Tỷ giá Vietcombank hôm nay 12/10 tăng giảm không đồng nhất, USD tiếp tục giảm
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 12/10/2026 09:55
- Hà My
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay của một số ngoại tệ
|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay (12/10/2026) |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
|
Đô la Mỹ |
USD |
25.660 |
25.690 |
26.070 |
-20 |
-20 |
-20 |
|
Euro |
EUR |
28.276,25 |
28.561,87 |
29.767,71 |
-29,44 |
-30 |
-30,96 |
|
Bảng Anh |
GBP |
33.405,46 |
33.742,89 |
34.824,38 |
15 |
14,69 |
15 |
|
Yen Nhật |
JPY |
157,60 |
159,19 |
168,45 |
-0,1 |
-0,12 |
-0,13 |
|
Đô la Úc |
AUD |
17.621,90 |
17.799,90 |
18.370,40 |
51,98 |
52,51 |
54,21 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.692,27 |
19.891,18 |
20.569,82 |
-1,38 |
-1,39 |
-1,4 |
|
Baht Thái |
THB |
681,33 |
757,03 |
789,15 |
2,11 |
2,34 |
2,45 |
|
Đô la Canada |
CAD |
17.695,42 |
17.874,16 |
18.447,04 |
-59,78 |
-60,38 |
-62,29 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
30.418,54 |
30.725,80 |
31.710,58 |
57,03 |
57,61 |
59,48 |
|
Đô la Hong Kong |
HKD |
3.204,60 |
3.236,97 |
3.360,82 |
-2,56 |
-2,58 |
-2,69 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.769,14 |
3.807,21 |
3.929,23 |
2,77 |
2,80 |
2,89 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
3.811,48 |
3.957,32 |
- |
-3,69 |
-3,83 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
- |
265,93 |
277,38 |
- |
-0,12 |
-0,13 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
16,76 |
18,62 |
20,21 |
0 |
0 |
0,13 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.516,21 |
87.566,27 |
- |
-64,59 |
-67,62 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
6.272,41 |
6.409,02 |
- |
4,37 |
4,47 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.654,12 |
2.766,72 |
- |
-1,44 |
-1,50 |
|
Rúp Nga |
RUB |
- |
289,42 |
320,38 |
- |
-0,48 |
-0,53 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
- |
6.852,01 |
7.147,07 |
- |
-10 |
-10 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.539,66 |
2.647,41 |
- |
-6,05 |
-6,30 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 8h40 (Tổng hợp: Hà My)
Theo bảng tỷ giá Vietcombank, các đồng tiền chủ chốt biến động trái chiều so với phiên hôm trước.
Cụ thể, tỷ giá đôla Úc tại Vietcombank tăng 51,98 đồng cho chiều mua tiền mặt, đạt 17.621,9 VND/AUD; chiều mua chuyển khoản tăng 52,51 đồng, lên 17.799,9 VND/AUD và chiều bán ra nhích 54,21 đồng, ấn định ở mức 18.370,4 VND/AUD.
Cùng lúc, tỷ giá bảng Anh cũng ghi nhận mức phục hồi tích cực. Cụ thể, ngân hàng niêm yết giá mua tiền mặt tại 33.405,46 VND/GBP (tăng 15 đồng), mua chuyển khoản đạt 33.742,89 VND/GBP (tăng 14,69 đồng) và giá bán ra chạm mốc 34.824,38 VND/GBP (tăng 15 đồng).
Ở chiều ngược lại, tỷ giá USD tại Vietcombank đồng loạt giảm 20 đồng ở cả ba hình thức giao dịch. Hiện giá mua tiền mặt lùi xuống mốc 25.660 VND/USD, giá mua chuyển khoản hạ về 25.690 VND/USD và chiều bán ra chốt tại mức 26.070 VND/USD.
Cùng chiều giảm, tỷ giá euro tiếp tục trượt dốc khi giảm 29,44 đồng ở chiều mua tiền mặt, xuống mốc 28.276,25 VND/EUR, chiều mua chuyển khoản mất tròn 30 đồng, về mức 28.561,87 VND/EUR và giá bán ra hạ 30,96 đồng, còn 29.767,71 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng giảm nhẹ so với phiên trước. Hiện chiều mua tiền mặt còn 157,60 VND/JPY; mua chuyển khoản xuống 159,19 VND/JPY và giá bán ra ấn định tại mức 168,45 VND/JPY, lần lượt giảm 0,1 đồng, 0,12 đồng và 0,13 đồng so với phiên trước.
Đối với nhóm ngoại tệ còn lại, sắc xanh được ghi nhận ở các đồng tiền bao gồm baht Thái, franc Thụy Sĩ, nhân dân tệ và ringgit Malaysia khi đồng loạt nhích tăng giá. Trái lại, các ngoại tệ còn lại chịu áp lực sụt giảm gồm đô la Singapore, đô la Canada, đô la Hong Kong, krone Đan Mạch, rupee Ấn Độ, dinar Kuwait, krone Na Uy, rúp Nga, riyal Ả Rập Xê Út và krona Thụy Điển.
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.