Lãi suất ngân hàng hôm nay 10/6, Agribank, Sacombank, Vietcombank, MB Bank giữ nguyên biểu niêm yết

Ghi nhận sáng ngày 10/6, lãi suất ngân hàng hôm nay chưa xuất hiện biến động mới so với hôm trước. HDBank vẫn là ngân hàng có mức niêm yết nổi bật nhất với lãi suất đặc biệt 7,6%/năm, MB Bank duy trì mức cao nhất 7,0%/năm, trong khi Sacombank ghi nhận đỉnh lãi suất 6,9%/năm trên kênh online. Ở nhóm Big4, Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank tiếp tục ổn định quanh mức cao nhất 6,0%/năm

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) trong ngày 10/6 tiếp tục duy trì biểu lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân trong khung 2,6%/năm đến 6,0%/năm, không thay đổi so với ngày trước đó.

Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 1 tháng tại Agribank hiện ở mức 2,6%/năm. Với kỳ hạn 3 tháng, ngân hàng niêm yết mức 2,9%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được giữ tại 4,0%/năm. Đối với nhóm kỳ hạn dài, tiền gửi 12 tháng có lãi suất 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng tiếp tục là mức cao nhất tại Agribank, đạt 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) ngày 10/6 tiếp tục giữ ổn định khung lãi suất tiết kiệm tại quầy dành cho khách hàng cá nhân, dao động từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.

Theo biểu lãi suất hiện hành, kỳ hạn 1 tháng tại Vietcombank đang được áp dụng mức 2,1%/năm. Kỳ hạn 3 tháng duy trì ở mức 2,4%/năm. Với nhóm kỳ hạn trung hạn, lãi suất 6 tháng và 9 tháng cùng đứng tại 3,5%/năm. Ở nhóm dài hạn, kỳ hạn 12 tháng được niêm yết 5,9%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng tiếp tục giữ mức 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,0%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Vietcombank cũng không điều chỉnh biểu lãi suất tiết kiệm online trong ngày 10/6, với khung lãi suất trực tuyến tiếp tục nằm trong khoảng 2,1%/năm đến 6,0%/năm.

Trên kênh online, kỳ hạn 1 tháng được Vietcombank giữ ở mức 2,1%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng ở mức 2,4%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng có lãi suất 3,5%/năm. Đối với tiền gửi dài hạn, lãi suất kỳ hạn 12 tháng đạt 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng duy trì mức cao nhất 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,0%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) ngày 10/6 tiếp tục áp dụng biểu lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân trong khoảng 2,1%/năm đến 6,0%/năm, không ghi nhận thay đổi mới.

Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 1 tháng tại BIDV hiện là 2,1%/năm. Kỳ hạn 3 tháng được ngân hàng duy trì ở mức 2,4%/năm. Với các khoản tiền gửi 6 tháng và 9 tháng, lãi suất cùng ở mức 3,5%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, khách hàng gửi 12 tháng được hưởng lãi suất 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng được niêm yết ở mức 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,0%

36 Tháng

6,0%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) trong ngày 10/6 tiếp tục giữ nguyên khung lãi suất tiền gửi cá nhân từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm đối với các kỳ hạn từ 1 tháng trở lên.

Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 1 tháng tại VietinBank đang ở mức 2,1%/năm. Kỳ hạn 3 tháng được áp dụng mức 2,4%/năm. Với nhóm kỳ hạn từ 6 tháng đến dưới 12 tháng, trong đó có kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, lãi suất tiếp tục giữ ở mức 3,5%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, VietinBank niêm yết 5,9%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng và các kỳ hạn dài hơn duy trì mức 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6%

36 tháng

6%

Trên 36 tháng

6%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) ngày 10/6 tiếp tục duy trì khung lãi suất tiết kiệm tại quầy từ 4,5%/năm đến 6,7%/năm đối với các kỳ hạn chính.

