Lãi suất ngân hàng hôm nay 12/10 Agribank, Vietcombank, BIDV, VietinBank đang niêm yết bao nhiêu?
- Tín dụng & Lãi suất
- 12/10/2026 10:59
- Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) ngày 12/10 tiếp tục áp dụng khung lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm, không thay đổi so với ngày trước đó.
Theo biểu niêm yết, kỳ hạn 1 tháng tại Agribank giữ mức 2,6%/năm, kỳ hạn 3 tháng ở mức 2,9%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng 4,0%/năm. Với nhóm kỳ hạn dài, kỳ hạn 12 tháng duy trì 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng đạt 6,0%/năm.
Các kỳ hạn khác cũng đứng yên. Kỳ hạn 2 tháng tiếp tục ở mức 2,6%/năm; kỳ hạn 4 tháng và 5 tháng cùng ở 2,9%/năm; nhóm 7 tháng đến 11 tháng giữ 4,0%/năm. Tiền gửi không kỳ hạn và tiền gửi thanh toán tại Agribank duy trì 0,2%/năm.
Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,6% |
|
2 Tháng |
2,6% |
|
3 Tháng |
2,9% |
|
4 Tháng |
2,9% |
|
5 Tháng |
2,9% |
|
6 Tháng |
4,0% |
|
7 Tháng |
4,0% |
|
8 Tháng |
4,0% |
|
9 Tháng |
4,0% |
|
10 Tháng |
4,0% |
|
11 Tháng |
4,0% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) ngày 12/10 tiếp tục duy trì khung lãi suất tiết kiệm cá nhân từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm, cho thấy bảng niêm yết vẫn chưa có thay đổi mới.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Tại kênh giao dịch tại quầy, Vietcombank áp dụng lãi suất 2,1%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 2,4%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng giữ 3,5%/năm. Với nhóm kỳ hạn dài, kỳ hạn 12 tháng ở mức 5,9%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng đạt 6,0%/năm.
Ngoài ra, các kỳ hạn 36 tháng, 48 tháng và 60 tháng vẫn ở mức 5,3%/năm. Tiền gửi không kỳ hạn giữ 0,10%/năm; kỳ hạn 7 ngày và 14 ngày cùng duy trì 0,20%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,10% |
|
7 ngày |
0,20% |
|
14 ngày |
0,20% |
|
1 tháng |
2,10% |
|
2 tháng |
2,10% |
|
3 tháng |
2,40% |
|
6 tháng |
3,50% |
|
9 tháng |
3,50% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
24 tháng |
6,0% |
|
36 tháng |
5,30% |
|
48 tháng |
5,30% |
|
60 tháng |
5,30% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất tiết kiệm online
Trên kênh online, Vietcombank tiếp tục giữ nguyên lãi suất ở các kỳ hạn chính. Kỳ hạn 1 tháng đạt 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng ở mức 3,5%/năm; kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng lần lượt giữ 5,9%/năm và 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
24 tháng |
6,0% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) ngày 12/10 tiếp tục giữ khung lãi suất huy động từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm, chưa ghi nhận biến động ở các kỳ hạn chủ chốt.
Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng tại BIDV được niêm yết ở mức 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng ở mức 2,4%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng duy trì 3,5%/năm. Với nhóm kỳ hạn dài, lãi suất 12 tháng đạt 5,9%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng giữ 6,0%/năm.
Các kỳ hạn còn lại cũng không đổi. Kỳ hạn 2 tháng tiếp tục ở mức 2,1%/năm, kỳ hạn 5 tháng giữ 2,4%/năm. Nhóm kỳ hạn 13 tháng, 15 tháng và 18 tháng cùng ở mức 5,9%/năm; kỳ hạn 36 tháng duy trì 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của BIDV
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
36 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6,0% |
|
36 Tháng |
6,0% |
Nguồn: BIDV
Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) ngày 12/10 tiếp tục niêm yết khung lãi suất tiền gửi cá nhân từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm, đồng pha với xu hướng đi ngang của nhóm ngân hàng quốc doanh.
