Tỷ giá euro ngày 19/3: Quay đầu lao dốc
- 19/03/2026 08:33
- Mỹ Linh
Tỷ giá euro hôm nay 19/3 đồng loạt giảm giá tại các ngân hàng.
Cụ thể, tại Vietcombank, tỷ giá mua euro được niêm yết ở mức 29.404 VND/EUR còn tỷ giá bán ra là 30.954 VND/EUR, giảm lần lượt 156 đồng ở chiều mua vào và giảm 165 đồng ở chiều bán ra.
Trong khi đó, VietinBank công bố tỷ giá mua euro ở mức 29.700 VND/EUR, tỷ giá bán ra là 31.060 VND/EUR, đồng loạt giảm 133 đồng ở chiều mua và chiều bán so với phiên hôm qua.
Tại BIDV, euro được giao dịch ở mức 29.639 VND/EUR (mua vào) và 30.914 VND/EUR (bán ra), lần lượt thấp hơn 152 đồng ở chiều mua vào đồng thời giảm 161 đồng ở chiều bán.
Cũng trong xu hướng đó, Techcombank niêm yết tỷ giá mua – bán lần lượt ở mức 29.684 VND/EUR và 31.061 VND/EUR, thấp hơn 9 đồng ở chiều mua và giảm 8 đồng ở chiều bán ra.
Tương tự, tại Eximbank, tỷ giá mua euro giảm về mức 29.674 VND/EUR. Ở chiều bán, tỷ giá euro cũng giảm về 30.811 VND/EUR. Tỷ giá này giảm lần lượt 133 đồng ở chiều mua và thấp hơn 120 đồng ở chiều bán so với phiên trước.
Sacombank ghi nhận tỷ giá mua vào 29.745 VND/EUR và bán ra 31.502 VND/EUR, giảm 140 đồng ở chiều mua vào và giảm 138 đồng khi bán ra so với phiên trước.
Theo khảo sát, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng dao động trong khoảng 29.404 – 29.745 VND/EUR, trong khi tỷ giá bán ra phổ biến từ 30.811 – 31.502 VND/EUR.
Trong nhóm ngân hàng được khảo sát, Sacombank niêm yết giá mua vào cao nhất, còn Eximbank đang áp dụng mức giá bán ra thấp nhất.
Trong khi đó, thị trường chợ đen cũng ghi nhận đà giảm giá của đồng euro. Tỷ giá đồng tiền này được giao dịch quanh mức 30.359 VND/EUR (mua vào). Tỷ giá bán ra cũng giảm về 30.499 VND/EUR. Cả hai giảm lần lượt 311 đồng ở chiều mua và giảm 291 đồng ở chiều bán so với phiên trước.
| Ghi chú: Tỷ giá Mua/Bán tiền mặt | ||||
| Ngân hàng | Ngày 19/3/2026 | Thay đổi so với phiên trước | ||
| Mua | Bán | Mua | Bán | |
| Vietcombank | 29.404 | 30.954 | -156 | -165 |
| VietinBank | 29.700 | 31.060 | -133 | -133 |
| BIDV | 29.639 | 30.914 | -152 | -161 |
| Techcombank | 29.684 | 31.061 | -9 | -8 |
| Eximbank | 29.674 | 30.811 | -133 | -120 |
| Sacombank | 29.745 | 31.502 | -140 | -138 |
| Tỷ giá chợ đen (VND/EUR) | 30.359 | 30.499 | -311 | -291 |
Tỷ giá euro tại một số hệ thống ngân hàng được khảo sát vào lúc 8h30.