Theo đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng tại Sacombank hiện ở mức 4,5%/năm. Kỳ hạn 3 tháng cũng được giữ tại 4,5%/năm. Với kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, ngân hàng áp dụng mức 6,2%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, tiền gửi 12 tháng có lãi suất 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng tiếp tục đạt 6,7%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,50%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,50%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,50%

4 tháng

4,50%

5 tháng

4,50%

6 tháng

6,20%

7 tháng

6,20%

8 tháng

6,20%

9 tháng

6,20%

10 tháng

6,20%

11 tháng

6,20%

12 tháng

5,90%

13 tháng

5,90%

15 tháng

6,00%

18 tháng

6,00%

24 tháng

6,70%

36 tháng

6,70%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Sacombank tiếp tục giữ nguyên biểu lãi suất tiết kiệm online trong ngày 10/6, với khung lãi suất dao động từ 4,5%/năm đến 6,9%/năm.

Trên kênh trực tuyến, kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng được Sacombank niêm yết ở mức 4,5%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng có lãi suất 6,4%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, mức lãi suất hiện là 6,6%/năm; kỳ hạn 24 tháng tiếp tục neo ở mức cao nhất 6,9%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,50%

 

4,50%

2 tháng

4,50%

 

4,49%

3 tháng

4,50%

 

4,48%

4 tháng

4,50%

 

4,47%

5 tháng

4,50%

 

4,47%

6 tháng

6,40%

6,35%

6,32%

7 tháng

6,40%

 

6,30%

8 tháng

6,40%

 

6,28%

9 tháng

6,40%

6,30%

6,27%

10 tháng

6,40%

 

6,25%

11 tháng

6,40%

 

6,24%

12 tháng

6,60%

6,44%

6,41%

13 tháng

6,60%

 

6,39%

15 tháng

6,60%

6,39%

6,36%

18 tháng

6,60%

6,34%

6,31%

24 tháng

6,90%

6,52%

6,48%

36 tháng

6,90%

6,32%

6,29%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) ngày 10/6 tiếp tục giữ ổn định biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy dành cho nhóm khách hàng Priority, với khung lãi suất từ 3,7%/năm đến 7,0%/năm.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng tại MB Bank được niêm yết ở mức 3,7%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng là 4,1%/năm. Với kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, lãi suất cùng ở mức 4,6%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, ngân hàng áp dụng mức 6,2%/năm. Kỳ hạn 24 tháng tiếp tục thuộc nhóm cao nhất, đạt 7,0%/năm.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,60%

4,49%

4,55%

4,80%

4,68%

4,75%

07 tháng

4,60%

4,47%

4,54%

4,80%

4,66%

4,74%

08 tháng

4,60%

4,46%

4,53%

4,80%

4,65%

4,73%

09 tháng

4,60%

4,44%

4,53%

4,80%

4,63%

4,72%

10 tháng

4,60%

4,43%

4,52%

4,80%

4,61%

4,71%

11 tháng

4,60%

4,41%

4,51%

4,80%

4,59%

4,70%

12 tháng

6,20%

5,83%

6,03%

6,30%

5,92%

6,12%

13 tháng

6,20%

5,80%

6,01%

6,30%

5,89%

6,10%

15 tháng

6,20%

5,75%

5,98%

6,30%

5,84%

6,07%

18 tháng

6,20%

5,67%

5,94%

6,30%

5,75%

6,03%

24 tháng

7,00%

6,14%

6,56%

7,00%

6,14%

6,56%

36 tháng

7,00%

5,78%

6,37%

7,00%

5,78%

6,37%

48 tháng

7,00%

5,46%

6,18%

7,00%

5,46%

6,18%

60 tháng

7,00%

5,18%

6,01%

7,00%

5,18%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

MB Bank giữ nguyên lãi suất tiền gửi số truyền thống dành cho khách hàng Mass trong ngày 10/6, với khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm.