Theo đó, kỳ hạn 1 tháng tại VietinBank giữ mức 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng đạt 2,4%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng ở mức 3,5%/năm. Với kỳ hạn dài, kỳ hạn 12 tháng tiếp tục được áp dụng 5,9%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng giữ 6,0%/năm.
Xét theo dải kỳ hạn, tiền gửi từ 1 tháng đến dưới 3 tháng hưởng 2,1%/năm; từ 3 tháng đến dưới 6 tháng hưởng 2,4%/năm; từ 6 tháng đến dưới 12 tháng ở mức 3,5%/năm. Nhóm trên 12 tháng đến dưới 24 tháng giữ 5,9%/năm, còn từ 24 tháng trở lên đạt 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,9% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,9% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,9% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
6% |
|
36 tháng |
6% |
|
Trên 36 tháng |
6% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) ngày 12/10 áp dụng khung lãi suất tiền gửi cá nhân từ 4,5%/năm đến 6,9%/năm. So với nhóm quốc doanh, mặt bằng của Sacombank cao hơn rõ ở nhiều kỳ hạn trung và dài hạn.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Tại quầy, kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng ở mức 4,5%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng đạt 6,2%/năm. Kỳ hạn 12 tháng ở mức 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng đạt 6,7%/năm.
Các kỳ hạn từ 1 tháng đến 5 tháng cùng được áp dụng 4,5%/năm. Nhóm 6 tháng đến 11 tháng ở mức 6,2%/năm. Kỳ hạn 15 tháng và 18 tháng cùng đạt 6,0%/năm, còn kỳ hạn 36 tháng là 6,7%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|---|---|
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,50% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,50% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,50% |
|
4 tháng |
4,50% |
|
5 tháng |
4,50% |
|
6 tháng |
6,20% |
|
7 tháng |
6,20% |
|
8 tháng |
6,20% |
|
9 tháng |
6,20% |
|
10 tháng |
6,20% |
|
11 tháng |
6,20% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
13 tháng |
5,90% |
|
15 tháng |
6,00% |
|
18 tháng |
6,00% |
|
24 tháng |
6,70% |
|
36 tháng |
6,70% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất tiết kiệm online
Ở kênh online, Sacombank tiếp tục có mức chi trả cao hơn ở một số kỳ hạn. Kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng đạt 4,5%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng là 6,4%/năm. Kỳ hạn 12 tháng đạt 6,6%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng là 6,9%/năm.
|
Kỳ hạn gửi |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
Lãi hàng quý (%/năm) |
Lãi hàng tháng (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
||
|
1 tháng |
4,50% |
4,50% |
|
|
2 tháng |
4,50% |
4,49% |
|
|
3 tháng |
4,50% |
4,48% |
|
|
4 tháng |
4,50% |
4,47% |
|
|
5 tháng |
4,50% |
4,47% |
|
|
6 tháng |
6,40% |
6,35% |
6,32% |
|
7 tháng |
6,40% |
6,30% |
|
|
8 tháng |
6,40% |
6,28% |
|
|
9 tháng |
6,40% |
6,30% |
6,27% |
|
10 tháng |
6,40% |
6,25% |
|
|
11 tháng |
6,40% |
6,24% |
|
|
12 tháng |
6,60% |
6,44% |
6,41% |
|
13 tháng |
6,60% |
6,39% |
|
|
15 tháng |
6,60% |
6,39% |
6,36% |
|
18 tháng |
6,60% |
6,34% |
6,31% |
|
24 tháng |
6,90% |
6,52% |
6,48% |
|
36 tháng |
6,90% |
6,32% |
6,29% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) ngày 12/10 niêm yết khung lãi suất huy động cá nhân từ 3,7%/năm đến 7,0%/năm. Mức cao nhất tiếp tục thuộc về các kỳ hạn dài trên một số sản phẩm tiền gửi.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Với nhóm khách hàng Priority gửi dưới 1 tỷ đồng, kỳ hạn 1 tháng tại MB Bank ở mức 3,7%/năm, kỳ hạn 3 tháng đạt 4,1%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng ở mức 4,6%/năm. Kỳ hạn 12 tháng đạt 6,2%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng là 7,0%/năm.
