua vào cao nhất, còn Techcombank đang áp dụng mức giá bán ra thấp nhất.
Trái ngược xu hướng trên, tại thị trường chợ đen, tỷ giá của đồng ngoại tệ này tiếp tục bật tăng so với hôm qua. Trong đó, tỷ giá mua vào ở mức 30.017 VND/EUR, còn tỷ giá bán ra neo ở 30.122 VND/EUR, tăng lần lượt 25 đồng và 20 đồng so với hôm qua.
| Ghi chú: Tỷ giá Mua/Bán tiền mặt | ||||
| Ngân hàng | Ngày 16/7/2026 | Thay đổi so với phiên trước | ||
| Mua | Bán | Mua | Bán | |
| Vietcombank | 29.271 | 30.814 | -78 | -82 |
| VietinBank | 29.501 | 30.811 | -71 | -71 |
| BIDV | 29.503 | 30.965 | -106 | -82 |
| Techcombank | 29.419 |
30.796
|
-55 | -58 |
| Eximbank | 29.616 | 30.825 | 61 | -94 |
| Sacombank | 29.585 | 31.340 | -89 | -89 |
| Tỷ giá chợ đen (VND/EUR) | 30.017 | 30.122 | 25 | 20 |