Tỷ giá VietinBank hôm nay 19/1 euro phục hồi nhẹ, USD tăng giảm trái chiều
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 19/01/2026 10:25
- Minh Thư
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank giảm nhẹ 2 đồng ở chiều mua vào, xuống 26.070 VND/USD và nhích 1 đồng ở chiều bán ra, lên 26.388 VND/USD.
Cùng lúc, tỷ giá euro đảo chiều tăng nhẹ 18 đồng ở cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 30.019 VND/EUR, 30.069 VND/EUR và 31.379 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng tăng lên 161,88 VND/JPY (mua tiền mặt), 162,38 VND/JPY (mua chuyển khoản) và 171,38 VND/JPY (bán ra); cùng tăng 0,44 đồng.
Song song đó, tỷ giá bảng Anh cũng nhích nhẹ 3 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 34.726 VND/GBP, mua chuyển khoản là 34.826 VND/GBP và bán ra chốt ở 35.686 VND/GBP.
Ở chiều ngược lại, tỷ giá đô Úc giảm còn 17.209 VND/AUD cho mua tiền mặt, 17.259 VND/AUD cho mua chuyển khoản và 17.959 VND/AUD cho bán ra; đồng loạt giảm 40 đồng.
Với tỷ giá won, VietinBank điều chỉnh giảm 0,02 đồng. Hiện, giá mua tiền mặt còn 14,81 VND/KRW, mua chuyển khoản còn 16,81 VND/KRW và bán ra là 19,41 VND/KRW.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 19/1 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.070 |
26.070 |
26.388 |
-2 |
-2 |
1 |
|
Euro |
EUR |
30.019 |
30.069 |
31.379 |
18 |
18 |
18 |
|
yen Nhật |
JPY |
161,88 |
162,38 |
171,38 |
0,44 |
0,44 |
0,44 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.726 |
34.826 |
35.686 |
3 |
3 |
3 |
|
Dollar Australia |
AUD |
17.209 |
17.259 |
17.959 |
-40 |
-40 |
-40 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.447 |
18.647 |
19.197 |
-18 |
-18 |
-18 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.421 |
32.676 |
33.376 |
155 |
155 |
155 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.722 |
3.829 |
- |
1 |
1 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.054 |
4.164 |
- |
2 |
2 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.295 |
3.310 |
3.430 |
1 |
1 |
1 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,81 |
16,81 |
19,41 |
-0,02 |
-0,02 |
-0,02 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,92 |
1,37 |
- |
0,00 |
0,00 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.575 |
2.655 |
- |
6 |
6 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
14.896 |
14.946 |
15.462 |
40 |
40 |
40 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.805 |
2.905 |
- |
0 |
0 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.963 |
20.053 |
20.733 |
13 |
13 |
13 |
|
Baht Thái |
THB |
786,55 |
830,89 |
854,55 |
3 |
3 |
3 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.855,21 |
7.245,21 |
- |
0 |
0 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.904 |
88.954 |
- |
-7 |
-7 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.