Ở nhóm khách hàng Private, một số kỳ hạn có mức lãi suất nhỉnh hơn nhóm Priority. Tuy nhiên, các mốc lãi suất chính trong ngày 12/10 vẫn không thay đổi.
Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
KKH |
0,05% |
0,05% |
||||
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,70% |
3,68% |
3,90% |
3,88% |
||
|
02 tháng |
3,80% |
3,77% |
4,00% |
3,97% |
||
|
03 tháng |
4,10% |
4,05% |
4,08% |
4,30% |
4,25% |
4,28% |
|
04 tháng |
4,10% |
4,04% |
4,07% |
4,30% |
4,23% |
4,27% |
|
05 tháng |
4,10% |
4,03% |
4,07% |
4,30% |
4,22% |
4,26% |
|
06 tháng |
4,60% |
4,49% |
4,55% |
4,80% |
4,68% |
4,75% |
|
07 tháng |
4,60% |
4,47% |
4,54% |
4,80% |
4,66% |
4,74% |
|
08 tháng |
4,60% |
4,46% |
4,53% |
4,80% |
4,65% |
4,73% |
|
09 tháng |
4,60% |
4,44% |
4,53% |
4,80% |
4,63% |
4,72% |
|
10 tháng |
4,60% |
4,43% |
4,52% |
4,80% |
4,61% |
4,71% |
|
11 tháng |
4,60% |
4,41% |
4,51% |
4,80% |
4,59% |
4,70% |
|
12 tháng |
6,20% |
5,83% |
6,03% |
6,30% |
5,92% |
6,12% |
|
13 tháng |
6,20% |
5,80% |
6,01% |
6,30% |
5,89% |
6,10% |
|
15 tháng |
6,20% |
5,75% |
5,98% |
6,30% |
5,84% |
6,07% |
|
18 tháng |
6,20% |
5,67% |
5,94% |
6,30% |
5,75% |
6,03% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất tiết kiệm online
Với sản phẩm tiền gửi số truyền thống dành cho khách hàng Mass dưới 1 tỷ đồng, kỳ hạn 1 tháng của MB Bank ở mức 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng đạt 5,7%/năm. Kỳ hạn 12 tháng ở mức 6,3%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng đạt 7,0%/năm.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)
|
Khách hàng Mass |
||||||
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||||
|
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả hàng tháng (%/năm) |
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
4,50% |
4,48% |
4,50% |
4,48% |
||
|
02 tháng |
4,60% |
4,56% |
4,60% |
4,56% |
||
|
03 tháng |
4,65% |
4,59% |
4,63% |
4,70% |
4,64% |
4,68% |
|
04 tháng |
4,65% |
4,57% |
4,62% |
4,70% |
4,62% |
4,67% |
|
05 tháng |
4,65% |
4,56% |
4,61% |
4,70% |
4,60% |
4,66% |
|
06 tháng |
5,70% |
5,54% |
5,63% |
5,80% |
5,63% |
5,73% |
|
07 tháng |
5,70% |
5,51% |
5,62% |
5,80% |
5,61% |
5,71% |
|
08 tháng |
5,70% |
5,49% |
5,60% |
5,80% |
5,58% |
5,70% |
|
09 tháng |
5,70% |
5,46% |
5,59% |
5,80% |
5,55% |
5,69% |
|
10 tháng |
5,70% |
5,44% |
5,58% |
5,80% |
5,53% |
5,67% |
|
11 tháng |
5,70% |
5,41% |
5,56% |
5,80% |
5,50% |
5,66% |
|
12 tháng |
6,30% |
5,92% |
6,12% |
6,35% |
5,97% |
6,17% |
|
13 tháng |
6,30% |
5,89% |
6,10% |
6,35% |
5,94% |
6,15% |
|
15 tháng |
6,30% |
5,84% |
6,07% |
6,35% |
5,88% |
6,12% |
|
18 tháng |
6,30% |
5,75% |
6,03% |
6,35% |
5,79% |
