Tỷ giá VietinBank hôm nay 2/2 USD ít biến động, bảng Anh và euro tiếp tục tụt dốc
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 02/02/2026 10:25
- Minh Thư
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank tăng nhẹ 1 đồng cho cả hai chiều mua - bán, tương ứng 25.725 VND/USD và 26.105 VND/USD.
Trong khi đó, tỷ giá euro tiếp tục giảm mạnh 140 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; lần lượt xuống còn 30.257 VND/EUR, 30.307 VND/EUR và 31.617 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng giảm còn 162,61 VND/JPY cho mua tiền mặt, 163,11 VND/JPY cho mua chuyển khoản và 172,11 VND/JPY cho bán ra; cùng giảm 1,43 đồng.
Cùng đà đi xuống, tỷ giá bảng Anh lao dốc 203 đồng và giảm giá mua tiền mặt còn 35.032 VND/GBP, mua chuyển khoản còn 35.132 VND/GBP và bán ra là 35.992 VND/GBP.
Song song đó, tỷ giá đô Úc hiện niêm yết ở 17.660 VND/AUD (mua tiền mặt), 17.710 VND/AUD (mua chuyển khoản) và 18.410 VND/AUD (bán ra); đồng loạt giảm 148 đồng.
Cùng lúc, VietinBank cũng điều chỉnh tỷ giá won mua tiền mặt còn 14,78 VND/KRW, mua chuyển khoản còn 16,78 VND/KRW và bán ra là 19,38 VND/KRW; cùng giảm 0,24 đồng.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 2/2 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
25.725 |
25.725 |
26.105 |
1 |
1 |
1 |
|
Euro |
EUR |
30.257 |
30.307 |
31.617 |
-140 |
-140 |
-140 |
|
yen Nhật |
JPY |
162,61 |
163,11 |
172,11 |
-1,43 |
-1,43 |
-1,43 |
|
Bảng Anh |
GBP |
35.032 |
35.132 |
35.992 |
-203 |
-203 |
-203 |
|
Dollar Australia |
AUD |
17.660 |
17.710 |
18.410 |
-148 |
-148 |
-148 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.551 |
18.751 |
19.301 |
-170 |
-170 |
-170 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
33.076 |
33.331 |
34.031 |
-197 |
-197 |
-197 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.679 |
3.786 |
- |
-1 |
-1 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.088 |
4.198 |
- |
-19 |
-19 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.245 |
3.260 |
3.380 |
-1 |
-1 |
-1 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,78 |
16,78 |
19,38 |
-0,24 |
-0,24 |
-0,24 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,91 |
1,36 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.657 |
2.737 |
- |
-13 |
-13 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.349 |
15.399 |
15.915 |
-86 |
-86 |
-86 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.863 |
2.963 |
- |
-20 |
-20 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.937 |
20.027 |
20.707 |
-73 |
-73 |
-73 |
|
Baht Thái |
THB |
768 |
812 |
835,66 |
-6 |
-6 |
-6 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.762 |
7.152 |
- |
0 |
0 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
82.915 |
87.965 |
- |
-150 |
-150 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.