Lãi suất ngân hàng hôm nay 23/7 Agribank, Vietcombank, BIDV, VietinBank cao nhất bao nhiêu?
- Tín dụng & Lãi suất
- 23/07/2026 11:02
- Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay
Bước sang ngày 23/7, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) tiếp tục áp dụng biểu lãi suất tiền gửi dành cho khách hàng cá nhân dao động từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng.
Tại kỳ hạn 1 tháng, ngân hàng này niêm yết mức lãi suất 2,6%/năm và 2,9%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Đối với các khoản tiền gửi trung hạn 6 tháng và 9 tháng, mức lãi suất đang được duy trì đồng nhất ở 4,0%/năm. Ở các kỳ hạn dài hơn, Agribank trả lãi 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, trong khi kỳ hạn 24 tháng giữ mức lãi suất ưu đãi nhất hệ thống ngân hàng này là 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,6% |
|
2 Tháng |
2,6% |
|
3 Tháng |
2,9% |
|
4 Tháng |
2,9% |
|
5 Tháng |
2,9% |
|
6 Tháng |
4,0% |
|
7 Tháng |
4,0% |
|
8 Tháng |
4,0% |
|
9 Tháng |
4,0% |
|
10 Tháng |
4,0% |
|
11 Tháng |
4,0% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), biểu lãi suất huy động trực tiếp tại quầy vẫn duy trì sự ổn định trong khoảng từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm đối với các kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng.
Cụ thể, khách hàng gửi tiền kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng lần lượt nhận mức lãi suất là 2,1%/năm và 2,4%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được Vietcombank áp dụng mức lãi suất 3,5%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, mức lãi suất neo ở 5,9%/năm và đạt trần 6,0%/năm khi khách hàng gửi tiền kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,10% |
|
7 ngày |
0,20% |
|
14 ngày |
0,20% |
|
1 tháng |
2,10% |
|
2 tháng |
2,10% |
|
3 tháng |
2,40% |
|
6 tháng |
3,50% |
|
9 tháng |
3,50% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
24 tháng |
6,0% |
|
36 tháng |
5,30% |
|
48 tháng |
5,30% |
|
60 tháng |
5,30% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất tiết kiệm online
Kênh gửi tiền trực tuyến của Vietcombank cũng ghi nhận sự yên ắng với khung lãi suất dao động từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 24 tháng.
Lãi suất kỳ hạn 1 tháng hiện ở mức 2,1%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Tương tự như hình thức tại quầy, kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng online cùng hưởng mức 3,5%/năm. Lãi suất dành cho kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng lần lượt được duy trì tại mức 5,9%/năm và 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
24 tháng |
6,0% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay
Ghi nhận tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV), khung lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân vẫn được giữ nguyên trong khoảng 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.
Khoản tiền gửi kỳ hạn 1 tháng đang được hưởng lãi suất 2,1%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng có mức niêm yết là 2,4%/năm. BIDV áp dụng chung mức lãi suất 3,5%/năm cho cả hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng. Đối với các khoản tiền gửi dài hạn, lãi suất kỳ hạn 12 tháng đứng ở mức 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng đạt mức tối đa 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của BIDV
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
36 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6,0% |
|
36 Tháng |
6,0% |
Nguồn: BIDV
Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) trong ngày 23/7 tiếp tục duy trì chính sách lãi suất tiền gửi cá nhân ổn định từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.
Khách hàng khi gửi tiết kiệm tại đây sẽ nhận lãi suất 2,1%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 2,4%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Đối với nhóm kỳ hạn từ 6 tháng đến dưới 12 tháng, VietinBank áp dụng đồng loạt mức lãi suất 3,5%/năm, bao gồm cả kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng. Lãi suất kỳ hạn 12 tháng hiện là 5,9%/năm, trong khi các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên được hưởng mức lãi suất cao nhất là 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,9% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,9% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,9% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
6% |
|
36 tháng |
6% |
|
Trên 36 tháng |
6% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) hiện đang dao động từ 4,5%/năm đến 6,7%/năm cho các kỳ hạn 1-36 tháng.