Đối với khoản tiền dưới 1 tỷ đồng, kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 4,5%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng mức 5,7%/năm. Ở kỳ hạn dài hơn, lãi suất 12 tháng đạt 6,3%/năm và kỳ hạn 24 tháng giữ mức 7,0%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,70%

5,63%

5,80%

5,73%

07 tháng

5,70%

5,62%

5,80%

5,71%

08 tháng

5,70%

5,60%

5,80%

5,70%

09 tháng

5,70%

5,59%

5,80%

5,69%

10 tháng

5,70%

5,58%

5,80%

5,67%

11 tháng

5,70%

5,56%

5,80%

5,66%

12 tháng

6,30%

6,12%

6,35%

6,17%

13 tháng

6,30%

6,10%

6,35%

6,15%

15 tháng

6,30%

6,07%

6,35%

6,12%

18 tháng

6,30%

6,03%

6,35%

6,08%

24 tháng

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

36 tháng

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Đối với nhóm khách hàng Priority và Private gửi tiết kiệm online, MB Bank cũng tiếp tục duy trì khung lãi suất cũ, trong đó mức cao nhất vẫn là 7,0%/năm tại các kỳ hạn dài từ 24 tháng đến 60 tháng.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,60%

 

4,65%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,80%

5,73%

5,85%

5,77%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,80%

5,71%

5,85%

5,76%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,80%

5,70%

5,85%

5,75%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,80%

5,69%

5,85%

5,73%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,80%

5,67%

5,85%

5,72%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,80%

5,66%

5,85%

5,71%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,35%

6,17%

6,40%

6,21%

6,40%

6,21%

13 tháng

6,35%

6,15%

6,40%

6,20%

6,40%

6,20%

15 tháng

6,35%

6,12%

6,40%

6,17%

6,40%

6,17%

18 tháng

6,35%

6,08%

6,40%

6,12%

6,40%

6,12%

24 tháng

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

36 tháng

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) trong ngày 10/6 duy trì biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy từ 3,5%/năm đến mức đặc biệt 7,6%/năm.

Với tiền gửi thông thường, kỳ hạn 1 tháng tại HDBank đang có lãi suất 3,5%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng là 3,6%/năm. Kỳ hạn 6 tháng được áp dụng mức 4,9%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng giữ ở mức 4,7%/năm. Ở nhóm dài hạn, kỳ hạn 12 tháng loại 2 có lãi suất 5,2%/năm và kỳ hạn 24 tháng là 4,9%/năm. Riêng mức 7,6%/năm tiếp tục áp dụng cho kỳ hạn 13 tháng theo điều kiện đặc biệt của ngân hàng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

3,5

05 tháng

3,6

3,5

3,5

06 tháng

4,9

4,7

4,8

4,8

07 tháng

4,7

4,5

4,6

08 tháng

4,7

4,4

4,6

09 tháng

4,7

4,4

4,5

4,6

10 tháng

4,7

4,4

4,5

11 tháng

4,7

4,5

4,5

12 tháng

LS12 loại 1

7,2

LS12 loại 2

5,2

4,8

5

5

5,1

13 tháng

LS13 loại 1

7,6

LS13 loại 2

5,4

4,9

5,1

15 tháng

5,4

4,9

5,1

5,2

18 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

5,3

24 tháng

4,9

4,3

4,6

4,6

4,7

4,8

36 tháng

4,9

4

4,5

4,6

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

HDBank cũng giữ nguyên lãi suất tiết kiệm online trong ngày 10/6, với khung lãi suất từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm.

