Lãi suất ngân hàng ngày 31/3 VPBank ‘ngược dòng’ điều chỉnh trái chiều, Agribank và Vietcombank vẫn đi ngang
- Tín dụng & Lãi suất
- 31/03/2026 11:12
- Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay
Bước sang ngày 31/3, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) vẫn duy trì biểu lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân ổn định trong khung từ 2,6%/năm đến 6,5%/năm, áp dụng cho kỳ hạn từ 1 đến 24 tháng.
Qua ghi nhận thực tế, lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng hiện neo ở mức 2,6%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,9%/năm và mức 4,0%/năm được áp dụng chung cho cả kỳ hạn 6 tháng lẫn 9 tháng. Với các khoản tiền gửi dài hạn, Agribank niêm yết lãi suất 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và duy trì mức trần 6,5%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,6% |
|
2 Tháng |
2,6% |
|
3 Tháng |
2,9% |
|
4 Tháng |
2,9% |
|
5 Tháng |
2,9% |
|
6 Tháng |
4,0% |
|
7 Tháng |
4,0% |
|
8 Tháng |
4,0% |
|
9 Tháng |
4,0% |
|
10 Tháng |
4,0% |
|
11 Tháng |
4,0% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6,5% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ghi nhận tại các điểm giao dịch của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), biểu lãi suất huy động hôm nay không có sự thay đổi, giữ nguyên trong khoảng 2,1%/năm đến 6,5%/năm cho các kỳ hạn từ 1 - 60 tháng.
Khách hàng khi gửi tiền tại quầy sẽ nhận được mức lãi suất 2,1%/năm cho kỳ hạn 1 tháng, 2,4%/năm cho kỳ hạn 3 tháng và 3,5%/năm cho các kỳ hạn từ 6 đến 9 tháng. Các mốc thời gian quan trọng như 12 tháng hiện có lãi suất là 5,9%/năm và mức cao nhất 6,5%/năm vẫn được dành cho kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,10% |
|
7 ngày |
0,20% |
|
14 ngày |
0,20% |
|
1 tháng |
2,10% |
|
2 tháng |
2,10% |
|
3 tháng |
2,40% |
|
6 tháng |
3,50% |
|
9 tháng |
3,50% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
24 tháng |
6,50% |
|
36 tháng |
5,30% |
|
48 tháng |
5,30% |
|
60 tháng |
5,30% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất tiết kiệm online
Tương tự, hệ thống gửi tiền trực tuyến của Vietcombank cũng duy trì khung lãi suất cạnh tranh từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm. Chi tiết biểu lãi suất cho thấy kỳ hạn 1 tháng đạt 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm, trong khi kỳ hạn 6 và 9 tháng cùng dừng ở mức 3,5%/năm. Đối với hình thức gửi tiền số, hai kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng lần lượt hưởng lãi suất ổn định là 5,9%/năm và 6,5%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
24 tháng |
6,5% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay
Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV), biểu lãi suất huy động tiếp tục được ấn định đi ngang trong khoảng từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng.
Theo bảng niêm yết, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng đạt 2,4%/năm và kỳ hạn 6-9 tháng là 3,5%/năm. Nhà băng này cũng giữ nguyên mức lãi suất 5,9%/năm cho kỳ hạn gửi tiền 12 tháng và 6,5%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tại quầy của BIDV
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
36 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6,5% |
|
36 Tháng |
6,5% |
Nguồn: BIDV
Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) trong ngày hôm nay cũng không ghi nhận bất kỳ sự điều chỉnh nào, khung lãi suất vẫn dao động từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm, kỳ hạn 1 đến trên 36 tháng.
Khách hàng cá nhân khi gửi tiền tại đây sẽ hưởng mức lãi suất 2,1%/năm cho kỳ hạn 1 tháng, 2,4%/năm cho kỳ hạn 3 tháng và 3,5%/năm đối với kỳ hạn 6 và 9 tháng. Riêng hai kỳ hạn then chốt là 12 tháng và 24 tháng, VietinBank tiếp tục áp dụng mức lãi suất ổn định lần lượt là 5,9%/năm và 6,5%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,9% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,9% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,9% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
6,5% |
|
36 tháng |
6,5% |
|
Trên 36 tháng |
6,5% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Tính đến ngày 31/3, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) vẫn giữ vững chính sách lãi suất trong khung từ 4,75%/năm đến 7%/năm cho hình thức gửi tiền tại quầy, kỳ hạn 1 - 36 tháng.