Ngân hàng này niêm yết lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng mức 4,5%/năm. Với kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, khách hàng sẽ nhận được mức lãi suất 6,2%/năm. Khoản tiền gửi 12 tháng có lãi suất 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng duy trì mức cao nhất tại quầy là 6,7%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|---|---|
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,50% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,50% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,50% |
|
4 tháng |
4,50% |
|
5 tháng |
4,50% |
|
6 tháng |
6,20% |
|
7 tháng |
6,20% |
|
8 tháng |
6,20% |
|
9 tháng |
6,20% |
|
10 tháng |
6,20% |
|
11 tháng |
6,20% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
13 tháng |
5,90% |
|
15 tháng |
6,00% |
|
18 tháng |
6,00% |
|
24 tháng |
6,70% |
|
36 tháng |
6,70% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất tiết kiệm online
Đối với hình thức gửi tiền trực tuyến, Sacombank niêm yết khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 6,9%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng online hiện cùng ở mức 4,5%/năm. Ngân hàng áp dụng mức lãi suất 6,4%/năm cho cả hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng khi khách hàng gửi tiền qua kênh này. Kỳ hạn 12 tháng online có lãi suất 6,6%/năm và kỳ hạn 24 tháng đạt mức sinh lời hấp dẫn 6,9%/năm.
|
Kỳ hạn gửi |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
Lãi hàng quý (%/năm) |
Lãi hàng tháng (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
||
|
1 tháng |
4,50% |
4,50% |
|
|
2 tháng |
4,50% |
4,49% |
|
|
3 tháng |
4,50% |
4,48% |
|
|
4 tháng |
4,50% |
4,47% |
|
|
5 tháng |
4,50% |
4,47% |
|
|
6 tháng |
6,40% |
6,35% |
6,32% |
|
7 tháng |
6,40% |
6,30% |
|
|
8 tháng |
6,40% |
6,28% |
|
|
9 tháng |
6,40% |
6,30% |
6,27% |
|
10 tháng |
6,40% |
6,25% |
|
|
11 tháng |
6,40% |
6,24% |
|
|
12 tháng |
6,60% |
6,44% |
6,41% |
|
13 tháng |
6,60% |
6,39% |
|
|
15 tháng |
6,60% |
6,39% |
6,36% |
|
18 tháng |
6,60% |
6,34% |
6,31% |
|
24 tháng |
6,90% |
6,52% |
6,48% |
|
36 tháng |
6,90% |
6,32% |
6,29% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) tiếp tục duy trì khung lãi suất tại quầy dành cho phân khúc khách hàng Priority trong khoảng từ 3,7%/năm đến 7,0%/năm.
Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 3,7%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt mức 4,1%/năm. MB Bank niêm yết mức lãi suất 4,6%/năm cho cả kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng đối với nhóm khách hàng này. Khoản gửi kỳ hạn 12 tháng được trả lãi 6,2%/năm, trong khi mức lãi suất 7,0%/năm được áp dụng cho kỳ hạn dài 24 tháng.
Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
KKH |
0,05% |
0,05% |
||||
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,70% |
3,68% |
3,90% |
3,88% |
||
|
02 tháng |
3,80% |
3,77% |
4,00% |
3,97% |
||
|
03 tháng |
4,10% |
4,05% |
4,08% |
4,30% |
4,25% |
4,28% |
|
04 tháng |
4,10% |
4,04% |
4,07% |
4,30% |
4,23% |
4,27% |
|
05 tháng |
4,10% |
4,03% |
4,07% |
4,30% |
4,22% |
4,26% |
|
06 tháng |
4,60% |
4,49% |
4,55% |
4,80% |
4,68% |
4,75% |
|
07 tháng |
4,60% |
4,47% |
4,54% |
4,80% |
4,66% |
4,74% |
|
08 tháng |
4,60% |
4,46% |
4,53% |
4,80% |
4,65% |
4,73% |
|
09 tháng |
4,60% |
4,44% |
4,53% |
4,80% |
4,63% |
4,72% |
|
10 tháng |
4,60% |
4,43% |
4,52% |
4,80% |
4,61% |
4,71% |
|
11 tháng |
4,60% |
4,41% |
4,51% |
4,80% |
4,59% |
4,70% |
|
12 tháng |
6,20% |
5,83% |
6,03% |
6,30% |
5,92% |
6,12% |
|
13 tháng |
6,20% |
5,80% |
6,01% |
6,30% |
5,89% |
6,10% |
|
15 tháng |
6,20% |
5,75% |
5,98% |
6,30% |
5,84% |
6,07% |
|
18 tháng |
6,20% |
5,67% |
5,94% |
6,30% |
5,75% |
6,03% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất tiết kiệm online
Trên kênh trực tuyến, MB Bank áp dụng mức lãi suất từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm đối với khách hàng Mass (gửi dưới 1 tỷ đồng).
