Tỷ giá Vietcombank hôm nay 9/3 đồng USD tăng mạnh chiều mua, euro và đôla Úc đồng loạt "bốc hơi"
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 09/03/2026 09:55
- Hà My
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay của một số ngoại tệ
Dựa trên bảng tỷ giá Vietcombank, thị trường ngoại hối sáng đầu tuần có xu hướng điều chỉnh giảm ở phần lớn ngoại tệ mạnh.
Cụ thể, tỷ giá USD tại Vietcombank ghi nhận mức tăng đồng nhất 42 đồng ở cả hai hình thức mua vào và tăng nhẹ 2 đồng ở chiều bán ra. Hiện giá mua tiền mặt đã nâng lên mốc 26.041 VND/USD, mua chuyển khoản đạt 26.071 VND/USD và chiều bán ra hiện ấn định tại ngưỡng 26.311 VND/USD.
Trái lại, tỷ giá euro sáng nay ghi nhận mức sụt giảm rất sâu khi chiều mua tiền mặt giảm tới 167,75 đồng, lùi về mốc 29.505,88 VND/EUR; mua chuyển khoản giảm 169 đồng đạt 29.803,92 VND/EUR. Đồng thời, chiều bán ra hiện được ấn định tại 31.061,45 VND/EUR sau khi bốc hơi 176,71 đồng.
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá bảng Anh tại Vietcombank được ấn định giá mua tiền mặt giảm 86 đồng, đưa mức niêm yết về 34.063,18 VND/GBP. Hình thức mua chuyển khoản giảm 86,64 đồng còn 34.407,25 VND/GBP và giá bán ra hiện đứng ở mốc 35.509,17 VND/GBP, giảm tương ứng 90 đồng.
Đối với tỷ giá đôla Úc, sắc đỏ cũng bao trùm khi cả ba hình thức giao dịch đều lao dốc. Chiều mua tiền mặt hiện ở mức 17.883,36 VND/AUD (giảm 61,39 đồng), mua chuyển khoản đạt 18.064,00 VND/AUD (giảm 62,01 đồng) và giá bán ra chạm ngưỡng 18.642,52 VND/AUD ( giảm 64,06 đồng).
Tương tự, tỷ giá yen Nhật ghi nhận mức giảm lần lượt là 0,8 đồng chiều mua tiền mặt, 0,86 đồng mua chuyển khoản và 0,9 đồng chiều bán ra, hiện lần lượt được niêm yết tại 159,93 VND/JPY, 161,55 VND/JPY và 170,09 VND/JPY.
Nhìn chung, tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank sáng 9/3 ghi nhận diễn biến trái chiều giữa các đồng tiền chủ chốt. Trong đó, đồng USD tiếp tục duy trì đà tăng trưởng, thì các ngoại tệ mạnh khác bao gồm euro, bảng Anh, đôla Úc và yen Nhật lại tiếp đà lao dốc so với phiên giao dịch trước đó.
Ở nhóm ngoại tệ còn lại, diễn biến cũng ghi nhận sự tách biệt rõ nét về xu hướng. Các đồng đô la Canada, dinar Kuwait, franc Thụy Sĩ, riyal Ả Rập Xê Út, đô la Hồng Kông và krone Na Uy ghi nhận đà tăng giá khởi sắc. Ngược lại, phần lớn các ngoại tệ còn lại như đô la Singapore, baht Thái, nhân dân tệ, krone Đan Mạch, ringgit Malaysia, rúp Nga, rupee Ấn Độ và krona Thụy Điển đồng loạt sụt giảm giá trị, trong khi đồng won Hàn Quốc ghi nhận biến động không đồng nhất khi giữ nguyên mức đứng giá ở chiều mua nhưng lại nhích giảm nhẹ ở chiều bán ra.
|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 9/3/2026) |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
|
Đô la Mỹ |
USD |
26.041 |
26.071 |
26.311 |
42 |
42 |
2 |
|
Euro |
EUR |
29.505,88 |
29.803,92 |
31.061,45 |
-167,75 |
-169 |
-176,71 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.063,18 |
34.407,25 |
35.509,17 |
-86 |
-86,64 |
-90 |
|
Yen Nhật |
JPY |
159,93 |
161,55 |
170,09 |
-0,8 |
-0,86 |
-0,90 |
|
Đô la Úc |
AUD |
17.883,36 |
18.064,00 |
18.642,52 |
-61,39 |
-62,01 |
-64,06 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.951,47 |
20.153,00 |
20.840,07 |
-10,44 |
-10,55 |
-11,0 |
|
Baht Thái |
THB |
720,08 |
800,09 |
834,01 |
-8,77 |
-9,75 |
-10,17 |
|
Đô la Canada |
CAD |
18.870,94 |
19.061,55 |
19.672,01 |
157,50 |
159,08 |
164,11 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
32.791,09 |
33.122,31 |
34.183,08 |
32,97 |
33,30 |
34,25 |
|
Đô la Hong Kong |
HKD |
3.268,61 |
3.301,62 |
3.427,87 |
8,76 |
8,84 |
9,17 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.701,99 |
3.739,38 |
3.859,14 |
-7,73 |
-7,81 |
-8,07 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
3.980,06 |
4.132,25 |
- |
-21,46 |
-22,29 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
- |
283,29 |
295,49 |
- |
-0,93 |
-0,97 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,21 |
16,9 |
18,34 |
0 |
0 |
-0,14 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
85.422,56 |
89.562,91 |
- |
250,77 |
262,62 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
6.558,22 |
6.700,90 |
- |
-19,85 |
-20,30 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.670,56 |
2.783,80 |
- |
10,54 |
10,98 |
|
Rúp Nga |
RUB |
- |
316,71 |
350,59 |
- |
-0,59 |
-0,64 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
- |
6.964,91 |
7.264,65 |
- |
14 |
15 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.773,64 |
2.891,24 |
- |
-13,44 |
-14,03 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 9h50 (Tổng hợp: Hà My)
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.