Lãi suất ngân hàng hôm nay 10/3, VietcomBank, Agribank, BIDV và VietinBank, ngân hàng nào dẫn đầu?
- Tín dụng & Lãi suất
- 10/03/2026 09:45
- Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay
Hiện, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)áp dụng khung lãi suất huy động trong khoảng 2,6 - 5,3%/năm đối với các khoản tiền gửi kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng, theo hình thức trả lãi cuối kỳ.
Cụ thể, các kỳ hạn ngắn 1–2 tháng có lãi suất là 2,6%/năm và 3–5 tháng là 2,9%/năm. Ở kỳ hạn từ 6 tháng đến 11 tháng, lãi suất ngân hàng Agribank niêm yết là 4%/năm. Với các kỳ hạn dài từ 12 tháng đến 18 tháng, khách hàng được hưởng lãi suất 5,2%/năm, và mức cao nhất 5,3%/năm được dành riêng cho kỳ hạn 24 tháng.
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,6% |
|
2 Tháng |
2,6% |
|
3 Tháng |
2,9% |
|
4 Tháng |
2,9% |
|
5 Tháng |
2,9% |
|
6 Tháng |
4,0% |
|
7 Tháng |
4,0% |
|
8 Tháng |
4,0% |
|
9 Tháng |
4,0% |
|
10 Tháng |
4,0% |
|
11 Tháng |
4,0% |
|
12 Tháng |
5,2% |
|
13 Tháng |
5,2% |
|
15 Tháng |
5,2% |
|
18 Tháng |
5,2% |
|
24 Tháng |
5,3% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay
Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), biểu lãi suất tiền gửi hiện dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm cho các kỳ hạn kéo dài 1 - 60 tháng, nhận lãi cuối kỳ.
Theo đó, lãi suất ngân hàng Vietcombank cho kỳ hạn 1–2 tháng là 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Các khoản tiết kiệm gửi trong 6 tháng và 9 tháng cùng nhận mức lãi suất 3,5%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất tăng lên mức 5,2%/năm, trong khi các kỳ hạn dài từ 24 tháng đến 60 tháng đang được hưởng mức lãi suất cao nhất là 5,3%/năm.
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
7 ngày |
0,2% |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
2 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,2% |
|
24 tháng |
5,3% |
|
36 tháng |
5,3% |
|
48 tháng |
5,3% |
|
60 tháng |
5,3% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay
Cùng lúc, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) đang duy trì khung lãi suất tiết kiệm từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, nhận lãi vào cuối kỳ.
Theo đó, khách hàng gửi tiền kỳ hạn 1–2 tháng sẽ nhận lãi suất 2,1%/năm, còn kỳ hạn 3–5 tháng là 2,4%/năm. Đối với các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, BIDV niêm yết chung mức 3,5%/năm. Lãi suất ngân hàng BIDV dành cho kỳ hạn 12–18 tháng là 5,2%/năm và các khoản gửi từ 24 tháng trở lên đạt mức tối đa là 5,3%/năm.
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
6 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,2% |
|
13 Tháng |
5,2% |
|
15 Tháng |
5,2% |
|
18 Tháng |
5,2% |
|
24 Tháng |
5,3% |
|
36 Tháng |
5,3% |
Nguồn: BIDV
Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay
Biểu lãi suất dành cho khách hàng cá nhân tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) hiện dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm cho các kỳ hạn 1 - 36 tháng, trả lãi cuối kỳ.
Cụ thể, lãi suất 2,1%/năm áp dụng cho các kỳ hạn dưới 3 tháng và 2,4%/năm cho kỳ hạn từ 3 đến dưới 6 tháng. Nhóm kỳ hạn từ 6 tháng đến dưới 12 tháng được hưởng mức 3,5%/năm. Với các khoản gửi từ 12 tháng đến dưới 24 tháng, lãi suất ngân hàng VietinBank là 5,2%/năm, và mức cao nhất 5,3%/năm được áp dụng cho các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên.
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1 % |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,2% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,2% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,2% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,2% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
5,3% |
|
36 tháng |
5,3% |
|
Trên 36 tháng |
5,3% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay
Song song đó, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) đang huy động khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 6,3%/năm cho các kỳ hạn gửi từ 1 tháng đến 36 tháng theo phương thức lĩnh lãi cuối kỳ.