Lãi suất kỳ hạn 1 tháng online đứng ở mức 4,5%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm. Tại kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, ngân hàng này đang trả lãi 5,7%/năm cho khách hàng gửi dưới 1 tỷ đồng. Đối với các kỳ hạn dài, lãi suất kỳ hạn 12 tháng đạt 6,3%/năm và kỳ hạn 24 tháng chạm mốc 7,0%/năm.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)
|
Khách hàng Mass |
||||
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
01 tháng |
4,50% |
4,50% |
0,00% |
|
|
02 tháng |
4,60% |
4,60% |
0,00% |
|
|
03 tháng |
4,65% |
4,63% |
4,70% |
4,68% |
|
04 tháng |
4,65% |
4,62% |
4,70% |
4,67% |
|
05 tháng |
4,65% |
4,61% |
4,70% |
4,66% |
|
06 tháng |
5,70% |
5,63% |
5,80% |
5,73% |
|
07 tháng |
5,70% |
5,62% |
5,80% |
5,71% |
|
08 tháng |
5,70% |
5,60% |
5,80% |
5,70% |
|
09 tháng |
5,70% |
5,59% |
5,80% |
5,69% |
|
10 tháng |
5,70% |
5,58% |
5,80% |
5,67% |
|
11 tháng |
5,70% |
5,56% |
5,80% |
5,66% |
|
12 tháng |
6,30% |
6,12% |
6,35% |
6,17% |
|
13 tháng |
6,30% |
6,10% |
6,35% |
6,15% |
|
15 tháng |
6,30% |
6,07% |
6,35% |
6,12% |
|
18 tháng |
6,30% |
6,03% |
6,35% |
6,08% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,56% |
7,00% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
MB Bank cũng niêm yết khung lãi suất trực tuyến từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm dành cho khách hàng Priority và Private tại các kỳ hạn 1-60 tháng. Trong ngày 23/7, toàn bộ mức trả lãi tiếp tục được duy trì như phiên khảo sát trước.
Tùy nhóm khách hàng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng dao động từ 4,5%/năm đến 4,6%/năm. Tại kỳ hạn 3 tháng, mức trả lãi nằm trong khoảng 4,7-4,75%/năm.
Các khoản gửi 6 tháng và 9 tháng có lãi suất từ 5,8%/năm đến 5,9%/năm, trong đó nhóm Private được hưởng mức cao hơn.
Với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất tối đa đạt 6,4%/năm. Khoản tiền gửi 24 tháng tiếp tục được áp dụng mức cao nhất 7,0%/năm.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
01 tháng |
4,50% |
4,55% |
0,00% |
4,60% |
||
|
02 tháng |
4,60% |
4,65% |
0,00% |
4,70% |
||
|
03 tháng |
4,70% |
4,68% |
4,70% |
4,68% |
4,75% |
4,73% |
|
04 tháng |
4,70% |
4,67% |
4,70% |
4,67% |
4,75% |
4,72% |
|
05 tháng |
4,70% |
4,66% |
4,70% |
4,66% |
4,75% |
4,71% |
|
06 tháng |
5,80% |
5,73% |
5,85% |
5,77% |
5,90% |
5,82% |
|
07 tháng |
5,80% |
5,71% |
5,85% |
5,76% |
5,90% |
5,81% |
|
08 tháng |
5,80% |
5,70% |
5,85% |
5,75% |
5,90% |
5,80% |
|
09 tháng |
5,80% |
5,69% |
5,85% |
5,73% |
5,90% |
5,78% |
|
10 tháng |
5,80% |
5,67% |
5,85% |
5,72% |
5,90% |
5,77% |
|
11 tháng |
5,80% |
5,66% |
5,85% |
5,71% |
5,90% |
5,75% |
|
12 tháng |
6,35% |
6,17% |
6,40% |
6,21% |
6,40% |
6,21% |
|
13 tháng |
6,35% |
6,15% |
6,40% |
6,20% |
6,40% |
6,20% |
|
15 tháng |
6,35% |
6,12% |
6,40% |
6,17% |
6,40% |
6,17% |
|
18 tháng |
6,35% |
6,08% |
6,40% |
6,12% |
6,40% |
6,12% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,56% |
7,00% |
6,56% |
7,00% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Khung lãi suất huy động tại quầy của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) hiện dao động rộng từ 3,5%/năm đến mức cao nhất thị trường 7,6%/năm.
Kỳ hạn 1 tháng hiện có lãi suất 3,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 3,6%/năm. Với kỳ hạn 6 tháng, ngân hàng trả lãi 4,9%/năm, còn kỳ hạn 9 tháng thấp hơn một chút ở mức 4,7%/năm.