Cụ thể, các kỳ hạn ngắn 1 tháng và 3 tháng đồng loạt ở mức 4,75%/năm. Tại các kỳ hạn trung và dài hạn, Sacombank niêm yết lãi suất 6,6%/năm cho kỳ hạn 6, 9 và 12 tháng, trong khi kỳ hạn 24 tháng giữ nguyên mức sinh lời 7%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,75% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,75% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,75% |
|
4 tháng |
4,75% |
|
5 tháng |
4,75% |
|
6 tháng |
6,6% |
|
7 tháng |
6,6% |
|
8 tháng |
6,6% |
|
9 tháng |
6,6% |
|
10 tháng |
6,6% |
|
11 tháng |
6,6% |
|
12 tháng |
6,6% |
|
13 tháng |
6,6% |
|
15 tháng |
6,6% |
|
18 tháng |
6,6% |
|
24 tháng |
7% |
|
36 tháng |
7% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất tiết kiệm online
Đối với kênh giao dịch trực tuyến, Sacombank duy trì khung lãi suất hấp dẫn từ 4,75%/năm đến 7,2%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng online hiện đứng ở mức 4,75%/năm. Trong khi đó, kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng và 12 tháng cùng được hưởng mức lãi suất 6,8%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng trực tuyến vẫn neo tại ngưỡng cao nhất là 7,2%/năm.
|
Kỳ hạn gửi |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
Lãi hàng quý (%/năm) |
Lãi hàng tháng (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
||
|
1 tháng |
4,75% |
4,75% |
|
|
2 tháng |
4,75% |
4,74% |
|
|
3 tháng |
4,75% |
4,73% |
|
|
4 tháng |
4,75% |
4,72% |
|
|
5 tháng |
4,75% |
4,71% |
|
|
6 tháng |
6,80% |
6,74% |
6,71% |
|
7 tháng |
6,80% |
6,69% |
|
|
8 tháng |
6,80% |
6,67% |
|
|
9 tháng |
6,80% |
6,69% |
6,65% |
|
10 tháng |
6,80% |
6,63% |
|
|
11 tháng |
6,80% |
6,61% |
|
|
12 tháng |
6,80% |
6,63% |
6,60% |
|
13 tháng |
6,80% |
6,58% |
|
|
15 tháng |
6,80% |
6,58% |
6,54% |
|
18 tháng |
6,80% |
6,53% |
6,49% |
|
24 tháng |
7,20% |
6,78% |
6,75% |
|
36 tháng |
7,20% |
6,57% |
6,54% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) hôm nay tiếp tục bảo lưu khung lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân (dưới 1 tỷ đồng) trong khoảng từ 3,7%/năm đến 7,5%/năm, kỳ hạn 1 - 60 tháng.
Theo đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng đạt 3,7%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,1%/năm và các kỳ hạn từ 6 đến 9 tháng đứng ở ngưỡng 4,7%/năm. Với các cột mốc dài hạn, MB Bank giữ mức 6,5%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và chạm mốc 7,5%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.
Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
KKH |
0,05% |
0,05% |
||||
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,70% |
3,68% |
3,90% |
3,88% |
||
|
02 tháng |
3,80% |
3,77% |
4,00% |
3,97% |
||
|
03 tháng |
4,10% |
4,05% |
4,08% |
4,30% |
4,25% |
4,28% |
|
04 tháng |
4,10% |
4,04% |
4,07% |
4,30% |
4,23% |
4,27% |
|
05 tháng |
4,10% |
4,03% |
4,07% |
4,30% |
4,22% |
4,26% |
|
06 tháng |
4,70% |
4,59% |
4,65% |
4,90% |
4,78% |
4,85% |
|
07 tháng |
4,70% |
4,57% |
4,64% |
4,90% |
4,76% |
4,84% |
|
08 tháng |
4,70% |
4,55% |
4,63% |
4,90% |
4,74% |
4,83% |
|
09 tháng |
4,70% |
4,53% |
4,62% |
4,90% |
4,72% |
4,82% |
|
10 tháng |
4,70% |
4,52% |
4,61% |
4,90% |
4,70% |
4,81% |
|
11 tháng |
4,70% |
4,50% |
4,61% |
4,90% |
4,68% |
4,80% |
|
12 tháng |
6,50% |
6,10% |
6,31% |
6,60% |
6,19% |
6,40% |
|
13 tháng |
6,50% |
6,07% |
6,29% |
6,60% |
6,15% |
6,39% |
|
15 tháng |
6,50% |
6,01% |
6,26% |
6,60% |
6,09% |
6,35% |
|
18 tháng |
6,50% |
5,92% |
6,21% |
6,60% |
6,00% |
6,30% |
|
24 tháng |
7,50% |
6,52% |
7,00% |
7,50% |
6,52% |
7,00% |
|
36 tháng |
7,50% |
6,12% |
6,78% |
7,50% |
6,12% |
6,78% |
|
48 tháng |
7,50% |
5,76% |
6,57% |
7,50% |
5,76% |
6,57% |
|
60 tháng |
7,50% |
5,45% |
6,38% |
7,50% |
5,45% |
6,38% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất tiết kiệm online
Trên ứng dụng ngân hàng số, MB Bank áp dụng khung lãi suất cho khách hàng Mass dao động từ 4,5%/năm đến 7,5%/năm. Chi tiết lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm và kỳ hạn 6-9 tháng đạt mức 5,8%/năm. Đối với hai kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng, ngân hàng giữ mức ổn định lần lượt là 6,5%/năm và 7,5%/năm.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)
|
Khách hàng Mass |
||||
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
01 tháng |
4,50% |
4,50% |
0,00% |
|
|
02 tháng |
4,60% |
4,60% |
0,00% |
|
|
03 tháng |
4,65% |
4,63% |
4,70% |
4,68% |
|
04 tháng |
4,65% |
4,62% |
4,70% |
4,67% |
|
05 tháng |
4,65% |
4,61% |
4,70% |
4,66% |
|
06 tháng |
5,80% |
5,73% |
5,90% |
5,82% |
|
07 tháng |
5,80% |
5,71% |
5,90% |
5,81% |
|
08 tháng |
5,80% |
5,70% |
5,90% |
5,80% |
|
09 tháng |
5,80% |
5,69% |
5,90% |
5,78% |
|
10 tháng |
5,80% |
5,67% |
5,90% |
5,77% |
|
11 tháng |
5,80% |
5,66% |
5,90% |
5,75% |
|
12 tháng |
6,50% |
6,31% |
6,55% |
6,36% |
|
13 tháng |
6,50% |
6,29% |
6,55% |
6,34% |
|
15 tháng |
6,50% |
6,26% |
6,55% |
6,31% |
|
18 tháng |
6,50% |
6,21% |
6,55% |
6,26% |
|
24 tháng |
7,50% |
7,00% |
7,50% |
7,00% |
|
36 tháng |
7,50% |
6,78% |
7,50% |
6,78% |
|
48 tháng |
7,50% |
6,57% |
7,50% |
6,57% |
|
60 tháng |
7,50% |
6,38% |
7,50% |
6,38% |
Nguồn: MB Bank
Nhóm khách hàng Priority và Private cũng được hưởng mức cao nhất 7,5%/năm ở các kỳ hạn dài.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
01 tháng |
4,50% |
4,55% |
0,00% |
4,60% |
||
|
02 tháng |
4,65% |
4,70% |
0,00% |
4,70% |
||
|
03 tháng |
4,70% |
4,68% |
4,70% |
4,68% |
4,75% |
4,73% |
|
04 tháng |
4,70% |
4,67% |
4,70% |
4,67% |
4,75% |
4,72% |
|
05 tháng |
4,70% |
4,66% |
4,70% |
4,66% |
4,75% |
4,71% |
|
06 tháng |
5,90% |
5,82% |
5,95% |
5,87% |
6,00% |
5,92% |
|
07 tháng |
5,90% |
5,81% |
5,95% |
5,86% |
6,00% |
5,91% |
|
08 tháng |
5,90% |
5,80% |
5,95% |
5,84% |
6,00% |
5,89% |
|
09 tháng |
5,90% |
5,78% |
5,95% |
5,83% |
6,00% |
5,88% |
|
10 tháng |
5,90% |
5,77% |
5,95% |
5,82% |
6,00% |
5,86% |
|