6,08% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển TP HCM (HDBank) ngày 12/10 áp dụng khung lãi suất tiền gửi cá nhân từ 3,5%/năm đến 7,6%/năm. Mức 7,6%/năm là lãi suất đặc biệt cho kỳ hạn 13 tháng loại 1, áp dụng theo điều kiện riêng.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Tại quầy, kỳ hạn 1 tháng của HDBank ở mức 3,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 3,6%/năm. Kỳ hạn 6 tháng đạt 4,9%/năm, còn kỳ hạn 9 tháng ở mức 4,7%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, mức thông thường loại 2 là 5,2%/năm; loại 1 có thể đạt 7,2%/năm nếu đáp ứng điều kiện. Kỳ hạn 24 tháng đạt 4,9%/năm.
Riêng kỳ hạn 13 tháng loại 1, HDBank tiếp tục đưa ra mức 7,6%/năm. Đây là mức lãi suất cao nhất trong nhóm ngân hàng được khảo sát. Các kỳ hạn 15 tháng và 18 tháng lần lượt ở mức 5,4%/năm và 5,5%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
4,9 |
4,7 |
4,8 |
4,8 |
– |
– |
|
|
07 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,2 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,2 |
4,8 |
5 |
5 |
5,1 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
7,6 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
5,2 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
5,5 |
4,9 |
5,2 |
5,2 |
5,3 |
– |
|
|
24 tháng |
4,9 |
4,3 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
4,8 |
|
|
36 tháng |
4,9 |
4 |
4,5 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
|
Nguồn: HDBank
Lãi suất tiết kiệm online
Trên kênh trực tuyến, kỳ hạn 1 tháng của HDBank đạt 4,2%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,3%/năm. Kỳ hạn 6 tháng ở mức 5,0%/năm, kỳ hạn 9 tháng đạt 4,8%/năm. Kỳ hạn 12 tháng đạt 5,3%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng ở mức 5,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (%) |
Trả lãi trước (%) |
Hàng tháng (%) |
Hàng quý (%) |
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
01 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
02 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
03 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
04 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
05 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
06 tháng |
5 |
4,8 |
4,9 |
4,9 |
|
07 tháng |
4,8 |
4,6 |
4,7 |
– |
|
08 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,7 |
– |
|
09 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
|
10 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,6 |
– |
|
11 tháng |
4,8 |
4,6 |
4,6 |
– |
|
12 tháng |
5,3 |
4,9 |
5,1 |
5,1 |
|
13 tháng |
5,5 |
5 |
5,2 |
– |
|
15 tháng |
5,5 |
5 |
5,2 |
5,3 |
|
18 tháng |
5,6 |
5 |
5,3 |
5,3 |
|
24 tháng |
5 |
4,4 |
4,7 |
4,7 |
|
36 tháng |
5 |
4,1 |
4,6 |
4,7 |
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam (Techcombank) ngày 12/10 niêm yết khung lãi suất tiết kiệm cá nhân từ 3,95%/năm đến 6,25%/năm. Biểu lãi suất tiếp tục được phân theo sản phẩm, hạng khách hàng và quy mô tiền gửi.