Lãi suất kỳ hạn 12 tháng (loại 2) là 5,2%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng được niêm yết ở mức 4,9%/năm. Đáng chú ý, kỳ hạn 13 tháng loại 1 vẫn duy trì mức lãi suất đặc biệt 7,6%/năm dành cho các khoản tiền gửi đáp ứng điều kiện riêng.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
4,9 |
4,7 |
4,8 |
4,8 |
– |
– |
|
|
07 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,2 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,2 |
4,8 |
5 |
5 |
5,1 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
7,6 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
5,2 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
5,5 |
4,9 |
5,2 |
5,2 |
5,3 |
– |
|
|
24 tháng |
4,9 |
4,3 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
4,8 |
|
|
36 tháng |
4,9 |
4 |
4,5 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
|
Nguồn: HDBank
Lãi suất tiết kiệm online
HDBank áp dụng biểu lãi suất tiết kiệm trực tuyến từ 4,2%/năm đến 5,6%/năm cho các kỳ hạn phổ biến.
Theo đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng online là 4,2%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,3%/năm. Ngân hàng niêm yết mức lãi suất 5,0%/năm cho kỳ hạn 6 tháng và 4,8%/năm cho kỳ hạn 9 tháng. Tại các kỳ hạn dài hơn, khách hàng gửi 12 tháng sẽ nhận lãi suất 5,3%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng được hưởng mức 5,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (%) |
Trả lãi trước (%) |
Hàng tháng (%) |
Hàng quý (%) |
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
01 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
02 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
03 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
04 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
05 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
06 tháng |
5 |
4,8 |
4,9 |
4,9 |
|
07 tháng |
4,8 |
4,6 |
4,7 |
– |
|
08 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,7 |
– |
|
09 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
|
10 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,6 |
– |
|
11 tháng |
4,8 |
4,6 |
4,6 |
– |
|
12 tháng |
5,3 |
4,9 |
5,1 |
5,1 |
|
13 tháng |
5,5 |
5 |
5,2 |
– |
|
15 tháng |
5,5 |
5 |
5,2 |
5,3 |
|
18 tháng |
5,6 |
5 |
5,3 |
5,3 |
|
24 tháng |
5 |
4,4 |
4,7 |
4,7 |
|
36 tháng |
5 |
4,1 |
4,6 |
4,7 |
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm thường
Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank), biểu lãi suất tiết kiệm thường dành cho khách hàng thông thường vẫn được duy trì từ 3,95%/năm đến 6,15%/năm.
Kỳ hạn 1 tháng được hưởng lãi suất 3,95%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,25%/năm. Techcombank áp dụng chung mức lãi suất 5,95%/năm cho cả hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng. Lãi suất đạt mức cao nhất 6,15%/năm tại kỳ hạn 12 tháng, trong khi kỳ hạn 24 tháng neo ở mức 5,25%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
2M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
3M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
4M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
5M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
6M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
7M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
8M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
9M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
10M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
11M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
12M |
6,4 |
6,3 |
6,15 |
6,15 |
|
13M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
14M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
15M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
16M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
17M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
18M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
19M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
20M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
21M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
22M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
23M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
24M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
25M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
26M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
27M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
28M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
29M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
30M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
31M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
32M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
33M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
34M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
35M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
36M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc
Với sản phẩm Phát Lộc tại quầy, Techcombank niêm yết lãi suất từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm cho khách hàng thông thường gửi dưới 1 tỷ đồng.
Lãi suất kỳ hạn 1 tháng của sản phẩm này là 4,05%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 4,35%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng nhận mức lãi suất 6,05%/năm. Khoản tiền gửi 12 tháng có lãi suất 6,25%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng áp dụng mức 5,35%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ Hạn |
PRIVATE |
PRIORITY |
INSPIRE |
KH thường |
||||||||
|
PRIVATE ≥3B |
PRIVATE 1–3B |
PRIVATE <1B |
PRIORITY ≥3B |
PRIORITY 1–3B |
PRIORITY <1B |
INSPIRE ≥3B |
INSPIRE 1–3B |
INSPIRE <1B |
KH thường ≥3B |
KH thường 1–3B |
KH thường <1B |
|
|
1–2 tháng |
4,4 |
4,3 |
4,3 |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
|
3–5 tháng |
4,7 |
4,6 |
4,6 |
4,6 |
4,5 |
4,5 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
|
6–11 tháng |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
|
12 tháng |
6,6 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,4 |
6,4 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
|
13–36 tháng |
5,7 |
5,6 |
5,6 |
5,6 |
5,5 |
5,5 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) hiện duy trì lãi suất tiết kiệm tại quầy từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng. Kết quả khảo sát ngày 23/7 cho thấy biểu huy động không thay đổi so với ngày 21/7.
