Lãi suất ngân hàng hôm nay 23/5, Vietcombank, BIDV, VietinBank, Agribank có còn neo cao?
- Tín dụng & Lãi suất
- 23/05/2026 10:55
- Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay
Bước sang ngày 23/5, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) tiếp tục áp dụng khung lãi suất tiền gửi dành cho khách hàng cá nhân trong khoảng 2,6%/năm đến 6,0%/năm, không thay đổi so với ngày 22/5.
Cụ thể, lãi suất ngân hàng Agribank kỳ hạn 1 tháng vẫn ở mức 2,6%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng được giữ tại 2,9%/năm. Với nhóm kỳ hạn trung bình, khách hàng gửi tiền trong 6 tháng và 9 tháng cùng được hưởng lãi suất 4,0%/năm. Ở các kỳ hạn dài hơn, kỳ hạn 12 tháng tiếp tục niêm yết 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng duy trì mức cao nhất tại Agribank là 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,6% |
|
2 Tháng |
2,6% |
|
3 Tháng |
2,9% |
|
4 Tháng |
2,9% |
|
5 Tháng |
2,9% |
|
6 Tháng |
4,0% |
|
7 Tháng |
4,0% |
|
8 Tháng |
4,0% |
|
9 Tháng |
4,0% |
|
10 Tháng |
4,0% |
|
11 Tháng |
4,0% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Trong ngày 23/5, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) tiếp tục duy trì khung lãi suất tiết kiệm tại quầy từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho khách hàng cá nhân, áp dụng với các kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng.
Theo biểu lãi suất hiện hành, kỳ hạn 1 tháng được Vietcombank niêm yết ở mức 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng giữ mức 3,5%/năm. Đối với nhóm kỳ hạn dài, lãi suất kỳ hạn 12 tháng vẫn ở mức 5,9%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng tiếp tục đạt 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,10% |
|
7 ngày |
0,20% |
|
14 ngày |
0,20% |
|
1 tháng |
2,10% |
|
2 tháng |
2,10% |
|
3 tháng |
2,40% |
|
6 tháng |
3,50% |
|
9 tháng |
3,50% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
24 tháng |
6,0% |
|
36 tháng |
5,30% |
|
48 tháng |
5,30% |
|
60 tháng |
5,30% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất tiết kiệm online
Trên kênh trực tuyến, Vietcombank cũng giữ nguyên khung lãi suất online từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm, chưa ghi nhận điều chỉnh mới so với hôm trước.
Cụ thể, lãi suất online kỳ hạn 1 tháng đang ở mức 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng tiếp tục cùng ở mức 3,5%/năm. Kỳ hạn 12 tháng duy trì 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng được niêm yết ở mức 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
24 tháng |
6,0% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) tiếp tục niêm yết khung lãi suất tiền gửi cá nhân từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.
Cụ thể, lãi suất ngân hàng BIDV kỳ hạn 1 tháng vẫn ở mức 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được giữ tại 3,5%/năm. Với nhóm kỳ hạn dài, kỳ hạn 12 tháng tiếp tục áp dụng mức 5,9%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng duy trì 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của BIDV
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
36 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6,0% |
|
36 Tháng |
6,0% |
Nguồn: BIDV
Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay
Cùng xu hướng ổn định, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) tiếp tục giữ khung lãi suất huy động cá nhân từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 tháng đến trên 36 tháng.
Theo biểu niêm yết, kỳ hạn từ 1 tháng đến dưới 2 tháng đang có lãi suất 2,1%/năm; kỳ hạn từ 3 tháng đến dưới 6 tháng giữ ở mức 2,4%/năm. Với nhóm kỳ hạn từ 6 tháng đến dưới 12 tháng, VietinBank áp dụng mức 3,5%/năm. Kỳ hạn 12 tháng tiếp tục ở mức 5,9%/năm, còn các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên duy trì mức cao nhất 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,9% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,9% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,9% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
6% |
|
36 tháng |
6% |
|
Trên 36 tháng |
6% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngày 23/5, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) tiếp tục duy trì khung lãi suất tiết kiệm tại quầy từ 4,75%/năm đến 6,8%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.
Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng được Sacombank niêm yết ở mức 4,75%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng tiếp tục giữ mức 6,3%/năm. Với nhóm kỳ hạn dài, kỳ hạn 12 tháng duy trì 6,1%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng và 36 tháng cùng đạt 6,8%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,75% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,75% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,75% |
|
4 tháng |
4,75% |
|
5 tháng |
4,75% |
|
6 tháng |
6,30% |
|
7 tháng |
6,30% |
|
8 tháng |
6,30% |
|
9 tháng |
6,30% |
|
10 tháng |
6,30% |
|
11 tháng |
6,30% |
|
12 tháng |
6,10% |
|
13 tháng |
6,10% |
|
15 tháng |
6,10% |
|
18 tháng |
6,10% |
|
24 tháng |
6,80% |
|
36 tháng |
6,80% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất tiết kiệm online
Ở kênh online, Sacombank tiếp tục áp dụng khung lãi suất từ 4,75%/năm đến 7,1%/năm, không thay đổi so với ngày liền trước.
Theo đó, kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng giữ ở mức 4,75%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được niêm yết 6,6%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, Sacombank áp dụng 6,8%/năm; trong khi kỳ hạn 24 tháng và 36 tháng tiếp tục đạt 7,1%/năm, là mức cao nhất trên kênh trực tuyến của ngân hàng này.
|
Kỳ hạn gửi |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
Lãi hàng quý (%/năm) |
Lãi hàng tháng (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
||
|
1 tháng |
4,75% |
4,75% |
|
|
2 tháng |
4,75% |
4,74% |
|
|
3 tháng |
4,75% |
4,73% |
|
|
4 tháng |
4,75% |
4,72% |
|
|
5 tháng |
4,75% |
4,71% |
|
|
6 tháng |
6,60% |
6,55% |
6,51% |
|
7 tháng |
6,60% |
6,49% |
|
|
8 tháng |
6,60% |
6,48% |
|
|
9 tháng |
6,60% |
6,49% |
6,46% |
|
10 tháng |
6,60% |
6,44% |
|
|
11 tháng |
6,60% |
6,43% |
|
|
12 tháng |
6,80% |
6,63% |
6,60% |
|
13 tháng |
6,80% |
6,58% |
|
|
15 tháng |
6,80% |
6,58% |
6,54% |
|
18 tháng |
6,80% |
6,53% |
6,49% |
|
24 tháng |
7,10% |
6,69% |
6,66% |
|
36 tháng |
7,10% |
6,49% |
6,45% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) tiếp tục giữ khung lãi suất tiết kiệm tại quầy dành cho nhóm khách hàng Priority trong khoảng 3,7%/năm đến 7,2%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng.
Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng đang có lãi suất 3,7%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,1%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được niêm yết ở mức 4,6%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, MB Bank áp dụng 6,3%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, trong khi kỳ hạn 24 tháng tiếp tục giữ mức 7,2%/năm.
Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
KKH |
0,05% |
0,05% |
||||
|
01 tuần |
0,5% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,5% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,5% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,7% |
3,68% |
3,90% |
3,88% |
||
|
02 tháng |
3,8% |
3,77% |
4,00% |
3,97% |
||
|
03 tháng |
4,1% |
4,05% |
4,08% |
4,30% |
4,25% |
4,28% |
|
04 tháng |
4,1% |
4,04% |
4,07% |
4,30% |
4,23% |
4,27% |
|
05 tháng |
4,1% |
4,03% |
4,07% |
4,30% |
4,22% |
4,26% |
|
06 tháng |
4,6% |
4,49% |
4,55% |
4,80% |
4,68% |
4,75% |
|
07 tháng |
4,6% |
4,47% |
4,54% |
4,80% |
4,66% |
4,74% |
|
08 tháng |
4,6% |
4,46% |
4,53% |
4,80% |
4,65% |
4,73% |
|
09 tháng |
4,6% |
4,44% |
4,53% |
4,80% |
4,63% |
4,72% |
|
10 tháng |
4,6% |
4,43% |
4,52% |
4,80% |
4,61% |
4,71% |
|
11 tháng |
4,6% |
4,41% |
4,51% |
4,80% |
4,59% |
4,70% |
|
12 tháng |
6,3% |
5,92% |
6,12% |
6,40% |
6,01% |
6,21% |
|
13 tháng |
6,3% |
5,89% |
6,10% |
6,40% |
5,98% |
6,20% |
|
15 tháng |
6,3% |
5,84% |
6,07% |
6,40% |
5,92% |
6,17% |
|
18 tháng |
6,3% |
5,75% |
6,03% |
6,40% |
5,83% |
6,12% |
|
24 tháng |
7,2% |
6,29% |
6,74% |
7,20% |
6,29% |
6,74% |
|
36 tháng |
7% |
5,78% |
6,37% |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
|
48 tháng |
7% |
5,46% |
6,18% |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
|
60 tháng |
7% |
5,18% |
6,01% |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất tiết kiệm online
Với khách hàng Mass gửi tiền trực tuyến, MB Bank tiếp tục niêm yết khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 7,2%/năm.
Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng đang ở mức 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,7%/năm. Đối với khoản gửi dưới 1 tỷ đồng, kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng giữ mức 5,7%/năm. Kỳ hạn 12 tháng được áp dụng 6,4%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng tiếp tục đạt 7,2%/năm.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)
|
Khách hàng Mass |
||||
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,5% |
0,50% |
0,00% |
|
|
02 tuần |
0,5% |
0,50% |
0,00% |
|
|
03 tuần |
0,5% |
0,50% |
0,00% |
|
|
01 tháng |
4,5% |
4,50% |
0,00% |
|
|
02 tháng |
4,6% |
4,60% |
0,00% |
|
|
03 tháng |
4,7% |
4,63% |
4,70% |
4,68% |
|
04 tháng |
4,7% |
4,62% |
4,70% |
4,67% |
|
05 tháng |
4,7% |
4,61% |
4,70% |
4,66% |
|
06 tháng |
5,7% |
5,63% |
5,80% |
5,73% |
|
07 tháng |
5,7% |
5,62% |
5,80% |
5,71% |
|
08 tháng |
5,7% |
5,60% |
5,80% |
5,70% |
|
09 tháng |
5,7% |
5,59% |
5,80% |
5,69% |
|
10 tháng |
5,7% |
5,58% |
5,80% |
5,67% |
|
11 tháng |
5,7% |
5,56% |
5,80% |
5,66% |
|
12 tháng |
6,4% |
6,21% |
6,45% |
6,26% |
|
13 tháng |
6,4% |
6,20% |
6,45% |
6,25% |
|
15 tháng |
6,4% |
6,17% |
6,45% |
6,21% |
|
18 tháng |
6,4% |
6,12% |
6,45% |
6,17% |
|
24 tháng |
7,2% |
6,74% |
7,20% |
6,74% |
|
36 tháng |
7% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
|
48 tháng |
7% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
|
60 tháng |
7% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Ở nhóm khách hàng Priority và Private gửi tiền online, MB Bank cũng chưa ghi nhận biến động mới. Mức cao nhất vẫn là 7,2%/năm tại kỳ hạn 24 tháng; các kỳ hạn 36 tháng, 48 tháng và 60 tháng tiếp tục quanh 7,0%/năm.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,5% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
02 tuần |
0,5% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
03 tuần |
0,5% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
01 tháng |
4,5% |
4,55% |
0,00% |
4,60% |
||
|
02 tháng |
4,6% |
4,65% |
0,00% |
4,70% |
||
|
03 tháng |
4,7% |
4,68% |
4,70% |
4,68% |
4,75% |
4,73% |
|
04 tháng |
4,7% |
4,67% |
4,70% |
4,67% |
4,75% |
4,72% |
|
05 tháng |
4,7% |
4,66% |
4,70% |
4,66% |
4,75% |
4,71% |
|
06 tháng |
5,8% |
5,73% |
5,85% |
5,77% |
5,90% |
5,82% |
|
07 tháng |
5,8% |
5,71% |
5,85% |
5,76% |
5,90% |
5,81% |
|
08 tháng |
5,8% |
5,70% |
5,85% |
5,75% |
5,90% |
5,80% |
|
09 tháng |
5,8% |
5,69% |
5,85% |
5,73% |
5,90% |
5,78% |
|
10 tháng |
5,8% |
5,67% |
5,85% |
5,72% |
5,90% |
5,77% |
|
11 tháng |
5,8% |
5,66% |
5,85% |
5,71% |
5,90% |
5,75% |
|
12 tháng |
6,45% |
6,26% |
6,50% |
6,31% |
6,50% |
6,31% |
|
13 tháng |
6,45% |
6,25% |
6,50% |
6,29% |
6,50% |
6,29% |
|
15 tháng |
6,45% |
6,21% |
6,50% |
6,26% |
6,50% |
6,26% |
|
18 tháng |
6,45% |
6,17% |
6,50% |
6,21% |
6,50% |
6,21% |
|
24 tháng |
7,2% |
6,74% |
7,20% |
6,74% |
7,20% |
6,74% |
|
36 tháng |
7% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
|
48 tháng |
7% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
|
60 tháng |
7% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Cùng thời điểm khảo sát, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) tiếp tục áp dụng khung lãi suất tiết kiệm tại quầy từ 3,5%/năm đến 7,6%/năm. Trong đó, mức 7,6%/năm tại kỳ hạn 13 tháng loại 1 vẫn là mức cao nhất trong nhóm ngân hàng được khảo sát, áp dụng cho khoản tiền gửi đáp ứng điều kiện riêng.