11 tháng |
5,90% |
5,75% |
5,95% |
5,80% |
6,00% |
5,85% |
|
12 tháng |
6,55% |
6,36% |
6,60% |
6,40% |
6,60% |
6,40% |
|
13 tháng |
6,55% |
6,34% |
6,60% |
6,39% |
6,60% |
6,39% |
|
15 tháng |
6,55% |
6,31% |
6,60% |
6,35% |
6,60% |
6,35% |
|
18 tháng |
6,55% |
6,26% |
6,60% |
6,30% |
6,60% |
6,30% |
|
24 tháng |
7,50% |
7,00% |
7,50% |
7,00% |
7,50% |
7,00% |
|
36 tháng |
7,50% |
6,78% |
7,50% |
6,78% |
7,50% |
6,78% |
|
48 tháng |
7,50% |
6,57% |
7,50% |
6,57% |
7,50% |
6,57% |
|
60 tháng |
7,50% |
6,38% |
7,50% |
6,38% |
7,50% |
6,38% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank), lãi suất cho sản phẩm tiền gửi thông thường vẫn duy trì trong khung từ 3,5%/năm đến 6%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.
Khảo sát cho thấy kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 3,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 3,6%/năm, kỳ hạn 6 tháng là 5,3%/năm và kỳ hạn 9 tháng là 5,2%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng (loại 2), khách hàng nhận lãi suất 5,7%/năm và kỳ hạn 24 tháng ổn định ở mức 5,4%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
5,3 |
5,3 |
5,3 |
– |
– |
– |
|
|
07 tháng |
5,2 |
5 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
5,2 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
5,1 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
5,2 |
5 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,7 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,7 |
5,3 |
5,5 |
5,5 |
5,6 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
8,1 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
5,7 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
6 |
5,4 |
5,7 |
5,7 |
5,8 |
– |
|
|
24 tháng |
5,4 |
4,8 |
5,1 |
5,1 |
5,2 |
5,3 |
|
|
36 tháng |
5,4 |
4,5 |
5 |
5 |
5,1 |
5,2 |
|
Nguồn: HDBank
Lãi suất tiết kiệm online
Khung lãi suất online của HDBank hiện được ấn định từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm mà không có thêm sự điều chỉnh nào. Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng hiện đạt 4,2%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,3%/năm, kỳ hạn 6 tháng là 5,5%/năm và kỳ hạn 9 tháng giữ mức 5,3%/năm. Hai kỳ hạn dài 12 tháng và 24 tháng lần lượt đứng ở mức 5,8%/năm và 5,5%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (%) |
Trả lãi trước (%) |
Hàng tháng (%) |
Hàng quý (%) |
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
01 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
02 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
03 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
04 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
05 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
06 tháng |
5,5 |
5,3 |
5,4 |
5,4 |
|
07 tháng |
5,3 |
5,1 |
5,2 |
– |
|
08 tháng |
5,3 |
5 |
5,2 |
– |
|
09 tháng |
5,3 |
5 |
5,1 |
5,2 |
|
10 tháng |
5,3 |
5 |
5,1 |
– |
|
11 tháng |
5,3 |
5,1 |
5,1 |
– |
|
12 tháng |
5,8 |
5,4 |
5,6 |
5,6 |
|
13 tháng |
6 |
5,5 |
5,7 |
– |
|
15 tháng |
6 |
5,5 |
5,7 |
5,8 |
|
18 tháng |
6,1 |
5,5 |
5,8 |
5,8 |
|
24 tháng |
5,5 |
4,9 |
5,2 |
5,2 |
|
36 tháng |
5,5 |
4,6 |
5,1 |
5,2 |
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm thường
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) tiếp tục duy trì biểu lãi suất tiết kiệm thường dành cho khách hàng cá nhân ở mức 3,95%/năm đến 6,65%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.