Trên kênh online, kỳ hạn 1 tháng được HDBank niêm yết ở mức 4,2%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,3%/năm. Kỳ hạn 6 tháng có lãi suất 5,0%/năm và kỳ hạn 9 tháng đạt 4,8%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, mức lãi suất hiện là 5,3%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng tiếp tục ở mức 5,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5

4,8

4,9

4,9

07 tháng

4,8

4,6

4,7

08 tháng

4,8

4,5

4,7

09 tháng

4,8

4,5

4,6

4,7

10 tháng

4,8

4,5

4,6

11 tháng

4,8

4,6

4,6

12 tháng

5,3

4,9

5,1

5,1

13 tháng

5,5

5

5,2

15 tháng

5,5

5

5,2

5,3

18 tháng

5,6

5

5,3

5,3

24 tháng

5

4,4

4,7

4,7

36 tháng

5

4,1

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) ngày 10/6 tiếp tục giữ nguyên biểu lãi suất tiết kiệm thường dành cho khách hàng cá nhân, với khung lãi suất áp dụng cho nhóm khách hàng thường từ 3,95%/năm đến 6,15%/năm.

Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 1 tháng tại Techcombank đang ở mức 3,95%/năm. Kỳ hạn 3 tháng được niêm yết 4,25%/năm. Với kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, ngân hàng cùng áp dụng mức 5,95%/năm. Đối với nhóm kỳ hạn dài, lãi suất 12 tháng đạt 6,15%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng duy trì ở mức 5,25%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,2

6,1

5,95

5,95

7M

6,2

6,1

5,95

5,95

8M

6,2

6,1

5,95

5,95

9M

6,2

6,1

5,95

5,95

10M

6,2

6,1

5,95

5,95

11M

6,2

6,1

5,95

5,95

12M

6,4

6,3

6,15

6,15

13M

5,5

5,4

5,25

5,25

14M

5,5

5,4

5,25

5,25

15M

5,5

5,4

5,25

5,25

16M

5,5

5,4

5,25

5,25

17M

5,5

5,4

5,25

5,25

18M

5,5

5,4

5,25

5,25

19M

5,5

5,4

5,25

5,25

20M

5,5

5,4

5,25

5,25

21M

5,5

5,4

5,25

5,25

22M

5,5

5,4

5,25

5,25

23M

5,5

5,4

5,25

5,25

24M

5,5

5,4

5,25

5,25

25M

5,5

5,4

5,25

5,25

26M

5,5

5,4

5,25

5,25

27M

5,5

5,4

5,25

5,25

28M

5,5

5,4

5,25

5,25

29M

5,5

5,4

5,25

5,25

30M

5,5

5,4

5,25

5,25

31M

5,5

5,4

5,25

5,25

32M

5,5

5,4

5,25

5,25

33M

5,5

5,4

5,25

5,25

34M

5,5

5,4

5,25

5,25

35M

5,5

5,4

5,25

5,25

36M

5,5

5,4

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Techcombank tiếp tục duy trì khung lãi suất tiết kiệm Phát Lộc trong ngày 10/6, với mức áp dụng cho khách hàng thường gửi dưới 1 tỷ đồng từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm.

Theo đó, kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 4,05%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng là 4,35%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng giữ mức 6,05%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, sản phẩm Phát Lộc áp dụng lãi suất 6,25%/năm; kỳ hạn 24 tháng tiếp tục được niêm yết ở mức 5,35%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,4

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,15

6,05

6,05

6,15

6,05

6,05

12 tháng

6,6

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,35

6,25

6,25

6,35

6,25

6,25

13–36 tháng

5,7

5,6

5,6

5,6

5,5

5,5

5,45

5,35

5,35

5,45

5,35

5,35

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) ngày 10/6 tiếp tục giữ ổn định biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy, với khung lãi suất dao động từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng tại ACB được niêm yết ở mức 4,0%/năm. Kỳ hạn 3 tháng có lãi suất 4,4%/năm. Ở nhóm trung hạn, kỳ hạn 6 tháng đạt 4,5%/năm, còn kỳ hạn 9 tháng là 4,7%/năm. Đối với nhóm dài hạn, lãi suất 12 tháng hiện ở mức 5,3%/năm và kỳ hạn 24 tháng đạt 5,4%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