Lãi suất tiết kiệm thường
Với sản phẩm tiết kiệm thường dành cho khách hàng thông thường tại quầy, kỳ hạn 1 tháng tại Techcombank ở mức 3,95%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,25%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng đạt 5,95%/năm. Kỳ hạn 12 tháng ở mức 6,15%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng đạt 5,25%/năm.
Ở các nhóm khách hàng Private, Priority và Inspire, lãi suất có sự khác biệt theo từng hạng khách hàng. Dù vậy, các kỳ hạn chủ chốt trong ngày 12/10 vẫn được giữ nguyên.
Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
2M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
3M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
4M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
5M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
6M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
7M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
8M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
9M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
10M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
11M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
12M |
6,4 |
6,3 |
6,15 |
6,15 |
|
13M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
14M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
15M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
16M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
17M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
18M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
19M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
20M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
21M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
22M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
23M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
24M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
25M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
26M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
27M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
28M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
29M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
30M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
31M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
32M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
33M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
34M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
35M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
36M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc
Với sản phẩm Phát Lộc tại quầy dành cho khách hàng thường gửi dưới 1 tỷ đồng, kỳ hạn 1 tháng của Techcombank ở mức 4,05%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,35%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng đạt 6,05%/năm. Kỳ hạn 12 tháng ở mức 6,25%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng đạt 5,35%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ Hạn |
PRIVATE |
PRIORITY |
INSPIRE |
KH thường |
||||||||
|
PRIVATE ≥3B |
PRIVATE 1–3B |
PRIVATE <1B |
PRIORITY ≥3B |
PRIORITY 1–3B |
PRIORITY <1B |
INSPIRE ≥3B |
INSPIRE 1–3B |
INSPIRE <1B |
KH thường ≥3B |
KH thường 1–3B |
KH thường <1B |
|
|
1–2 tháng |
4,4 |
4,3 |
4,3 |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
|
3–5 tháng |
4,7 |
4,6 |
4,6 |
4,6 |
4,5 |
4,5 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
|
6–11 tháng |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
|
12 tháng |
6,6 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,4 |
6,4 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
|
13–36 tháng |
5,7 |
5,6 |
5,6 |
5,6 |
5,5 |
5,5 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) ngày 12/10 áp dụng khung lãi suất tiền gửi cá nhân từ 2,8%/năm đến 5,8%/năm. Biểu lãi suất tiếp tục có sự khác biệt giữa kênh tại quầy và kênh online.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Tại kênh tiết kiệm thông thường, kỳ hạn 1 tháng của ACB ở mức 2,8%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 3,1%/năm. Kỳ hạn 6 tháng ở quanh 4,2%/năm, còn kỳ hạn 9 tháng đạt 4,3%/năm. Với nhóm kỳ hạn dài, kỳ hạn 12 tháng ở mức 4,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng quanh 5,5%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của ACB còn thay đổi theo phương thức trả lãi. Tuy nhiên, các kỳ hạn phổ biến gồm 1 tháng, 3 tháng, 6 tháng, 9 tháng, 12 tháng và 24 tháng đều giữ nguyên so với hôm trước.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
