Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/3 đồng euro, bảng Anh, đôla Úc và yen Nhật đồng loạt tăng hơn 200 đồng
- Tín dụng & Lãi suất
- 10/03/2026 10:55
- Hà My
Tỷ giá USD tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá USD tại các ngân hàng sáng nay ghi nhận xu hướng giảm tại nhiều đơn vị khảo sát.
Ở chiều mua tiền mặt, giá điều chỉnh giảm từ 4 đồng đến 50 đồng, hiện dao động trong khoảng 26.040 VND/USD đến 26.149 VND/USD. Trong đó, ngân hàng Sacombank niêm yết mức thấp nhất 26.040 VND/USD, tiếp đến là ngân hàng VCB và ngân hàng Agribank cùng ở mức 26.025 VND/USD. Ở chiều ngược lại, ngân hàng HSBC đưa ra mức cao nhất 26.149 VND/USD.
Tại chiều bán ra, giá tăng 4 đồng tại tất cả các ngân hàng khảo sát, hiện dao động từ 26.314 VND/USD đến 26.315 VND/USD. Trong đó, ngân hàng HSBC niêm yết mức thấp nhất 26.314 VND/USD, còn mức cao nhất 26.315 VND/USD được ghi nhận tại ngân hàng VCB, ngân hàng Agribank, ngân hàng VietinBank, ngân hàng Techcombank, ngân hàng Eximbank và ngân hàng Sacombank.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá USD hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
26.025 |
26.055 |
26.315 |
-16 |
-16 |
4 |
|
Agribank |
26.025 |
26.055 |
26.315 |
24 |
24 |
4 |
|
VietinBank |
26.045 |
26.045 |
26.315 |
-46 |
-46 |
4 |
|
Techcombank |
26.046 |
26.065 |
26.315 |
-46 |
-46 |
4 |
|
HSBC |
26.149 |
26.149 |
26.314 |
-4 |
-4 |
4 |
|
Eximbank |
26.050 |
26.080 |
26.315 |
0 |
0 |
4 |
|
Sacombank |
26.040 |
26.040 |
26.315 |
-50 |
-50 |
4 |
Tỷ giá euro tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá euro sáng nay ghi nhận xu hướng tăng mạnh tại toàn bộ các ngân hàng được khảo sát.
Ở chiều mua tiền mặt, giá tăng từ 193 đồng đến 305 đồng, hiện dao động từ 29.755 VND/EUR đến 30.052 VND/EUR. Trong đó, ngân hàng VCB niêm yết mức thấp nhất 29.755 VND/EUR, còn mức cao nhất 30.052 VND/EUR được ghi nhận tại ngân hàng Sacombank.
Ở chiều bán ra, giá điều chỉnh tăng từ 188 đồng đến 311 đồng, hiện dao động trong khoảng 30.981 VND/EUR đến 31.807 VND/EUR. Trong đó, ngân hàng HSBC niêm yết thấp nhất 30.981 VND/EUR, còn ngân hàng Sacombank đưa ra mức cao nhất 31.807 VND/EUR.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá EUR hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
29.755 |
30.056 |
31.324 |
249 |
252 |
263 |
|
Agribank |
29.932 |
30.052 |
31.227 |
305 |
306 |
311 |
|
VietinBank |
30.009 |
30.059 |
31.369 |
220 |
220 |
220 |
|
Techcombank |
29.870 |
30.143 |
31.253 |
240 |
241 |
240 |
|
HSBC |
29.864 |
29.966 |
30.981 |
263 |
259 |
278 |
|
Eximbank |
30.016 |
30.106 |
31.142 |
253 |
254 |
266 |
|
Sacombank |
30.052 |
30.082 |
31.807 |
193 |
193 |
188 |
Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá bảng Anh tiếp tục xu hướng tăng tại nhiều ngân hàng trong phiên sáng nay.
Ở chiều mua tiền mặt, giá tăng từ 266 đồng đến 389 đồng, hiện dao động từ 34.340 VND/GBP đến 34.821 VND/GBP. Trong đó, ngân hàng HSBC niêm yết mức thấp nhất 34.340 VND/GBP, còn mức cao nhất 34.821 VND/GBP được ghi nhận tại ngân hàng VietinBank.