Theo đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng đứng tại 3,95%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,25%/năm, trong khi kỳ hạn 6 và 9 tháng giữ mức 6,45%/năm. Kỳ hạn 12 tháng hiện niêm yết mức 6,65%/năm và kỳ hạn 24 tháng dừng ở mức 5,75%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
2M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
3M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
4M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
5M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
6M |
6,7 |
6,6 |
6,45 |
6,45 |
|
7M |
6,7 |
6,6 |
6,45 |
6,45 |
|
8M |
6,7 |
6,6 |
6,45 |
6,45 |
|
9M |
6,7 |
6,6 |
6,45 |
6,45 |
|
10M |
6,7 |
6,6 |
6,45 |
6,45 |
|
11M |
6,7 |
6,6 |
6,45 |
6,45 |
|
12M |
6,9 |
6,8 |
6,65 |
6,65 |
|
13M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
14M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
15M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
16M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
17M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
18M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
19M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
20M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
21M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
22M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
23M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
24M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
25M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
26M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
27M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
28M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
29M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
30M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
31M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
32M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
33M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
34M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
35M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
|
36M |
6 |
5,9 |
5,75 |
5,75 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc
Với dòng sản phẩm Phát Lộc, Techcombank niêm yết khung lãi suất cho khách hàng thường (dưới 1 tỷ đồng) dao động từ 4,05%/năm đến 6,75%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng giữ mức 4,05%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,35%/năm và kỳ hạn 6-9 tháng ổn định ở mức 6,55%/năm. Kỳ hạn 12 tháng của sản phẩm này đạt mức 6,75%/năm và kỳ hạn 24 tháng chốt ở mức 5,85%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ Hạn |
PRIVATE |
PRIORITY |
INSPIRE |
KH thường |
||||||||
|
PRIVATE ≥3B |
PRIVATE 1–3B |
PRIVATE <1B |
PRIORITY ≥3B |
PRIORITY 1–3B |
PRIORITY <1B |
INSPIRE ≥3B |
INSPIRE 1–3B |
INSPIRE <1B |
KH thường ≥3B |
KH thường 1–3B |
KH thường <1B |
|
|
1–2 tháng |
4,4 |
4,3 |
4,3 |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
|
3–5 tháng |
4,7 |
4,6 |
4,6 |
4,6 |
4,5 |
4,5 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
|
6–11 tháng |
6,9 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,7 |
6,7 |
6,65 |
6,55 |
6,55 |
6,65 |
6,55 |
6,55 |
|
12 tháng |
7,1 |
7 |
7 |
7 |
6,9 |
6,9 |
6,85 |
6,75 |
6,75 |
6,85 |
6,75 |
6,75 |
|
13–36 tháng |
6,2 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6 |
6 |
5,95 |
5,85 |
5,85 |
5,95 |
5,85 |
5,85 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) bảo lưu khung lãi suất huy động tại quầy ổn định từ 3,5%/năm đến 5,3%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.