|||
|
1T |
4 |
3,95 |
||
|
2T |
4,2 |
4,15 |
4,1 |
|
|
3T |
4,4 |
4,35 |
4,3 |
|
|
4T |
4,6 |
|||
|
5T |
4,75 |
|||
|
6T |
4,5 |
4,45 |
4,4 |
|
|
9T |
4,7 |
4,6 |
||
|
12T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
5 |
|
13T |
5,4 |
5,20** |
||
|
15T |
5,4 |
5,25 |
5,2 |
|
|
18T |
5,4 |
5,2 |
5,15 |
|
|
24T |
5,4 |
5,15 |
5,1 |
|
|
36T |
5,4 |
4,95 |
||
Nguồn: ACB
Lãi suất tiết kiệm online
Ở kênh online, ACB đưa ra mặt bằng cao hơn tại một số kỳ hạn. Kỳ hạn 1 tháng dao động khoảng 4,5%/năm đến 4,75%/năm tùy số tiền gửi; kỳ hạn 3 tháng từ 4,7%/năm đến 4,75%/năm. Kỳ hạn 6 tháng dao động 4,9%/năm đến 5,1%/năm, kỳ hạn 9 tháng từ 5,1%/năm đến 5,3%/năm, còn kỳ hạn 12 tháng từ 5,7%/năm đến 5,9%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB
|
Mức gửi/ TK |
Tiền gửi Online |
||||||
|
(triệu VND) |
1 – 3 tuần |
1 tháng |
2 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
12 tháng |
|
< 200 |
0,5 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
4,9 |
5,1 |
5,7 |
|
200 – < 1.000 |
4,6 |
4,7 |
4,75 |
5 |
5,2 |
5,8 |
|
|
1.000 - < 5.000 |
4,65 |
4,75 |
4,75 |
5,05 |
5,25 |
5,85 |
|
|
>= 5.000 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
5,1 |
5,3 |
5,9 |
|
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) ngày 12/10 giữ khung lãi suất huy động cá nhân trong khoảng 3,7%/năm đến 6,3%/năm. Lãi suất được phân theo kênh gửi và quy mô khoản tiền.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Tại quầy, kỳ hạn 1 tháng tại VPBank ở khoảng 3,7%/năm, kỳ hạn 3 tháng ở mức 3,8%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng quanh 5,0%/năm. Với nhóm dài hạn, kỳ hạn 12 tháng đạt khoảng 5,5%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng khoảng 5,7%/năm.
Theo biểu lãi suất phân theo số tiền gửi, khách hàng có khoản tiền lớn có thể được hưởng mức cao hơn, nhất là tại nhóm kỳ hạn từ 6 tháng đến 12 tháng. Tuy nhiên, bảng niêm yết tại quầy vẫn không thay đổi so với hôm trước.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,35 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,35 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,6 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,1 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,7 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,1 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,7 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất tiết kiệm online
Trên kênh online, VPBank tiếp tục áp dụng lãi suất theo từng bậc tiền gửi. Kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng quanh 4,75%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng dao động từ 6,2%/năm đến 6,3%/năm tùy quy mô khoản gửi. Kỳ hạn 12 tháng ở khoảng 6,2%/năm đến 6,3%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng dao động từ 6,0%/năm đến 6,1%/năm.
VPBank vẫn thuộc nhóm có lãi suất online đáng chú ý ở kỳ hạn trung hạn, dù biểu niêm yết ngày 12/10 chưa có thay đổi mới.
|
Mức tiền gửi |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6 |
6 |
6 |
4,2 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6 |
6 |
6 |
4,2 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6 |
6 |
6 |
4,2 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
4,3 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
4,3 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?
Trong nhóm ngân hàng được khảo sát ngày 12/10, HDBank tiếp tục có mức lãi suất cao nhất với 7,6%/năm cho kỳ hạn 13 tháng loại 1 theo điều kiện riêng. Đây là mức cao nhất trên bảng so sánh, nhưng không phải lãi suất đại trà cho mọi khoản tiền gửi.
Nếu không tính các mức đặc biệt có điều kiện, MB Bank và Sacombank vẫn nổi bật ở nhóm kỳ hạn dài. MB Bank có mức 7,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng trên một số sản phẩm, còn Sacombank có lãi suất online 6,9%/năm cũng tại kỳ hạn 24 tháng.
Với nhóm Big4, mức cao nhất vẫn là 6,0%/năm tại Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank, chủ yếu tập trung ở các kỳ hạn dài. Nhìn chung, lãi suất ngân hàng hôm nay tiếp tục đứng yên, song chênh lệch giữa nhóm ngân hàng quốc doanh và nhóm ngân hàng thương mại cổ phần tư nhân vẫn thể hiện rõ ở kênh online và các sản phẩm có điều kiện.