Tỷ giá VietinBank hôm nay 16/4 euro và bảng Anh tiếp đà tăng, USD trái chiều giảm

Khảo sát ngày 16/4, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay nối dài đà tăng. Trong đó, tỷ giá đô Úc tăng mạnh lên 18.577 VND/AUD cho mua tiền mặt và 19.327 VND/AUD cho bán ra.

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank hôm nay giảm nhẹ 5 đồng ở chiều mua vào và 1 đồng ở chiều bán ra, lần lượt còn 26.127 VND/USD và 26.357 VND/USD.

Trong khi đó, tỷ giá euro đồng loạt tăng 81 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 30.610 VND/EUR, mua chuyển khoản là 30.660 VND/EUR và bán ra ở 31.970 VND/EUR.

Tương tự, tỷ giá bảng Anh cũng tăng thêm 63 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, đồng tiền này đang được mua tiền mặt với giá 35.327 VND/GBP, mua chuyển khoản là 35.427 VND/GBP và bán ra ở 36.287 VND/GBP.

Cùng chiều đi lên, tỷ giá đô Úc tăng mạnh 153 đồng cho cả ba giao dịch mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 18.577 VND/AUD, 18.627 VND/AUD và  19.327 VND/AUD.

Cùng lúc, tỷ giá yen Nhật cũng tăng  lên 161,58 VND/JPY (mua tiền mặt), 162,08 VND/JPY (mua chuyển khoản) và 171,08 VND/JPY (bán ra); cùng tăng 0,51 đồng.

Với tỷ giá won, VietinBank điều chỉnh tăng 0,04 đồng và nhích nhẹ lên 14,92 VND/KRW cho giá mua tiền mặt, 16,92 VND/KRW cho giá mua chuyển khoản và 19,52 VND/KRW cho giá bán ra.

Ảnh: Minh Thư

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 16/4

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

26.127

26.127

26.357

-5

-5

-1

Euro

EUR

30.610

30.660

31.970

81

81

81

yen Nhật

JPY

161,58

162,08

171,08

0,51

0,51

0,51

Bảng Anh

GBP

35.327

35.427

36.287

63

63

63

Dollar Australia

AUD

18.577

18.627

19.327

153

153

153

Dollar Canada

CAD

18.738

18.938

19.488

78

78

78

Franc Thụy Sỹ

CHF

33.277

33.532

34.232

45

45

45

Nhân dân tệ

CNY

-

3.812

3.919

-

0

0

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.133

4.243

-

11

11

Dollar Hồng Kông

HKD

3.287

3.302

3.422

2

2

2

Won Hàn Quốc

KRW

14,92

16,92

19,52

0,04

0,04

0,04

Kip Lào

LAK

-

0,9

1,29

-

0

0

Krone Na Uy

NOK

-

2.778

2.858

-

23

23

Dollar New Zealand

NZD

15.333

15.383

15.899

54

54

54

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.838

2.938

-

19

19

Đô la Singapore

SGD

20.290

20.380

21.060

35

35

35

Baht Thái

THB

772,29

816,63

840,29

3

3

3

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.867,13

7.257,13

-

0

0

Dinar Kuwait

KWD

-

83.936

88.986

-

-16

-16

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

CÙNG CHUYÊN MỤC