Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/2 giảm sâu tại nhiều ngân hàng, bảng Anh sụt mạnh hơn 100 đồng

Khảo sát sáng nay (5/2), tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank ghi nhận xu hướng sụt giảm mạnh trên diện rộng ở hầu hết các đồng tiền chủ chốt. Trong đó, đồng USD, euro, bảng Anh và đôla Úc đồng loạt điều chỉnh giảm so với phiên giao dịch trước đó.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá USD ghi nhận mức điều chỉnh giảm tại đa số ngân hàng với biên độ dao động từ 7 đồng đến 30 đồng, trong khi vẫn có một số ngân hàng điều chỉnh tăng nhẹ so với hôm trước.

Ở chiều mua vào, đồng USD được niêm yết trong khoảng 25.750 – 25.871 VND/USD. Ngân hàng VietinBank hiện niêm yết mức mua vào thấp nhất thị trường, trong khi ngân hàng HSBC giữ vị trí cao nhất ở chiều mua.

Tại chiều bán ra, giá USD dao động 26.105 – 26.240 VND/USD. Mức bán ra thấp nhất được ghi nhận tại ngân hàng HSBC, còn ngân hàng Sacombank tiếp tục là đơn vị có giá bán cao nhất. Đáng chú ý, ngân hàng VietinBank là nơi có mức giảm mạnh nhất với 30 đơn vị ở cả hai chiều giao dịch.

Ngân hàng

Tỷ giá USD hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

25.770

25.800

26.160

-20

-20

-20

Agribank

25.800

25.830

26.170

0

-10

-10

VietinBank

25.750

25.750

26.130

-30

-30

-30

Techcombank

25.756

25.775

26.153

-23

-23

-23

HSBC

25.871

25.871

26.105

41

41

41

Eximbank

25.760

25.790

26.200

0

0

0

Sacombank

25.765

25.800

26.240

-17

-17

-7

Tỷ giá euro tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá euro hôm nay đồng loạt giảm tại tất cả các ngân hàng khảo sát, với mức điều chỉnh dao động từ 6 đồng đến 138 đồng.

Ở chiều mua vào, đồng euro được các ngân hàng niêm yết trong khoảng 29.887 – 30.206 VND/EUR. Trong đó, ngân hàng Vietcombank ghi nhận mức mua tiền mặt thấp nhất thị trường, trong khi giá mua cao nhất thuộc về ngân hàng Sacombank.

Tại chiều bán ra, tỷ giá euro dao động 31.229 – 31.962 VND/EUR. Ngân hàng HSBC hiện đang niêm yết giá bán thấp nhất và mức bán ra cao nhất được ghi nhận tại ngân hàng Sacombank. Đáng chú ý, ngân hàng VietinBank là đơn vị có mức điều chỉnh giảm sâu nhất, lên tới 138 đơn vị ở cả hai chiều giao dịch.

Ngân hàng

Tỷ giá EUR hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

29.887

30.189

31.463

-41

-41

-43

Agribank

30.139

30.260

31.425

-36

-36

-37

VietinBank

30.083

30.133

31.443

-138

-138

-138

Techcombank

29.948

30.221

31.328

-131

-131

-132

HSBC

30.063

30.125

31.229

-7

-6

-7

Eximbank

30.141

30.231

31.345

-56

-57

-59

Sacombank

30.206

30.236

31.962

-88

-88

-85

Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá bảng Anh chứng kiến sự sụt giảm đồng loạt tại các ngân hàng với biên độ điều chỉnh từ 101 đồng đến 256 đồng.

Ở chiều mua vào, bảng Anh được giao dịch trong khoảng 34.541 – 34.952 VND/GBP. Ngân hàng Techcombank niêm yết mức mua thấp nhất thị trường, trong khi giá mua cao nhất thuộc về ngân hàng Sacombank.

Đối với chiều bán ra, tỷ giá niêm yết từ 35.868 – 36.758 VND/GBP. Ngân hàng VietinBank là đơn vị có giá bán thấp nhất, còn mức giá cao nhất được ghi nhận tại ngân hàng Sacombank. Biên độ giảm sâu nhất ghi nhận tại ngân hàng VietinBank với mức điều chỉnh 256 đơn vị.

