Tỷ giá VietinBank hôm nay 10/4, USD, euro và bảng Anh phục hồi trở lại
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 10/04/2026 10:25
- Minh Thư
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay tăng nhẹ 8 đồng ở chiều mua vào và 3 đồng ở chiều bán ra tương ứng 26.132 VND/USD và 26.360 VND/USD.
Tương tự, tỷ giá euro cũng quay đầu tăng 76 đồng và đưa giá mua tiền mặt lên 30.284 VND/EUR, mua chuyển khoản lên 30.334 VND/EUR và bán ra là 31.644 VND/EUR.
Cùng lúc, tỷ giá bảng Anh cũng điều chỉnh tăng 85 đồng cho cả hai chiều mua - bán. Hiện, đồng tiền này đang được mua tiền mặt với giá 34.910 VND/GBP, mua chuyển khoản là 35.010 VND/GBP và bán ra chốt ở 35.870 VND/GBP.
Cùng mức tăng 85 đồng, tỷ giá đô Úc đang được niêm yết giá mua tiền mặt là 18.264 VND/AUD, mua chuyển khoản là 18.314 VND/AUD và bán ra ở 19.014 VND/AUD.
Trong khi đó, tỷ giá yen Nhật vật tiếp đà giảm 0,4 đồng và hạ giá mua tiền mặt xuống 160,95 VND/JPY, mua chuyển khoản còn 161,45 VND/JPY và bán ra ở 170,45 VND/JPY.
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá won đang niêm yết giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra lần lượt là 14,79 VND/KRW, 16,79 VND/KRW và 19,39 VND/KRW; cùng giảm 0,02 đồng.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/4 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.132 |
26.132 |
26.360 |
8 |
8 |
3 |
|
Euro |
EUR |
30.284 |
30.334 |
31.644 |
76 |
76 |
76 |
|
yen Nhật |
JPY |
160,95 |
161,45 |
170,45 |
-0,40 |
-0,40 |
-0,40 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.910 |
35.010 |
35.870 |
85 |
85 |
85 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.264 |
18.314 |
19.014 |
85 |
85 |
85 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.598 |
18.798 |
19.348 |
41 |
41 |
41 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.847 |
33.102 |
33.802 |
25 |
25 |
25 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.804 |
3.911 |
- |
2 |
2 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.090 |
4.200 |
- |
11 |
11 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.286 |
3.301 |
3.421 |
1 |
1 |
1 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,79 |
16,79 |
19,39 |
-0,02 |
-0,02 |
-0,02 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,9 |
1,29 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.743 |
2.823 |
- |
25 |
25 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.146 |
15.196 |
15.712 |
43 |
43 |
43 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.788 |
2.888 |
- |
10 |
10 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.219 |
20.309 |
20.989 |
15 |
15 |
15 |
|
Baht Thái |
THB |
765,64 |
809,98 |
833,64 |
-2 |
-2 |
-2 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.866,50 |
7.256,50 |
- |
2 |
2 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.910 |
88.960 |
- |
24 |
24 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.