Tỷ giá VietinBank hôm nay 7/1, USD phục hồi nhẹ, euro và bảng Anh quay đầu giảm

Khảo sát ngày 7/1, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay đảo chiều giảm ở một số ngoại tệ lớn. Trong đó, tỷ giá euro đang được niêm yết ở 30.246 VND/EUR cho mua tiền mặt và 31.606 VND/EUR cho bán ra.

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank tăng 14 đồng ở chiều mua vào, lên 26.088 VND/USD và giữ nguyên chiều bán ra là 26.378 VND/USD.

Cùng chiều đi lên, tỷ giá đô Úc cũng tăng 75 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 17.389 VND/AUD, mua chuyển khoản là 17.439 VND/AUD và bán ra là 18.139 VND/AUD.

Trong khi đó, tỷ giá euro đảo chiều giảm 93 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Theo đó, giá mua tiền mặt giảm còn 30.246 VND/EUR, mua chuyển khoản còn 30.296 VND/EUR và bán ra là 31.606 VND/EUR.

Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng đồng loạt giảm 0,27 đồng ở cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 163,32 VND/JPY, 163,82 VND/JPY và 172,82 VND/JPY.

Cùng lúc, tỷ giá bảng Anh giảm còn 35.076 VND/GBP cho mua tiền mặt, 35.176 VND/GBP cho mua chuyển khoản và 36.036 VND/GBP cho bán ra; đồng loạt giảm 102 đồng.

Song song đó, tỷ giá won cũng điều chỉnh giảm 0,02 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 15,18 VND/KRW, mua chuyển khoản là 17,18 VND/KRW và bán ra là 19,78 VND/KRW.

Ảnh: Minh Thư

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 7/1

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

26.088

26.088

26.378

14

14

0

Euro

EUR

30.246

30.296

31.606

-93

-93

-93

yen Nhật

JPY

163,32

163,82

172,82

-0,27

-0,27

-0,27

Bảng Anh

GBP

35.076

35.176

36.036

-102

-102

-102

Dollar Australia

AUD

17.389

17.439

18.139

75

75

75

Dollar Canada

CAD

18.578

18.778

19.328

-63

-63

-63

Franc Thụy Sỹ

CHF

32.603

32.858

33.558

-164

-164

-164

Nhân dân tệ

CNY

-

3.711

3.818

-

-1

-1

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.085

4.195

-

-13

-13

Dollar Hồng Kông

HKD

3.300

3.315

3.435

0

0

0

Won Hàn Quốc

KRW

15,18

17,18

19,78

-0,02

-0,02

-0,02

Kip Lào

LAK

-

0,92

1,37

-

0,00

0,00

Krone Na Uy

NOK

-

2.588

2.668

-

-5

-5

Dollar New Zealand

NZD

14.961

15.011

15.527

-37

-37

-37

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.813

2.913

-

-11

-11

Đô la Singapore

SGD

20.067

20.157

20.837

-8

-8

-8

Baht Thái

THB

788,47

832,81

856,47

0

0

0

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.859,53

7.249,53

-

4

4

Dinar Kuwait

KWD

-

83.538

88.588

-

-10

-10

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

CÙNG CHUYÊN MỤC