Ngân hàng

Tỷ giá bảng Anh hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

34.547

34.896

36.014

-138

-140

-144

Agribank

34.898

35.038

36.034

-119

-120

-121

VietinBank

34.908

35.008

35.868

-256

-256

-256

Techcombank

34.541

34.933

35.901

-246

-247

-248

HSBC

34.577

34.897

36.031

-101

-101

-106

Eximbank

34.895

34.965

36.187

-125

-125

-130

Sacombank

34.952

35.002

36.758

-179

-179

-184

Tỷ giá đôla Úc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đôla Úc cũng ghi nhận đà giảm trên diện rộng, ngoại trừ một trường hợp điều chỉnh tăng nhẹ tại chiều mua tiền mặt của ngân hàng HSBC. Biên độ giảm của đồng tiền này phổ biến từ 33 đồng đến 178 đồng.

Ở chiều mua vào, đôla Úc được giao dịch trong khoảng 17.538 – 17.885 VND/AUD. Ngân hàng Techcombank niêm yết mức mua thấp nhất, trong khi đó ngân hàng Agribank là đơn vị có giá mua vào cao nhất thị trường.

Ở chiều bán ra, tỷ giá dao động 18.415 – 18.859 VND/AUD. Mức bán thấp nhất được ghi nhận tại ngân hàng Techcombank, còn ngân hàng Sacombank tiếp tục niêm yết giá bán ra cao nhất. Ngân hàng VietinBank là nơi có mức sụt giảm mạnh nhất thị trường khi điều chỉnh giảm tới 178 đơn vị ở tất cả các chiều.

Ngân hàng

Tỷ giá đôla Úc hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

17.718

17.897

18.470

-69

-70

-73

Agribank

17.885

17.957

18.535

-33

-33

-33

VietinBank

17.717

17.767

18.467

-178

-178

-178

Techcombank

17.538

17.811

18.415

-161

-161

-157

HSBC

17.870

17.924

18.614

80

6

39

Eximbank

17.870

17.924

18.614

-39

-39

-40

Sacombank

17.836

17.936

18.859

-103

-103

-105

Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá yen Nhật hôm nay tiếp tục suy yếu nhẹ tại tất cả các ngân hàng khảo sát, với mức giảm từ 0,61 đồng đến 1,15 đồng.

Chiều mua vào ghi nhận khoảng giá từ 158,67 – 162,81 VND/JPY. Ngân hàng Techcombank có mức mua thấp nhất thị trường, trong khi giá mua cao nhất thuộc về ngân hàng Eximbank.

Tại chiều bán ra, tỷ giá Yen dao động 168,62 – 173,04 VND/JPY. Ngân hàng HSBC giữ giá bán thấp nhất và ngân hàng Sacombank niêm yết giá bán cao nhất thị trường. Mức điều chỉnh giảm mạnh nhất được ghi nhận tại ngân hàng Vietcombank với 1,15 đơn vị ở chiều bán ra.

Ngân hàng

Tỷ giá yen Nhật hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

159,83

161,44

169,98

-1,07

-1,09

-1,15

Agribank

161,97

162,62

169,92

-0,89

-0,89

-0,95

VietinBank

160,89

161,39

170,39

-0,95

-0,95

-0,95

Techcombank

158,67

162,84

171,11

-0,89

-0,88

-0,9

HSBC

161,49

162,65

168,62

-0,61

-0,62

-0,63

Eximbank

162,81

163,30

169,41

-0,68

-0,68

-0,71

Sacombank

162,03

162,53

173,04

-1,02

-1,02

-1,02

Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:

Tỷ giá Đô la Singapore (SGD) đang có tỷ giá mua vào là 19.881,84 VND/SGD và bán ra là 20.767,72 VND/SGD.

Tỷ giá Đô la Canada (CAD) đang có tỷ giá mua vào là 18.532,23 VND/CAD và bán ra là 19.319,28 VND/CAD.

Tỷ giá Baht Thái Lan (THB) đang có tỷ giá mua vào là 722,58 VND/THB và bán ra là 836,93 VND/THB.

Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) đang có tỷ giá mua vào là 15,37 VND/KRW và bán ra là 18,53 VND/KRW.

Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.