     

1T

4

   

3,95

2T

4,2

 

4,15

4,1

3T

4,4

 

4,35

4,3

4T

4,6

     

5T

4,75

     

6T

4,5

 

4,45

4,4

9T

4,7

 

4,6

 

12T

5,3

5,15

5,1

5

13T

5,4

 

5,20**

 

15T

5,4

5,25

5,2

 

18T

5,4

5,2

5,15

 

24T

5,4

5,15

5,1

 

36T

5,4

 

4,95

 

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

ACB trong ngày 10/6 tiếp tục áp dụng khung lãi suất online từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm cho khoản tiền gửi dưới 200 triệu đồng.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng trên kênh online đang ở mức 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng đạt 4,7%/năm. Với kỳ hạn 6 tháng, ACB niêm yết mức 4,9%/năm, còn kỳ hạn 9 tháng là 5,1%/năm. Kỳ hạn 12 tháng tiếp tục có lãi suất cao nhất trong nhóm tiền gửi dưới 200 triệu đồng, đạt 5,7%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,5

4,6

4,7

4,9

5,1

5,7

200 – < 1.000

4,6

4,7

4,75

5

5,2

5,8

1.000 - < 5.000

4,65

4,75

4,75

5,05

5,25

5,85

>= 5.000

4,75

4,75

4,75

5,1

5,3

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) ngày 10/6 tiếp tục giữ nguyên biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy, với khung lãi suất từ 4,45%/năm đến 6,1%/năm cho khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng tại VPBank đang được áp dụng lãi suất 4,45%/năm. Kỳ hạn 3 tháng có lãi suất 4,65%/năm. Với hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, ngân hàng cùng niêm yết mức 5,8%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, lãi suất 12 tháng đạt 6,1%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng duy trì ở mức 6,0%/năm.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,8

5,8

5,8

5,8

6,1

6,1

6,1

6

6

6

6

5,4

1 tỷ – < 3 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,9

5,9

5,9

5,9

6,2

6,2

6,2

6,1

6,1

6,1

6,1

5,4

3 tỷ – < 10 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,5

10 tỷ – < 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

≥ 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

VPBank trong ngày 10/6 duy trì biểu lãi suất tiết kiệm online, với khung lãi suất từ 4,45%/năm đến 6,3%/năm cho số dư dưới 1 tỷ đồng.

Theo đó, kỳ hạn 1 tháng trên kênh online có lãi suất 4,45%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng mức 6,0%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, VPBank niêm yết lãi suất 6,3%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng tiếp tục ở mức 6,2%/năm.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,6

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,6

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,2

6,2

6,2

6,2

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,4

6,4

5,7

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,3

6,3

6,3

6,3

6,6

6,6

6,6

6,5

6,5

6,5

6,5

5,7

≥ 50 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,3

6,3

6,3

6,3

6,6

6,6

6,6

6,5

6,5

6,5

6,5

5,7

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Tính đến ngày 10/6, lãi suất huy động tại các ngân hàng được khảo sát đồng loạt đi ngang so với hôm trước. HDBank tiếp tục giữ vị trí cao nhất với mức 7,6%/năm tại kỳ hạn 13 tháng, áp dụng theo điều kiện đặc biệt về số dư.

Nếu xét nhóm tiền gửi trực tuyến thông thường ở kỳ hạn dài, MB Bank vẫn duy trì mức nổi bật 7,0%/năm, trong khi Sacombank bám sát với lãi suất cao nhất 6,9%/năm. Ở nhóm ngân hàng có vốn nhà nước, Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank cùng giữ mức cao nhất quanh 6,0%/năm. Diễn biến này cho thấy thị trường tiền gửi cá nhân ngày 10/6 tiếp tục ổn định, chưa xuất hiện cuộc đua tăng lãi suất mới giữa các ngân hàng.

CÙNG CHUYÊN MỤC