Lãi suất ngân hàng hôm nay 26/5, Agribank, Vietcombank, BIDV tiếp đà đi ngang trong khi MB Bank bất ngờ giảm

Ghi nhận sáng ngày 26/5, lãi suất ngân hàng hôm nay tại Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank, HDBank, Sacombank, Techcombank, ACB và nhiều ngân hàng trong nhóm khảo sát nhìn chung không thay đổi so với hôm trước. Riêng MB Bank điều chỉnh giảm biểu lãi suất tiền gửi, với mức giảm 0,1 – 0,2 điểm %.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Trong ngày 26/5, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) duy trì khung lãi suất tiền gửi dành cho khách hàng cá nhân từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm, kỳ hạn 1 - 24 tháng, không ghi nhận thay đổi so với ngày trước.

Cụ thể, lãi suất ngân hàng Agribank kỳ hạn 1 tháng đang được niêm yết ở mức 2,6%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng giữ tại 2,9%/năm. Với nhóm kỳ hạn trung hạn, khách hàng gửi tiền trong 6 tháng và 9 tháng cùng được hưởng lãi suất 4,0%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, lãi suất kỳ hạn 12 tháng duy trì 5,9%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng tiếp tục ở mức 6,0%/năm, là mức cao nhất tại ngân hàng này.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ghi nhận tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), biểu lãi suất tiết kiệm dành cho khách hàng cá nhân vẫn được giữ từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng.

Về chi tiết, khách hàng gửi tiền kỳ hạn 1 tháng sẽ nhận lãi suất 2,1%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Tại các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, mức lãi suất niêm yết đồng loạt là 3,5%/năm. Với các khoản tiền gửi dài hạn hơn, Vietcombank áp dụng lãi suất 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 6,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,0%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh gửi tiền trực tuyến, Vietcombank cũng không ghi nhận bất kỳ sự điều chỉnh nào, với khung lãi suất dao động từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.

Lãi suất trực tuyến cụ thể cho kỳ hạn 1 tháng là 2,1%/năm và 3 tháng là 2,4%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng tiếp tục duy trì ở mức 3,5%/năm. Trong khi đó, lãi suất kỳ hạn 12 tháng được giữ ở mức 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng đạt mức tối đa 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,0%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Trong bối cảnh thị trường chung đứng yên, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) vẫn tiếp tục duy trì khung lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Chi tiết lãi suất tại các kỳ hạn như sau: kỳ hạn 1 tháng đạt 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng ở mức 2,4%/năm. Với nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, ngân hàng này cùng niêm yết mức lãi suất 3,5%/năm. Đối với các kỳ hạn dài, BIDV áp dụng mức 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 6,0%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,0%

36 Tháng

6,0%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Khảo sát biểu lãi suất tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) cho thấy đơn vị này cũng giữ ổn định mặt bằng lãi suất huy động cho khách hàng cá nhân trong khoảng 2,1 - 6,0%/năm.

Theo đó, khách hàng gửi tiền kỳ hạn 1 tháng sẽ nhận mức lãi suất 2,1%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng được niêm yết ở mức 2,4%/năm. Tại các kỳ hạn trung hạn từ 6 tháng đến 9 tháng, VietinBank áp dụng chung mức lãi suất 3,5%/năm. Đối với các khoản tiết kiệm dài hạn, kỳ hạn 12 tháng giữ mức 5,9%/năm và các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên đang hưởng mức lãi suất cao nhất là 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6%

36 tháng

6%

Trên 36 tháng

6%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) tiếp tục niêm yết khung lãi suất tại quầy dành cho khách hàng gửi tiền ở các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng dao động từ 4,75%/năm đến 6,8%/năm.

