Tỷ giá VietinBank hôm nay 16/4 euro và bảng Anh tiếp đà tăng, USD trái chiều giảm
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 16/04/2026 10:25
- Minh Thư
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay giảm nhẹ 5 đồng ở chiều mua vào và 1 đồng ở chiều bán ra, lần lượt còn 26.127 VND/USD và 26.357 VND/USD.
Trong khi đó, tỷ giá euro đồng loạt tăng 81 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 30.610 VND/EUR, mua chuyển khoản là 30.660 VND/EUR và bán ra ở 31.970 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá bảng Anh cũng tăng thêm 63 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, đồng tiền này đang được mua tiền mặt với giá 35.327 VND/GBP, mua chuyển khoản là 35.427 VND/GBP và bán ra ở 36.287 VND/GBP.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá đô Úc tăng mạnh 153 đồng cho cả ba giao dịch mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 18.577 VND/AUD, 18.627 VND/AUD và 19.327 VND/AUD.
Cùng lúc, tỷ giá yen Nhật cũng tăng lên 161,58 VND/JPY (mua tiền mặt), 162,08 VND/JPY (mua chuyển khoản) và 171,08 VND/JPY (bán ra); cùng tăng 0,51 đồng.
Với tỷ giá won, VietinBank điều chỉnh tăng 0,04 đồng và nhích nhẹ lên 14,92 VND/KRW cho giá mua tiền mặt, 16,92 VND/KRW cho giá mua chuyển khoản và 19,52 VND/KRW cho giá bán ra.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 16/4 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.127 |
26.127 |
26.357 |
-5 |
-5 |
-1 |
|
Euro |
EUR |
30.610 |
30.660 |
31.970 |
81 |
81 |
81 |
|
yen Nhật |
JPY |
161,58 |
162,08 |
171,08 |
0,51 |
0,51 |
0,51 |
|
Bảng Anh |
GBP |
35.327 |
35.427 |
36.287 |
63 |
63 |
63 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.577 |
18.627 |
19.327 |
153 |
153 |
153 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.738 |
18.938 |
19.488 |
78 |
78 |
78 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
33.277 |
33.532 |
34.232 |
45 |
45 |
45 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.812 |
3.919 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.133 |
4.243 |
- |
11 |
11 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.287 |
3.302 |
3.422 |
2 |
2 |
2 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,92 |
16,92 |
19,52 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,9 |
1,29 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.778 |
2.858 |
- |
23 |
23 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.333 |
15.383 |
15.899 |
54 |
54 |
54 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.838 |
2.938 |
- |
19 |
19 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.290 |
20.380 |
21.060 |
35 |
35 |
35 |
|
Baht Thái |
THB |
772,29 |
816,63 |
840,29 |
3 |
3 |
3 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.867,13 |
7.257,13 |
- |
0 |
0 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.936 |
88.986 |
- |
-16 |
-16 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.