Tỷ giá Vietcombank hôm nay 30/10 tăng giảm không đồng nhất, USD giảm mạnh
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 30/10/2026 09:55
- Hà My
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay của một số ngoại tệ
|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay (30/10/2026) |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
|
Đô la Mỹ |
USD |
25.590 |
25.620 |
26.000 |
-40 |
-40 |
-40 |
|
Euro |
EUR |
28.156,95 |
28.441,37 |
29.642,25 |
102,42 |
103 |
107,89 |
|
Bảng Anh |
GBP |
33.672,15 |
34.012,28 |
35.102,54 |
152 |
153,33 |
158 |
|
Yen Nhật |
JPY |
157,79 |
159,38 |
168,66 |
0,2 |
0,18 |
0,20 |
|
Đô la Úc |
AUD |
17.687,38 |
17.866,04 |
18.438,73 |
-70,25 |
-70,96 |
-73,20 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.663,55 |
19.862,17 |
20.539,91 |
26,35 |
26,62 |
27,6 |
|
Baht Thái |
THB |
675,05 |
750,05 |
781,88 |
-0,84 |
-0,94 |
-0,98 |
|
Đô la Canada |
CAD |
18.010,15 |
18.192,07 |
18.775,22 |
5,58 |
5,64 |
5,86 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
30.631,73 |
30.941,14 |
31.932,96 |
241,15 |
243,58 |
251,46 |
|
Đô la Hong Kong |
HKD |
3.197,02 |
3.229,32 |
3.352,90 |
-5,21 |
-5,25 |
-5,44 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.777,73 |
3.815,89 |
3.938,21 |
-1,72 |
-1,73 |
-1,78 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
3.795,52 |
3.940,77 |
- |
13,66 |
14,19 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
- |
269,58 |
281,19 |
- |
-0,34 |
-0,35 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
16,67 |
18,53 |
20,1 |
0 |
0 |
-0,06 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.263,11 |
87.301,27 |
- |
-102,09 |
-106,83 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
6.312,65 |
6.450,16 |
- |
33,68 |
34,42 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.744,42 |
2.860,86 |
- |
8,84 |
9,22 |
|
Rúp Nga |
RUB |
- |
302,32 |
334,66 |
- |
-3,29 |
-3,64 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
- |
6.838,19 |
7.132,69 |
- |
-13 |
-14 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.573,89 |
2.683,10 |
- |
20,83 |
21,72 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 9h00 (Tổng hợp: Hà My)
Theo bảng tỷ giá Vietcombank, thị trường ngoại tệ sáng nay biến động trái chiều ở các đồng tiền chủ chốt.
Cụ thể, tỷ giá bảng Anh tăng vọt 152 đồng ở chiều mua tiền mặt, đạt 33.672,15 VND/GBP. Ở chiều mua chuyển khoản, ngân hàng điều chỉnh cộng thêm 153,33 đồng, nâng lên mức 34.012,28 VND/GBP và giá bán ra vọt tăng 158 đồng, chốt tại 35.102,54 VND/GBP.
Cùng xu hướng tăng, tỷ giá euro được Vietcombank nâng thêm 102,42 đồng ở chiều mua tiền mặt, lên mốc 28.156,95 VND/EUR. Chiều mua chuyển khoản nhích 103 đồng, đạt 28.441,37 VND/EUR và giá bán ra cộng thêm 107,89 đồng, ấn định ở mức 29.642,25 VND/EUR.
Cùng lúc, tỷ giá yen Nhật ghi nhận mức tăng nhẹ ở cả ba hình thức giao dịch. Cụ thể, giá mua tiền mặt tăng 0,2 đồng (lên mốc 157,79 VND/JPY), mua chuyển khoản cộng 0,18 đồng (đạt 159,38 VND/JPY) và chiều bán ra nhích 0,20 đồng (chạm mức 168,66 VND/JPY).
Ở chiều ngược lại, tỷ giá USD đảo chiều giảm 40 đồng ở cả hai chiều giao dịch. Hiện giá mua tiền mặt lùi về mốc 25.590 VND/USD, giá mua chuyển khoản đạt 25.620 VND/USD và chiều bán ra chốt tại mức 26.000 VND/USD.
Tương tự, tỷ giá đôla Úc được niêm yết với chiều mua tiền mặt còn 17.687,38 VND/AUD, mua chuyển khoản về mốc 17.866,04 VND/AUD và chiều bán ra là 18.438,73 VND/AUD, lần lượt giảm 70,25 đồng, 70,96 đồng và 73,2 đồng so với hôm trước.
Đối với các nhóm ngoại tệ còn lại, các đồng franc Thụy Sĩ, đô la Canada, đô la Singapore, krone Đan Mạch, ringgit Malaysia, krone Na Uy và krona Thụy Điển đều bật tăng. Trái lại, áp lực điều chỉnh giảm xuất hiện ở một số ngoại tệ như baht Thái, đô la Hong Kong, nhân dân tệ, rupee Ấn Độ, dinar Kuwait (mua tiền mặt), rúp Nga và riyal Ả Rập Xê Út.
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.