Tỷ giá VietinBank hôm nay 3/2 USD và bảng Anh phục hồi trở lại; euro tiếp đà giảm

Khảo sát ngày 3/2, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay ghi nhận xu hướng tăng chiếm phần lớn tại các đồng tiền chủ chốt. Trong đó, tỷ giá USD đã tăng lên 25.790 VND/USD cho mua vào và 26.170 VND/USD cho bán ra.

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank tiếp tục phục hồi 65 đồng cho cả hai chiều mua - bán; lần lượt lên 25.790 VND/USD và 26.170 VND/USD.

Tương tự, tỷ giá bảng Anh cũng đảo chiều tăng 64 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 35.096 VND/GBP, mua chuyển khoản là 35.196 VND/GBP và bán ra là 36.056 VND/GBP.

Tỷ giá đô Úc cũng bật tăng 83 đồng và ấn định 17.743 VND/AUD cho giá mua tiền mặt, 17.793 VND/AUD cho giá mua chuyển khoản và 18.493 VND/AUD cho giá bán ra.

Cùng chiều đi lên, tỷ giá won nhích thêm 0,11 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 14,89 VND/KRW, 16,89 VND/KRW và 19,49 VND/KRW.

Trong khi đó, tỷ giá euro giảm thêm 86 đồng và hạ giá mua tiền mặt còn 30.171 VND/EUR, mua chuyển khoản còn 30.221 VND/EUR và bán ra ở 31.531 VND/EUR.

Tỷ giá yen Nhật cũng giảm còn 162,6 VND/JPY cho mua tiền mặt, 163,1 VND/JPY cho mua chuyển khoản và 172,1 VND/JPY cho bán ra; đồng loạt giảm 0,01 đồng.

Ảnh: Minh Thư

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 3/2

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

25.790

25.790

26.170

65

65

65

Euro

EUR

30.171

30.221

31.531

-86

-86

-86

yen Nhật

JPY

162,6

163,1

172,1

-0,01

-0,01

-0,01

Bảng Anh

GBP

35.096

35.196

36.056

64

64

64

Dollar Australia

AUD

17.743

17.793

18.493

83

83

83

Dollar Canada

CAD

18.552

18.752

19.302

1

1

1

Franc Thụy Sỹ

CHF

32.913

33.168

33.868

-163

-163

-163

Nhân dân tệ

CNY

-

3.695

3.802

-

16

16

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.077

4.187

-

-11

-11

Dollar Hồng Kông

HKD

3.252

3.267

3.387

7

7

7

Won Hàn Quốc

KRW

14,89

16,89

19,49

0,11

0,11

0,11

Kip Lào

LAK

-

0,91

1,36

-

0

0

Krone Na Uy

NOK

-

2.649

2.729

-

-8

-8

Dollar New Zealand

NZD

15.371

15.421

15.937

22

22

22

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.858

2.958

-

-5

-5

Đô la Singapore

SGD

19.985

20.075

20.755

48

48

48

Baht Thái

THB

772,08

816,42

840,08

4

4

4

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.780

7.170

-

18

18

Dinar Kuwait

KWD

-

83.129

88.179

-

214

214

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

CÙNG CHUYÊN MỤC