Tỷ giá VietinBank hôm nay 10/3 đồng loạt phục hồi, riêng USD tăng giảm trái chiều
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 10/03/2026 10:36
- Minh Thư
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay ghi nhận biến động trái chiều khi giảm 33 đồng ở chiều mua vào nhưng tăng 4 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 26.056 VND/USD và 26.315 VND/USD.
Ngược lại, tỷ giá euro phục hồi 189 đồng và đưa giá mua tiền mặt trở lại mức 29.990 VND/EUR, mua chuyển khoản lên 30.040 VND/EUR và bán ra ở 31.350 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng đảo chiều tăng 0,7 đồng và đưa giá mua tiền mặt lên 161,86 VND/JPY, mua chuyển khoản lên 162,36 VND/JPY và bán ra là 171,36 VND/JPY.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá bảng Anh tăng lên 34.797 VND/GBP (mua tiền mặt), 34.897 VND/GBP (mua chuyển khoản) và 35.757 VND/GBP (bán ra); đồng loạt tăng 258 đồng.
Với tỷ giá đô Úc, VietinBank điều chỉnh tăng 136 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 18.180 VND/AUD, mua chuyển khoản là 18.230 VND/AUD và bán ra chốt ở 18.930 VND/AUD.
Song song đó, tỷ giá won đang được niêm yết ở 14,79 VND/KRW cho giá mua tiền mặt, 16,79 VND/KRW cho giá mua chuyển khoản và 19,39 VND/KRW cho giá bán ra.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/3 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.056 |
26.056 |
26.315 |
-33 |
-33 |
4 |
|
Euro |
EUR |
29.990 |
30.040 |
31.350 |
189 |
189 |
189 |
|
yen Nhật |
JPY |
161,86 |
162,36 |
171,36 |
0,70 |
0,70 |
0,70 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.797 |
34.897 |
35.757 |
258 |
258 |
258 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.180 |
18.230 |
18.930 |
136 |
136 |
136 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.859 |
19.059 |
19.609 |
-66 |
-66 |
-66 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
33.306 |
33.561 |
34.261 |
113 |
113 |
113 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.763 |
3.870 |
- |
14 |
14 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.051 |
4.161 |
- |
25 |
25 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.281 |
3.296 |
3.416 |
-8 |
-8 |
-8 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,79 |
16,79 |
19,39 |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,93 |
1,32 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.706 |
2.786 |
- |
7 |
7 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.270 |
15.320 |
15.836 |
70 |
70 |
70 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.824 |
2.924 |
- |
37 |
37 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.132 |
20.222 |
20.902 |
88 |
88 |
88 |
|
Baht Thái |
THB |
774,1 |
818,44 |
842,1 |
8 |
8 |
8 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.843,59 |
7.233,59 |
- |
-11 |
-11 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.706 |
88.756 |
- |
-178 |
-178 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.