Ở chiều bán ra, giá tăng từ 257 đồng đến 395 đồng, hiện dao động từ 35.737 VND/GBP đến 36.565 VND/GBP. Mức thấp nhất được ghi nhận tại ngân hàng HSBC với 35.737 VND/GBP, trong khi ngân hàng Sacombank niêm yết cao nhất 36.565 VND/GBP.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá bảng Anh hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
34.384 |
34.732 |
35.844 |
321 |
325 |
335 |
|
Agribank |
34.629 |
34.768 |
35.772 |
389 |
390 |
395 |
|
VietinBank |
34.821 |
34.921 |
35.781 |
297 |
297 |
297 |
|
Techcombank |
34.446 |
34.837 |
35.817 |
313 |
314 |
320 |
|
HSBC |
34.340 |
34.705 |
35.737 |
353 |
352 |
373 |
|
Eximbank |
34.728 |
34.797 |
35.929 |
334 |
334 |
350 |
|
Sacombank |
34.755 |
34.805 |
36.565 |
266 |
266 |
257 |
Tỷ giá đôla Úc tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá đôla Úc sáng nay ghi nhận xu hướng tăng tại toàn bộ các ngân hàng khảo sát.
Ở chiều mua tiền mặt, giá tăng từ 167 đồng đến 278 đồng, hiện dao động từ 18.014 VND/AUD đến 18.237 VND/AUD. Trong đó, ngân hàng Techcombank niêm yết mức thấp nhất 18.014 VND/AUD, còn mức cao nhất 18.237 VND/AUD được ghi nhận tại ngân hàng Eximbank.
Ở chiều bán ra, giá điều chỉnh tăng từ 165 đồng đến 284 đồng, dao động trong khoảng 18.837 VND/AUD đến 19.234 VND/AUD. Trong đó, ngân hàng HSBC niêm yết mức thấp nhất 18.837 VND/AUD, còn ngân hàng Sacombank đưa ra mức cao nhất 19.234 VND/AUD.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá đôla Úc hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
18.091 |
18.272 |
18.859 |
208 |
208 |
216 |
|
Agribank |
18.199 |
18.272 |
18.862 |
278 |
279 |
284 |
|
VietinBank |
18.208 |
18.258 |
18.958 |
185 |
185 |
185 |
|
Techcombank |
18.014 |
18.288 |
18.897 |
188 |
188 |
194 |
|
HSBC |
18.066 |
18.221 |
18.837 |
251 |
250 |
264 |
|
Eximbank |
18.237 |
18.292 |
18.951 |
216 |
217 |
228 |
|
Sacombank |
18.206 |
18.306 |
19.234 |
167 |
167 |
165 |
Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá yen Nhật trong phiên sáng nay ghi nhận xu hướng tăng tại hầu hết các ngân hàng.
Ở chiều mua tiền mặt, giá tăng từ 0,77 đồng đến 1,22 đồng, hiện dao động từ 159,7 VND/JPY đến 163,89 VND/JPY. Trong đó, ngân hàng Techcombank niêm yết mức thấp nhất 159,7 VND/JPY, còn mức cao nhất 163,89 VND/JPY được ghi nhận tại ngân hàng Eximbank.
Ở chiều bán ra, giá điều chỉnh tăng từ 0,76 đồng đến 1,30 đồng, dao động từ 169,1 VND/JPY đến 173,98 VND/JPY. Mức thấp nhất được ghi nhận tại ngân hàng HSBC với 169,1 VND/JPY, trong khi ngân hàng Sacombank niêm yết cao nhất 173,98 VND/JPY.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá yen Nhật hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
160,91 |
162,54 |
171,14 |
0,98 |
0,99 |
1,05 |
|
Agribank |
162,64 |
163,29 |
170,67 |
1,22 |
1,22 |
1,30 |
|
VietinBank |
162,0 |
162,5 |
171,5 |
1,0 |
1,0 |
1,0 |
|
Techcombank |
159,7 |
163,9 |
172,21 |
1,0 |
1,0 |
1,1 |
|
HSBC |
162,19 |
163,6 |
169,1 |
1,0 |
0,9 |
1,0 |
|
Eximbank |
163,89 |
164,38 |
170,13 |
1,11 |
1,11 |
1,17 |
|
Sacombank |
162,97 |
163,47 |
173,98 |
0,77 |
0,77 |
0,76 |
Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:
Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 20.071,49 VND/SGD và 20.965,45 VND/SGD.
Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 18.839,35 VND/CAD và 19.639,10 VND/CAD.
Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 731,26 VND/THB và 846,96 VND/THB.
Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 15,46 VND/KRW và 18,63 VND/KRW.
Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.