Với các kỳ hạn thông thường, lãi suất ngân hàng HDBank kỳ hạn 1 tháng duy trì 3,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 3,6%/năm. Kỳ hạn 6 tháng tiếp tục ở mức 4,9%/năm, còn kỳ hạn 9 tháng là 4,7%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, kỳ hạn 12 tháng loại 2 được niêm yết 5,2%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng giữ mức 4,9%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
4,9 |
4,7 |
4,8 |
4,8 |
– |
– |
|
|
07 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,2 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,2 |
4,8 |
5 |
5 |
5,1 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
7,6 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
5,2 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
5,5 |
4,9 |
5,2 |
5,2 |
5,3 |
– |
|
|
24 tháng |
4,9 |
4,3 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
4,8 |
|
|
36 tháng |
4,9 |
4 |
4,5 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
|
Nguồn: HDBank
Lãi suất tiết kiệm online
Trên kênh trực tuyến, HDBank tiếp tục duy trì khung lãi suất tiết kiệm online từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm.
Theo biểu lãi suất hiện hành, kỳ hạn 1 tháng đang ở mức 4,2%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,3%/năm. Kỳ hạn 6 tháng được áp dụng 5,0%/năm, còn kỳ hạn 9 tháng là 4,8%/năm. Với nhóm kỳ hạn dài, kỳ hạn 12 tháng giữ mức 5,3%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng duy trì 5,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (%) |
Trả lãi trước (%) |
Hàng tháng (%) |
Hàng quý (%) |
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
01 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
02 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
03 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
04 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
05 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
06 tháng |
5 |
4,8 |
4,9 |
4,9 |
|
07 tháng |
4,8 |
4,6 |
4,7 |
– |
|
08 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,7 |
– |
|
09 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
|
10 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,6 |
– |
|
11 tháng |
4,8 |
4,6 |
4,6 |
– |
|
12 tháng |
5,3 |
4,9 |
5,1 |
5,1 |
|
13 tháng |
5,5 |
5 |
5,2 |
– |
|
15 tháng |
5,5 |
5 |
5,2 |
5,3 |
|
18 tháng |
5,6 |
5 |
5,3 |
5,3 |
|
24 tháng |
5 |
4,4 |
4,7 |
4,7 |
|
36 tháng |
5 |
4,1 |
4,6 |
4,7 |
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm thường
Trong ngày 23/5, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) tiếp tục giữ biểu lãi suất tiết kiệm thường dành cho khách hàng cá nhân thông thường trong khoảng 3,95%/năm đến 6,15%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.
Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng đang ở mức 3,95%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,25%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng 5,95%/năm. Kỳ hạn 12 tháng tiếp tục là mức cao nhất đối với khách hàng thường, đạt 6,15%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng duy trì 5,25%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
2M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
3M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
4M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
5M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
6M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
7M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
8M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
9M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
10M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
11M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
12M |
6,4 |
6,3 |
6,15 |
6,15 |
|
13M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
14M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
15M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
16M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
17M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
18M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
19M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
20M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
21M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
22M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
23M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
24M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
25M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
26M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
27M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
28M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
29M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
30M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
31M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
32M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
33M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
34M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
35M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
36M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc
Với sản phẩm Phát Lộc tại quầy, Techcombank tiếp tục áp dụng khung lãi suất từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm đối với khách hàng thường gửi dưới 1 tỷ đồng. Biểu lãi suất này tiếp tục đi ngang trong ngày 23/5.
Theo đó, kỳ hạn 1 tháng được niêm yết ở mức 4,05%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,35%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng giữ mức 6,05%/năm. Kỳ hạn 12 tháng hiện ở mức 6,25%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng tiếp tục duy trì 5,35%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ Hạn |
PRIVATE |
PRIORITY |
INSPIRE |
KH thường |
||||||||
|
PRIVATE ≥3B |
PRIVATE 1–3B |
PRIVATE <1B |
PRIORITY ≥3B |
PRIORITY 1–3B |
PRIORITY <1B |
INSPIRE ≥3B |
INSPIRE 1–3B |
INSPIRE <1B |
KH thường ≥3B |
KH thường 1–3B |
KH thường <1B |
|
|
1–2 tháng |
4,4 |
4,3 |
4,3 |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
|
3–5 tháng |
4,7 |
4,6 |
4,6 |
4,6 |
4,5 |
4,5 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
|
6–11 tháng |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
|
12 tháng |
6,6 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,4 |
6,4 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
|
13–36 tháng |
5,7 |
5,6 |
5,6 |
5,6 |
5,5 |
5,5 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngày 23/5, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) tiếp tục duy trì biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy trong khoảng 4,0%/năm đến 5,4%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.
Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng đang ở mức 4,0%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,4%/năm. Kỳ hạn 6 tháng được áp dụng 4,5%/năm, còn kỳ hạn 9 tháng là 4,7%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, ACB niêm yết 5,3%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, trong khi kỳ hạn 24 tháng tiếp tục ở mức 5,4%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
|||
|
1T |
4 |
3,95 |
||
|
2T |
4,2 |
4,15 |
4,1 |
|
|
3T |
4,4 |
4,35 |
4,3 |
|
|
4T |
4,6 |
|||
|
5T |
4,75 |
|||
|
6T |
4,5 |
4,45 |
4,4 |
|
|
9T |
4,7 |
4,6 |
||
|
12T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
5 |
|
13T |
5,4 |
5,20** |
||
|
15T |
5,4 |
5,25 |
5,2 |
|
|
18T |
5,4 |
5,2 |
5,15 |
|
|
24T |
5,4 |
5,15 |
5,1 |
|
|
36T |
5,4 |
4,95 |
||
Nguồn: ACB
Lãi suất tiết kiệm online
Trên kênh online, ACB tiếp tục áp dụng khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm cho khoản gửi dưới 200 triệu đồng.
Theo biểu lãi suất hiện hành, kỳ hạn 1 tháng được niêm yết ở mức 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,7%/năm. Kỳ hạn 6 tháng giữ mức 4,9%/năm, kỳ hạn 9 tháng là 5,1%/năm. Kỳ hạn 12 tháng tiếp tục đạt 5,7%/năm, là mức cao nhất trên kênh online đối với khoản gửi dưới 200 triệu đồng.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB
|
Mức gửi/ TK |
Tiền gửi Online |
||||||
|
(triệu VND) |
1 – 3 tuần |
1 tháng |
2 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
12 tháng |
|
< 200 |
0,5 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
4,9 |
5,1 |
5,7 |
|
200 – < 1.000 |
4,6 |
4,7 |
4,75 |
5 |
5,2 |
5,8 |
|
|
1.000 - < 5.000 |
4,65 |
4,75 |
4,75 |
5,05 |
5,25 |
5,85 |
|
|
>= 5.000 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
5,1 |
5,3 |
5,9 |
|
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Trong ngày 23/5, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) tiếp tục giữ biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy từ 4,45%/năm đến 6,1%/năm đối với khoản gửi dưới 1 tỷ đồng.
Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng đang được áp dụng mức 4,45%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng giữ mức 5,8%/năm. Với nhóm kỳ hạn dài, kỳ hạn 12 tháng được niêm yết 6,1%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng tiếp tục duy trì 6,0%/năm.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6 |
6 |
6 |
6 |
5,4 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,4 |
|
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
5,5 |
|
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,5 |
|
|
≥ 50 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,5 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất tiết kiệm online
Đối với kênh trực tuyến, VPBank tiếp tục áp dụng khung lãi suất tiền gửi online từ 4,45%/năm đến 6,3%/năm cho khoản gửi dưới 1 tỷ đồng.
Theo biểu lãi suất online hiện hành, kỳ hạn 1 tháng đang ở mức 4,45%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được niêm yết ở mức 6,0%/năm. Kỳ hạn 12 tháng tiếp tục đạt 6,3%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng duy trì 6,2%/năm.
|
Mức tiền gửi |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
5,6 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,6 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
5,7 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
5,7 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
5,7 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?
Theo dữ liệu khảo sát ngày 23/5 tại 10 ngân hàng, HDBank tiếp tục là ngân hàng có lãi suất ngân hàng cao nhất trong nhóm được theo dõi, với mức 7,6%/năm tại kỳ hạn 13 tháng, áp dụng cho khoản tiền gửi đáp ứng điều kiện riêng.
Nếu xét nhóm lãi suất tiền gửi thông thường trên kênh online, MB Bank đang duy trì mức 7,2%/năm tại kỳ hạn 24 tháng. Trong khi đó, Sacombank giữ mức cao nhất 7,1%/năm trên kênh trực tuyến.
Ở nhóm Big 4 gồm Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank, mặt bằng lãi suất tiếp tục đi ngang so với hôm trước. Mức cao nhất phổ biến tại nhóm này hiện quanh 6,0%/năm ở các kỳ hạn dài, cho thấy xu hướng ổn định vẫn chi phối mặt bằng lãi suất huy động trong hệ thống ngân hàng.