Tỷ giá VietinBank hôm nay 7/1, USD phục hồi nhẹ, euro và bảng Anh quay đầu giảm
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 07/01/2026 10:25
- Minh Thư
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
- TIN LIÊN QUAN
-
Tỷ giá VietinBank hôm nay 8/1, USD phục hồi nhẹ, euro và bảng Anh quay đầu giảm 08/01/2026 - 10:30
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank tăng 14 đồng ở chiều mua vào, lên 26.088 VND/USD và giữ nguyên chiều bán ra là 26.378 VND/USD.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá đô Úc cũng tăng 75 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 17.389 VND/AUD, mua chuyển khoản là 17.439 VND/AUD và bán ra là 18.139 VND/AUD.
Trong khi đó, tỷ giá euro đảo chiều giảm 93 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Theo đó, giá mua tiền mặt giảm còn 30.246 VND/EUR, mua chuyển khoản còn 30.296 VND/EUR và bán ra là 31.606 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng đồng loạt giảm 0,27 đồng ở cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 163,32 VND/JPY, 163,82 VND/JPY và 172,82 VND/JPY.
Cùng lúc, tỷ giá bảng Anh giảm còn 35.076 VND/GBP cho mua tiền mặt, 35.176 VND/GBP cho mua chuyển khoản và 36.036 VND/GBP cho bán ra; đồng loạt giảm 102 đồng.
Song song đó, tỷ giá won cũng điều chỉnh giảm 0,02 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 15,18 VND/KRW, mua chuyển khoản là 17,18 VND/KRW và bán ra là 19,78 VND/KRW.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 7/1 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.088 |
26.088 |
26.378 |
14 |
14 |
0 |
|
Euro |
EUR |
30.246 |
30.296 |
31.606 |
-93 |
-93 |
-93 |
|
yen Nhật |
JPY |
163,32 |
163,82 |
172,82 |
-0,27 |
-0,27 |
-0,27 |
|
Bảng Anh |
GBP |
35.076 |
35.176 |
36.036 |
-102 |
-102 |
-102 |
|
Dollar Australia |
AUD |
17.389 |
17.439 |
18.139 |
75 |
75 |
75 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.578 |
18.778 |
19.328 |
-63 |
-63 |
-63 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.603 |
32.858 |
33.558 |
-164 |
-164 |
-164 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.711 |
3.818 |
- |
-1 |
-1 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.085 |
4.195 |
- |
-13 |
-13 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.300 |
3.315 |
3.435 |
0 |
0 |
0 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,18 |
17,18 |
19,78 |
-0,02 |
-0,02 |
-0,02 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,92 |
1,37 |
- |
0,00 |
0,00 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.588 |
2.668 |
- |
-5 |
-5 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
14.961 |
15.011 |
15.527 |
-37 |
-37 |
-37 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.813 |
2.913 |
- |
-11 |
-11 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.067 |
20.157 |
20.837 |
-8 |
-8 |
-8 |
|
Baht Thái |
THB |
788,47 |
832,81 |
856,47 |
0 |
0 |
0 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.859,53 |
7.249,53 |
- |
4 |
4 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.538 |
88.588 |
- |
-10 |
-10 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.