Trong đó, kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,7%/năm và nhóm kỳ hạn từ 6 tháng đến 11 tháng ở mức 5,5%/năm. Khách hàng gửi tiền từ 12 đến 18 tháng sẽ nhận lãi suất 5,8%/năm, trong khi mức lãi suất cao nhất 6,3%/năm được áp dụng cho các kỳ hạn 24 tháng và 36 tháng.
|
Kỳ hạn |
Lãi suất |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,50% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,60% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,70% |
|
4 tháng |
4,75% |
|
5 tháng |
4,75% |
|
6 tháng |
5,50% |
|
7 tháng |
5,50% |
|
8 tháng |
5,50% |
|
9 tháng |
5,50% |
|
10 tháng |
5,50% |
|
11 tháng |
5,50% |
|
12 tháng |
5,80% |
|
13 tháng |
5,80% |
|
15 tháng |
5,80% |
|
18 tháng |
5,80% |
|
24 tháng |
6,30% |
|
36 tháng |
6,30% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay
Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank), lãi suất tiết kiệm cho số tiền dưới 1 tỷ đồng hiện dao động từ 3,7%/năm đến 6,6%/năm tại các kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng.
Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 3,7%/năm, kỳ hạn 3–5 tháng là 4,1%/năm và kỳ hạn 6–11 tháng là 4,7%/năm. Các khoản tiền gửi từ 12 đến 18 tháng hưởng lãi suất ngân hàng MB Bank 6,1%/năm. Và mức hấp dẫn nhất là 6,6%/năm dành cho các kỳ hạn từ 24 tháng đến 60 tháng
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||||
|
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả hàng tháng (%/năm) |
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả hàng tháng (%/năm) |
|
|
KKH |
0,05% |
0,05% |
||||
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,70% |
3,68% |
3,90% |
3,88% |
||
|
02 tháng |
3,80% |
3,77% |
4,00% |
3,97% |
||
|
03 tháng |
4,10% |
4,05% |
4,08% |
4,30% |
4,25% |
4,28% |
|
04 tháng |
4,10% |
4,04% |
4,07% |
4,30% |
4,23% |
4,27% |
|
05 tháng |
4,10% |
4,03% |
4,07% |
4,30% |
4,22% |
4,26% |
|
06 tháng |
4,70% |
4,59% |
4,65% |
4,90% |
4,78% |
4,85% |
|
07 tháng |
4,70% |
4,57% |
4,64% |
4,90% |
4,76% |
4,84% |
|
08 tháng |
4,70% |
4,55% |
4,63% |
4,90% |
4,74% |
4,83% |
|
09 tháng |
4,70% |
4,53% |
4,62% |
4,90% |
4,72% |
4,82% |
|
10 tháng |
4,70% |
4,52% |
4,61% |
4,90% |
4,70% |
4,81% |
|
11 tháng |
4,70% |
4,50% |
4,61% |
4,90% |
4,68% |
4,80% |
|
12 tháng |
6,10% |
5,74% |
5,93% |
6,20% |
5,83% |
6,03% |
|
13 tháng |
6,10% |
5,72% |
5,92% |
6,20% |
5,80% |
6,01% |
|
15 tháng |
6,10% |
5,66% |
5,89% |
6,20% |
5,75% |
5,98% |
|
18 tháng |
6,10% |
5,58% |
5,85% |
6,20% |
5,67% |
5,94% |
|
24 tháng |
6,60% |
5,83% |
6,21% |
6,70% |
5,90% |
6,30% |
|
36 tháng |
6,60% |
5,50% |
6,03% |
6,70% |
5,57% |
6,12% |
|
48 tháng |
6,60% |
5,22% |
5,87% |
6,70% |
5,28% |
5,95% |
|
60 tháng |
6,60% |
4,96% |
5,71% |
6,70% |
5,01% |
5,79% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) đang triển khai khung lãi suất cho khách hàng cá nhân từ 3,5%/năm đến 6%/năm đối với kỳ hạn 1–36 tháng.
Theo biểu lãi suất chi tiết, kỳ hạn 1–2 tháng nhận mức 3,5%/năm, kỳ hạn 6 tháng là 5,3%/năm và kỳ hạn từ 7 đến 11 tháng là 5,2%/năm.
Riêng kỳ hạn 12 tháng (loại 2) có lãi suất 5,7%/năm, kỳ hạn 15 tháng là 5,9%/năm và mức cao nhất 6%/năm thuộc về kỳ hạn 18 tháng; các kỳ hạn 24–36 tháng duy trì ở mức 5,4%/năm.
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
5,3 |
5,3 |
5,3 |
– |
– |
– |
|
|
07 tháng |
5,2 |
5 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
5,2 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
5,1 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
5,2 |
5 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,7 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,7 |
5,3 |
5,5 |
5,5 |
5,6 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
8,1 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
5,7 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
6 |
5,4 |
5,7 |
5,7 |
5,8 |
– |
|
|
24 tháng |
5,4 |
4,8 |
5,1 |
5,1 |
5,2 |
5,3 |
|
|
36 tháng |
5,4 |
4,5 |
5 |
5 |
5,1 |
5,2 |
|
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay
Khung lãi suất tiết kiệm tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) hiện đang dao động từ 3,45%/năm đến 4,95%/năm áp dụng cho khách hàng phổ thông và hội viên Inspire ở các kỳ hạn 1–36 tháng.
