Tỷ giá Vietcombank hôm nay 8/1 điều chỉnh giảm ở phần lớn ngoại tệ
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 08/01/2026 09:55
- Hà My
- TIN LIÊN QUAN
-
Tỷ giá Vietcombank hôm nay 9/1 tiếp đà giảm ở phần lớn ngoại tệ 09/01/2026 - 10:00
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay của một số ngoại tệ
Theo bảng tỷ giá Vietcombank, sắc đỏ đang bao trùm nhóm ngoại tệ mạnh với mức điều chỉnh giảm khá sâu, chi ghi nhận một ngoại tệ tăng giá.
Cụ thể, tỷ giá USD tại Vietcombank sáng nay tăng nhẹ 3 đồng ở cả ba giao dịch. Hiện giá mua tiền mặt được niêm yết ở mức 26.051 VND/USD, mua chuyển khoản đạt 26.081 VND/USD và chiều bán ra chạm mốc 26.381 VND/USD.
Trái lại, tỷ giá bảng Anh ghi nhận mức giảm mạnh nhất trong phiên giao dịch sáng nay. Cụ thể, chiều mua tiền mặt sụt mạnh 128,35 đồng, xuống còn 34.444,25 VND/GBP; mua chuyển khoản giảm 129,65 đồng, lùi về mức 34.792,17 VND/GBP. Chiều bán ra mất tới 134 đồng, hiện ở ngưỡng 35.906,46 VND/GBP.
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá đôla Úc cũng sụt giảm đáng kể với giá mua tiền mặt hiện lùi về 17.199,09 VND/AUD (giảm 47,52 đồng), mua chuyển khoản đạt 17.372,81 VND/AUD (giảm 48,01 đồng) và giá bán ra được ấn định tại 17.929,21 VND/AUD, giảm 49,54 đồng so với phiên trước.
Tỷ giá euro tại Vietcombank hôm nay cũng chịu áp lực điều chỉnh giảm khá mạnh. Chiều mua tiền mặt sụt giảm 47,24 đồng, xuống mức 29.887,86 VND/EUR; mua chuyển khoản giảm 48 đồng, còn 30.189,76 VND/EUR. Chiều bán ra hiện được ấn định tại 31.463,61 VND/EUR, giảm 49,71 đồng.
Tương tự, tỷ giá yen Nhật được giao dịch với chiều mua tiền mặt lùi về mức 161,71 VND/JPY (giảm 0,3 đồng); mua chuyển khoản đạt 163,35 VND/JPY (giảm 0,26 đồng) và giá bán ra hiện ở mức 171,99 VND/JPY (giảm 0,27 đồng).
Nhìn chung, tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank sáng 8/1 ghi nhận xu hướng sụt giảm chiếm ưu thế trên bảng niêm yết. Trong khi đồng USD quay đầu nhích tăng nhẹ, thì các đồng tiền chủ chốt khác bao gồm euro, bảng Anh, đô la Úc và yên Nhật đồng loạt điều chỉnh đi xuống so với phiên giao dịch trước đó.
Bên cạnh nhóm ngoại tệ chính, diễn biến của các đồng tiền khác cũng ghi nhận sắc đỏ lan tỏa diện rộng. Phần lớn các ngoại tệ như Đô la Singapore, Baht Thái, Đô la Canada, Franc Thụy Sĩ, Đô la Hồng Kông,... đều đồng loạt giảm giá. Ngược lại, đồng Dinar Kuwait, Rupee Ấn Độ và Krona Thụy Điển ghi nhận mức tăng tích cực, trong khi đồng Won Hàn Quốc có biến động không đồng nhất khi giữ mức đứng giá ở chiều mua nhưng nhích tăng nhẹ ở chiều bán ra.
|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 8/1/2026) |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
|
Đô la Mỹ |
USD |
26.051 |
26.081 |
26.381 |
3 |
3 |
3 |
|
Euro |
EUR |
29.887,86 |
30.189,76 |
31.463,61 |
-47,24 |
-48 |
-49,71 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.444,25 |
34.792,17 |
35.906,46 |
-128,35 |
-129,65 |
-134 |
|
Yen Nhật |
JPY |
161,71 |
163,35 |
171,99 |
-0,3 |
-0,26 |
-0,27 |
|
Đô la Úc |
AUD |
17.199,09 |
17.372,81 |
17.929,21 |
-47,52 |
-48,01 |
-49,54 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.940,94 |
20.142,37 |
20.829,09 |
-54,37 |
-54,91 |
-56,8 |
|
Baht Thái |
THB |
738,58 |
820,64 |
855,44 |
-3,83 |
-4,26 |
-4,44 |
|
Đô la Canada |
CAD |
18.476,91 |
18.663,54 |
19.261,28 |
-60,55 |
-61,16 |
-63,11 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
32.108,66 |
32.432,99 |
33.471,73 |
-93,00 |
-93,94 |
-96,92 |
|
Đô la Hong Kong |
HKD |
3.278,33 |
3.311,44 |
3.438,07 |
-1,12 |
-1,13 |
-1,17 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.659,47 |
3.696,43 |
3.814,82 |
-8,26 |
-8,34 |
-8,61 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.029,67 |
4.183,76 |
- |
-6,77 |
-7,03 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
- |
290,69 |
303,2 |
- |
0,71 |
0,74 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,7 |
17,44 |
18,92 |
0 |
0 |
0,01 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
85.525,22 |
89.670,65 |
- |
441,03 |
462,47 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
6.406,24 |
6.545,61 |
- |
-16,68 |
-17,05 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.553,69 |
2.661,97 |
- |
-7,14 |
-7,45 |
|
Rúp Nga |
RUB |
- |
310,58 |
343,79 |
- |
-0,11 |
-0,13 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
- |
6.965,17 |
7.264,94 |
- |
-2 |
-3 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.802,43 |
2.921,26 |
- |
3,75 |
3,91 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 8h50 (Tổng hợp: Hà My)
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.