Kỳ hạn 1 tháng đang được áp dụng mức 4,0%/năm. Đối với khoản gửi 3 tháng, khách hàng được hưởng lãi suất 4,4%/năm.
Tiền gửi 6 tháng có mức sinh lời 4,5%/năm. Nếu chọn thời hạn 9 tháng, mức lãi suất tăng lên 4,7%/năm.
Tại kỳ hạn 12 tháng, ACB tiếp tục trả lãi 5,3%/năm. Khoản tiền gửi 24 tháng được duy trì ở mức 5,4%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
|||
|
1T |
4 |
3,95 |
||
|
2T |
4,2 |
4,15 |
4,1 |
|
|
3T |
4,4 |
4,35 |
4,3 |
|
|
4T |
4,6 |
|||
|
5T |
4,75 |
|||
|
6T |
4,5 |
4,45 |
4,4 |
|
|
9T |
4,7 |
4,6 |
||
|
12T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
5 |
|
13T |
5,4 |
5,20** |
||
|
15T |
5,4 |
5,25 |
5,2 |
|
|
18T |
5,4 |
5,2 |
5,15 |
|
|
24T |
5,4 |
5,15 |
5,1 |
|
|
36T |
5,4 |
4,95 |
||
Nguồn: ACB
Lãi suất tiết kiệm online
Trên kênh gửi tiền trực tuyến với mức gửi dưới 200 triệu đồng, ACB niêm yết lãi suất từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm.
Lãi suất kỳ hạn 1 tháng online là 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,7%/năm. Khách hàng gửi tiết kiệm 6 tháng online được hưởng lãi suất 4,9%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng có mức 5,1%/năm. Kỳ hạn 12 tháng hiện áp dụng lãi suất 5,7%/năm, trong khi ngân hàng không niêm yết kỳ hạn 24 tháng trên biểu online này.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB
|
Mức gửi/ TK |
Tiền gửi Online |
||||||
|
(triệu VND) |
1 – 3 tuần |
1 tháng |
2 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
12 tháng |
|
< 200 |
0,5 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
4,9 |
5,1 |
5,7 |
|
200 – < 1.000 |
4,6 |
4,7 |
4,75 |
5 |
5,2 |
5,8 |
|
|
1.000 - < 5.000 |
4,65 |
4,75 |
4,75 |
5,05 |
5,25 |
5,85 |
|
|
>= 5.000 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
5,1 |
5,3 |
5,9 |
|
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ghi nhận tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank), khung lãi suất tại quầy cho khoản gửi dưới 1 tỷ đồng dao động từ 4,45%/năm đến 5,8%/năm.
Kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng lần lượt có mức lãi suất là 4,45%/năm và 4,65%/năm. VPBank áp dụng chung mức lãi suất 5,8%/năm cho tất cả các kỳ hạn từ 6 tháng, 9 tháng, 12 tháng đến 24 tháng đối với phân khúc khách hàng này.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,4 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,4 |
|
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
5,5 |
|
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,5 |
|
|
≥ 50 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,5 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất tiết kiệm online
Kênh online của VPBank niêm yết mức lãi suất từ 4,45%/năm đến 6,1%/năm cho các khoản gửi dưới 1 tỷ đồng. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng online là 4,45%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm. Tại hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, mức lãi suất cùng được giữ ở 5,8%/năm. Khoản gửi kỳ hạn 12 tháng có lãi suất 6,1%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng thấp hơn một chút ở mức 6,0%/năm.
|
Mức tiền gửi |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6 |
6 |
6 |
6 |
5,4 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,4 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
5,5 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,5 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,5 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?
Tính đến ngày 23/7, vị trí dẫn đầu về lãi suất huy động trên thị trường vẫn thuộc về HDBank với mức 7,6%/năm (áp dụng cho kỳ hạn 13 tháng loại 1 kèm điều kiện).
Xếp ngay sau là MB Bank với mức lãi suất tối đa đạt 7,0%/năm cho các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên. Sacombank cũng duy trì mức lãi suất hấp dẫn 6,9%/năm cho tiền gửi online kỳ hạn 24 tháng.
Trong khi đó, nhóm ngân hàng quốc doanh (Agribank, Vietcombank, BIDV, VietinBank) tiếp tục giữ ổn định mức lãi suất trần 6,0%/năm, chủ yếu áp dụng cho các kỳ hạn dài từ 24 tháng trở lên.