Tỷ giá VietinBank hôm nay 23/4 euro, bảng Anh tiếp đà giảm, USD đảo chiều tăng nhẹ
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 23/04/2026 10:25
- Minh Thư
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay tăng nhẹ 5 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Theo đó, giá mua vào hiện là 26.129 VND/USD và bán ra ở 26.360 VND/USD.
Trong khi đó, tỷ giá euro tiếp đà giảm 18 đồng ở chiều mua vào và 118 đồng ở chiều bán ra. Sau điều chỉnh, giá mua tiền mặt còn 30.298 VND/EUR, mua chuyển khoản còn 30.348 VND/EUR và bán ra là 31.658 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá yên Nhật cũng giảm còn 160,53 VND/JPY (mua tiền mặt), 161,03 VND/JPY (mua chuyển khoản) và 170,03 VND/JPY (bán ra); giảm 0,26 đồng ở chiều mua vào và 0,76 đồng ở chiều bán ra.
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá bảng Anh cũng đồng loạt giảm 58 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 35.068 VND/GBP, mua chuyển khoản là 35.168 và bán ra chốt ở 36.028 VND/GBP.
Tỷ giá đô Úc cũng giảm thêm 33 đồng và hạ giá mua tiền mặt còn 18.462 VND/AUD, mua chuyển khoản còn 18.512 VND/AUD và bán ra ở 19.212 VND/AUD.
Với tỷ giá won, VietinBank cũng giảm 0,07 đồng ở cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 14,75 VND/KRW, 16,75 VND/KRW và 19,35 VND/KRW.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/4 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.129 |
26.129 |
26.360 |
5 |
5 |
5 |
|
Euro |
EUR |
30.298 |
30.348 |
31.658 |
-18 |
-18 |
-118 |
|
yen Nhật |
JPY |
160,53 |
161,03 |
170,03 |
-0,26 |
-0,26 |
-0,76 |
|
Bảng Anh |
GBP |
35.068 |
35.168 |
36.028 |
-58 |
-58 |
-58 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.462 |
18.512 |
19.212 |
-33 |
-33 |
-33 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.806 |
19.006 |
19.556 |
-15 |
-15 |
-15 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
33.061 |
33.316 |
34.016 |
-208 |
-208 |
-208 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.803 |
3.910 |
- |
-5 |
-5 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.091 |
4.201 |
- |
-16 |
-16 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.287 |
3.302 |
3.422 |
1 |
1 |
1 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,75 |
16,75 |
19,35 |
-0,07 |
-0,07 |
-0,07 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,91 |
1,3 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.797 |
2.877 |
- |
7 |
7 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.257 |
15.307 |
15.823 |
-37 |
-37 |
-37 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.804 |
2.904 |
- |
-20 |
-20 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.167 |
20.257 |
20.937 |
-58 |
-58 |
-58 |
|
Baht Thái |
THB |
759,61 |
803,95 |
827,61 |
-5 |
-5 |
-5 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.869,91 |
7.259,91 |
- |
1 |
1 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.915 |
88.965 |
- |
-11 |
-11 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.