Khách hàng sẽ được hưởng lãi suất 3,45%/năm cho kỳ hạn 1–2 tháng và 3,75%/năm cho kỳ hạn 3–5 tháng. Đối với kỳ hạn từ 6 tháng đến 11 tháng, lãi suất là 4,85%/năm, và Techcombank áp dụng mức lãi suất tối đa 4,95%/năm cho tất cả các khoản tiền gửi từ 12 tháng trở lên
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
3,7 |
3,6 |
3,45 |
3,45 |
|
2M |
3,7 |
3,6 |
3,45 |
3,45 |
|
3M |
4 |
3,9 |
3,75 |
3,75 |
|
4M |
4 |
3,9 |
3,75 |
3,75 |
|
5M |
4 |
3,9 |
3,75 |
3,75 |
|
6M |
5,1 |
5 |
4,85 |
4,85 |
|
7M |
5,1 |
5 |
4,85 |
4,85 |
|
8M |
5,1 |
5 |
4,85 |
4,85 |
|
9M |
5,1 |
5 |
4,85 |
4,85 |
|
10M |
5,1 |
5 |
4,85 |
4,85 |
|
11M |
5,1 |
5 |
4,85 |
4,85 |
|
12M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
13M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
14M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
15M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
16M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
17M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
18M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
19M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
20M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
21M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
22M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
23M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
24M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
25M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
26M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
27M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
28M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
29M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
30M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
31M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
32M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
33M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
34M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
35M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
36M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) duy trì khung lãi suất huy động ổn định từ 3,5%/năm đến 5,3%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.
Qua khảo sát, lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng là 3,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 3,9%/năm, kỳ hạn 6 tháng là 4,5%/năm và kỳ hạn 9 tháng là 4,7%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất niêm yết là 5,2%/năm và mức ưu đãi nhất 5,3%/năm được áp dụng đồng loạt cho các kỳ hạn dài từ 13 đến 36 tháng
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|---|---|---|---|---|
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
- |
- |
- |
|
1T |
3,5 |
- |
- |
3,45 |
|
2T |
3,7 |
- |
3,65 |
3,6 |
|
3T |
3,9 |
- |
3,85 |
3,8 |
|
4T |
4,1 |
- |
- |
- |
|
5T |
4,3 |
- |
- |
- |
|
6T |
4,5 |
- |
4,45 |
4,4 |
|
9T |
4,7 |
- |
4,6 |
- |
|
12T |
5,2 |
5,1 |
5,05 |
4,9 |
|
13T |
5,3 |
- |
5,10** |
- |
|
15T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
- |
|
18T |
5,3 |
5,1 |
5,05 |
- |
|
24T |
5,3 |
5,05 |
5 |
- |
|
36T |
5,3 |
- |
4,85 |
- |
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Cùng thời điểm khảo sát, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) đang triển khai biểu lãi suất tiền gửi dao động khoảng 4,75 - 6,6%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng, tùy theo quy mô khoản tiền gửi của khách hàng.
Cụ thể, với khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng, VPBank niêm yết lãi suất 4,75%/năm cho các kỳ hạn ngắn 1 - 5 tháng. Đối với nhóm kỳ hạn 6–12 tháng, mức lãi suất được áp dụng là 6,3%/năm, trong khi các khoản gửi dài hơn từ 13 tháng đến 36 tháng được hưởng lãi suất là 6,2%/năm.
Ở nhóm tiền gửi từ 1 tỷ đồng đến dưới 3 tỷ đồng, mặt bằng lãi suất ngắn hạn 1–5 tháng vẫn giữ ở 4,75%/năm. Trong khi đó, các kỳ hạn 6–12 tháng ấn định ở 6,4%/năm, còn nhóm kỳ hạn 13–36 tháng duy trì mức 6,2%/năm.
Đối với khoản tiền gửi từ 3 tỷ đồng đến dưới 10 tỷ đồng, lãi suất ở các kỳ hạn ngắn 1–5 tháng tiếp tục giữ nguyên 4,75%/năm. Kế đến, lãi suất ở kỳ hạn 6–12 tháng đi ngang 6,5%/năm, còn các khoản gửi dài hạn 13–36 tháng áp dụng mức 6,3%/năm.
Với khoản tiền gửi từ 10 tỷ đồng trở lên, VPBank đưa ra mức lãi suất cạnh tranh hơn khi kỳ hạn 6–11 tháng có thể đạt tới 6,6%/năm, trong khi các kỳ hạn dài từ 12 tháng đến 36 tháng được duy trì quanh 6,3%/năm.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
|
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
|
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
|
|
≥ 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
Nguồn: VPBank