Tỷ giá Vietcombank hôm nay 31/3 biến động trái chiều, bảng Anh rớt hơn 100 đồng

Sáng nay (31/3/2026), tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank ghi nhận diễn biến trái chiều ở các đồng tiền chủ chốt. Trong đó, đồng USD và đôla Úc quay đầu tăng trở lại, trong khi các đồng bảng Anh và euro vẫn chưa thoát khỏi đà trượt dốc mạnh.

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay của một số ngoại tệ

Theo bảng tỷ giá Vietcombank, tỷ giá ngoại tệ điều chỉnh trái chiều giữa các đồng tiền chủ chốt trong sáng nay.

Cụ thể, tỷ giá USD tại Vietcombank nhích tăng nhẹ ở hai chiều giao dịch. Các hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và chiều bán ra cùng tăng 2 đồng, lần lượt đạt 26.107 VND/USD, 26.137 VND/USD và 26.357 VND/USD.

Cùng lúc, tỷ giá đôla Úc được niêm yết với chiều mua tiền mặt vọt lên mốc 17.612,51 VND/AUD (tăng 39,04 đồng), mua chuyển khoản đạt 17.790,42 VND/AUD (tăng 39,44 đồng) và chiều bán ra ở ngưỡng 18.346,18 VND/AUD (tăng 26,76 đồng).

Tỷ giá yen Nhật sáng nay cũng nhích nhẹ theo xu hướng phục hồi chung. Chiều mua tiền mặt hiện đạt 159,14 VND/JPY (tăng 0,2 đồng), mua chuyển khoản đạt 160,75 VND/JPY (tăng 0,2 đồng) và giá bán ra hiện dừng ở mốc 169,12 VND/JPY (tăng nhẹ 0,08 đồng).

Ở chiều ngược lại, tỷ giá bảng Anh tiếp tục sụt giảm khi chiều mua tiền mặt lùi về mốc 33.886,82 VND/GBP, mua chuyển khoản còn 34.229,11 VND/GBP và chiều bán ra ở mức 35.298,40 VND/GBP, lần lượt giảm 113 đồng, 114 đồng và 144 đồng so với phiên trước.

Cùng đà đi xuống, tỷ giá euro cũng chịu áp lực điều chỉnh giảm trong phiên sáng nay. Chiều mua tiền mặt hiện lùi về mốc 29.463,78 VND/EUR sau khi giảm 64,89 đồng, mua chuyển khoản còn 29.761,39 VND/EUR với mức giảm 66 đồng. Đồng thời, chiều bán ra niêm yết tại ngưỡng 30.993,49 VND/EUR, giảm tương ứng 91,87 đồng so với hôm trước.

Nhìn chung, tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank sáng 31/3 ghi nhận tăng giảm không đồng nhất trên bảng niêm yết. Trong đó, các đồng USD, đôla Úc và yen Nhật đã đà phục hồi nhẹ, trong khi đồng euro và bảng Anh vẫn tiếp tục chìm trong sắc đỏ với mức sụt giảm sâu.

Ở nhóm ngoại tệ còn lại, thị trường chứng kiến trạng thái biến động phức tạp với đà tăng giảm đan xen. Các ngoại tệ nhích tăng bao gồm dinar Kuwait, baht Thái, rúp Nga và riyal Ả Rập Xê Út. Ngược lại, sắc đỏ vẫn bao phủ rộng tại các loại ngoại tệ khác như đô la Canada, đô la Singapore, ringgit Malaysia và krona Thụy Điển.

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 31/3/2026)

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Mỹ

USD

26.107

26.137

26.357

2

2

2

Euro

EUR

29.463,78

29.761,39

30.993,49

-64,89

-66

-91,87

Bảng Anh

GBP

33.886,82

34.229,11

35.298,40

-113

-114

-144

Yen Nhật

JPY

159,14

160,75

169,12

0,2

0,20

0,08

Đô la Úc

AUD

17.612,51

17.790,42

18.346,18

39,04

39,44

26,76

Đô la Singapore

SGD

19.879,13

20.079,93

20.748,68

-24,99

-25,24

-41,9

Baht Thái

THB

708,14

786,82

819,56

3,11

3,46

2,99

Đô la Canada

CAD

18.451,04

18.637,42

19.219,64

-32,45

-32,78

-48,43

Franc Thụy Sĩ

CHF

32.158,26

32.483,09

33.497,84

16,37

16,54

-8,38

Đô la Hong Kong

HKD

3.268,37

3.301,38

3.425,01

0,02

0,02

-2,58

Nhân dân tệ

CNY

3.716,96

3.754,50

3.871,79

2,66

2,69

-0,17

Krone Đan Mạch

DKK

-

3.973,26

4.122,05

-

-8,11

-11,55

Rupee Ấn Độ

INR

-

277,71

289,44

-

1,39

1,23

Won Hàn Quốc

KRW

14,93

16,59

17,99

0

0

-0,16

Dinar Kuwait

KWD

-

85.399,01

89.469,97

-

64,85

0,00

Ringgit Malaysia

MYR

-

6.461,65

6.597,19

-

-36,95

-42,78

Krone Na Uy

NOK

-

2.652,84

2.763,21

-

5,28

3,40

Rúp Nga

RUB

-

308,57

341,31

-

0,99

0,83

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

-

6.984,40

7.279,43

-

5

-1

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.703,16

2.815,63

-

-20,90

-23,92

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 9h30 (Tổng hợp: Hà My)

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

CÙNG CHUYÊN MỤC