Qua khảo sát, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 3,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 3,9%/năm, kỳ hạn 6 tháng đạt 4,5%/năm và kỳ hạn 9 tháng là 4,7%/năm. Với các kỳ hạn dài hơn, ACB niêm yết mức 5,2%/năm cho 12 tháng và 5,3%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
- |
- |
- |
|
1T |
3,5 |
- |
- |
3,45 |
|
2T |
3,7 |
- |
3,65 |
3,6 |
|
3T |
3,9 |
- |
3,85 |
3,8 |
|
4T |
4,1 |
- |
- |
- |
|
5T |
4,3 |
- |
- |
- |
|
6T |
4,5 |
- |
4,45 |
4,4 |
|
9T |
4,7 |
- |
4,6 |
- |
|
12T |
5,2 |
5,1 |
5,05 |
4,9 |
|
13T |
5,3 |
- |
5,10** |
- |
|
15T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
- |
|
18T |
5,3 |
5,1 |
5,05 |
- |
|
24T |
5,3 |
5,05 |
5 |
- |
|
36T |
5,3 |
- |
4,85 |
- |
Nguồn: ACB
Lãi suất tiết kiệm online
Trên kênh gửi trực tuyến, ACB duy trì khung lãi suất từ 4,3%/năm đến 5,9%/năm. Với khoản tiền dưới 200 triệu đồng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 4,3%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm, kỳ hạn 6 tháng là 5,2%/năm và kỳ hạn 9 tháng ghi nhận mức 5,3%/năm. Kỳ hạn 12 tháng online tại ACB hiện đứng vững ở mức 5,7%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB
|
Mức gửi/ TK |
Tiền gửi Online |
||||||
|
(triệu VND) |
1 – 3 tuần |
1 tháng |
2 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
12 tháng |
|
< 200 |
0,5 |
4,3 |
4,4 |
4,65 |
5,2 |
5,3 |
5,7 |
|
200 – < 1.000 |
4,4 |
4,5 |
4,65 |
5,3 |
5,4 |
5,8 |
|
|
1.000 - < 5.000 |
4,45 |
4,55 |
4,65 |
5,35 |
5,45 |
5,85 |
|
|
>= 5.000 |
4,5 |
4,6 |
4,65 |
5,4 |
5,5 |
5,9 |
|
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngược dòng xu hướng đi ngang của thị trường, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) đã thực hiện điều chỉnh biểu lãi suất huy động trong khung từ 4,75%/năm đến 6,9%/năm tùy theo kỳ hạn và mức tiền gửi.
Đáng chú ý, VPBank đã tăng thêm 0,2 - 0,4 điểm % tại các kỳ hạn từ 15 đến 24 tháng, nhưng lại mạnh tay giảm 0,5 điểm % tại kỳ hạn 36 tháng.
Đối với khoản tiền dưới 1 tỷ đồng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng giữ nguyên ở mức 4,75%/năm, kỳ hạn 6-9 tháng là 6,4%/năm và kỳ hạn 12 tháng đạt 6,6%/năm.
Riêng kỳ hạn 24 tháng đã được nâng lên mức 6,6%/năm (tăng 0,2%/năm), trong khi kỳ hạn 36 tháng giảm sâu về mức 5,9%/năm.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
5,9 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
5,9 |
|
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6 |
|
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6 |
|
|
≥ 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất tiết kiệm online
Trên hệ thống giao dịch trực tuyến, VPBank cũng áp dụng biểu lãi suất mới dao động từ 4,75%/năm đến 7,1%/năm.
Với khoản gửi dưới 1 tỷ đồng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng ổn định tại 4,75%/năm, kỳ hạn 6-9 tháng ghi nhận mức 6,6%/năm và kỳ hạn 12 tháng đạt 6,8%/năm.
Tại các kỳ hạn được điều chỉnh, lãi suất kỳ hạn 24 tháng trực tuyến hiện đã tăng lên mức 6,8%/năm (tăng 0,2%/năm), trong khi kỳ hạn 36 tháng ghi nhận mức giảm xuống còn 6,1%/năm.
|
Mức tiền gửi |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,1 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,1 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
7 |
7 |
7 |
7 |
7 |
7 |
7 |
6,2 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
7,1 |
7,1 |
7,1 |
7,1 |
7,1 |
7,1 |
7,1 |
6,2 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
7,1 |
7,1 |
7,1 |
7,1 |
7,1 |
7,1 |
7,1 |
6,2 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?
Trong số các ngân hàng được khảo sát, HDBank vẫn khẳng định vị thế dẫn đầu thị trường với mức lãi suất đặc biệt lên tới 8,1%/năm cho kỳ hạn 13 tháng.
Ở phân khúc lãi suất phổ thông, MB Bank và Techcombank đang là hai cái tên cạnh tranh quyết liệt nhất với mức trần 7,5%/năm tại kỳ hạn 24 tháng. Kế đến là Sacombank với mức sinh lời 7,2%/năm cho hình thức trực tuyến kỳ hạn 24 tháng.
Trong khi đó, nhóm Big4 (Agribank, Vietcombank, BIDV, VietinBank) tiếp tục giữ vai trò "mỏ neo" cho thị trường với mức lãi suất cao nhất ổn định tại ngưỡng 6,5%/năm.