Tỷ giá VietinBank hôm nay 9/3, USD nhích nhẹ, euro lao dốc hơn 200 đồng
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 09/03/2026 10:34
- Minh Thư
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank tăng nhẹ 37 đồng ở chiều mua vào và 2 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 26.089 VND/USD và 26.311 VND/USD.
Trong khi đó, tỷ giá euro tuột dốc 203 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Sau điều chỉnh, giá mua tiền mặt rơi xuống 29.801 VND/EUR, mua chuyển khoản còn 29.851 VND/EUR và bán ra chốt ở 31.161 VND/EUR.
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá yen Nhật cũng giảm còn 161,16 VND/JPY cho mua tiền mặt, 161,66 VND/JPY cho mua chuyển khoản và 170,66 VND/JPY cho bán ra; đồng loạt giảm 1,02 đồng.
Tương tự, tỷ giá bảng Anh cũng điều chỉnh giảm 123 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 34.539 VND/GBP, mua chuyển khoản là 34.639 VND/GBP và bán ra ở 35.499 VND/GBP.
Với mức giảm 86 đồng, tỷ giá đô Úc hiện còn 18.044 VND/AUD (mua tiền mặt), 18.094 VND/AUD (mua chuyển khoản) và 18.794 VND/AUD (bán ra).
Cùng lúc, tỷ giá won cũng giảm còn 14,6 VND/KRW, 16,6 VND/KRW và 19,2 VND/KRW; tương ứng cho mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; cùng giảm 0,25 đồng.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 9/3 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.089 |
26.089 |
26.311 |
37 |
37 |
2 |
|
Euro |
EUR |
29.801 |
29.851 |
31.161 |
-203 |
-203 |
-203 |
|
yen Nhật |
JPY |
161,16 |
161,66 |
170,66 |
-1,02 |
-1,02 |
-1,02 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.539 |
34.639 |
35.499 |
-123 |
-123 |
-123 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.044 |
18.094 |
18.794 |
-86 |
-86 |
-86 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.925 |
19.125 |
19.675 |
154 |
154 |
154 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
33.193 |
33.448 |
34.148 |
5 |
5 |
5 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.749 |
3.856 |
- |
-5 |
-5 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.026 |
4.136 |
- |
-27 |
-27 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.289 |
3.304 |
3.424 |
9 |
9 |
9 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,6 |
16,6 |
19,2 |
-0,25 |
-0,25 |
-0,25 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,93 |
1,32 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.699 |
2.779 |
- |
11 |
11 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.200 |
15.250 |
15.766 |
-66 |
-66 |
-66 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.787 |
2.887 |
- |
-17 |
-17 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.044 |
20.134 |
20.814 |
-54 |
-54 |
-54 |
|
Baht Thái |
THB |
765,85 |
810,19 |
833,85 |
-9 |
-9 |
-9 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.854,43 |
7.244,43 |
- |
10 |
10 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.884 |
88.934 |
- |
151 |
151 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.