Cụ thể, lãi suất tại quầy cho các kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng đều neo ở mức 4,75%/năm. Với kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, mức lãi suất hiện hành là 6,3%/năm. Tại nhóm kỳ hạn dài, kỳ hạn 12 tháng đang giữ mức lãi suất 6,1%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng đạt mức cao nhất là 6,8%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,75%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,75%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,75%

4 tháng

4,75%

5 tháng

4,75%

6 tháng

6,30%

7 tháng

6,30%

8 tháng

6,30%

9 tháng

6,30%

10 tháng

6,30%

11 tháng

6,30%

12 tháng

6,10%

13 tháng

6,10%

15 tháng

6,10%

18 tháng

6,10%

24 tháng

6,80%

36 tháng

6,80%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Ở kênh trực tuyến, Sacombank duy trì khung lãi suất hấp dẫn từ 4,75%/năm đến 7,1%/năm tùy theo kỳ hạn gửi.

Hiện tại, lãi suất online cho kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng ở mức 4,75%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được hưởng mức lãi suất 6,6%/năm. Ở các kỳ hạn dài hơn, kỳ hạn 12 tháng giữ mức 6,8%/năm và kỳ hạn 24 tháng đạt mức lãi suất tối đa là 7,1%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,75%

 

4,75%

2 tháng

4,75%

 

4,74%

3 tháng

4,75%

 

4,73%

4 tháng

4,75%

 

4,72%

5 tháng

4,75%

 

4,71%

6 tháng

6,60%

6,55%

6,51%

7 tháng

6,60%

 

6,49%

8 tháng

6,60%

 

6,48%

9 tháng

6,60%

6,49%

6,46%

10 tháng

6,60%

 

6,44%

11 tháng

6,60%

 

6,43%

12 tháng

6,80%

6,63%

6,60%

13 tháng

6,80%

 

6,58%

15 tháng

6,80%

6,58%

6,54%

18 tháng

6,80%

6,53%

6,49%

24 tháng

7,10%

6,69%

6,66%

36 tháng

7,10%

6,49%

6,45%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Một diễn biến đáng chú ý tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) khi nhà băng này thực hiện điều chỉnh giảm lãi suất tại quầy đối với các kỳ hạn dài, đưa khung lãi suất dành cho khách hàng Priority về mức 3,7%/năm đến 7,0%/năm.

Theo biểu lãi suất mới nhất, kỳ hạn 1 tháng duy trì ở mức 3,7%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,1%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cũng không thay đổi, giữ ở mức 4,6%/năm. Tuy nhiên, tại kỳ hạn 12 tháng, lãi suất đã giảm 0,1 điểm % xuống còn 6,2%/năm. Đặc biệt, kỳ hạn 24 tháng ghi nhận mức giảm mạnh 0,2 điểm %, hiện chỉ còn 7,0%/năm so với mức 7,2%/năm của ngày hôm trước.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,60%

4,49%

4,55%

4,80%

4,68%

4,75%

07 tháng

4,60%

4,47%

4,54%

4,80%

4,66%

4,74%

08 tháng

4,60%

4,46%

4,53%

4,80%

4,65%

4,73%

09 tháng

4,60%

4,44%

4,53%

4,80%

4,63%

4,72%

10 tháng

4,60%

4,43%

4,52%

4,80%

4,61%

4,71%

11 tháng

4,60%

4,41%

4,51%

4,80%

4,59%

4,70%

12 tháng

6,20%

5,83%

6,03%

6,30%

5,92%

6,12%

13 tháng

6,20%

5,80%

6,01%

6,30%

5,89%

6,10%

15 tháng

6,20%

5,75%

5,98%

6,30%

5,84%

6,07%

18 tháng

6,20%

5,67%

5,94%

6,30%

5,75%

6,03%

24 tháng

7,00%

6,14%

6,56%

7,00%

6,14%

6,56%

36 tháng

7,00%

5,78%

6,37%

7,00%

5,78%

6,37%

48 tháng

7,00%

5,46%

6,18%

7,00%

5,46%

6,18%

60 tháng

7,00%

5,18%

6,01%

7,00%

5,18%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Tương tự, khung lãi suất tiết kiệm online dành cho khách hàng Mass của MB Bank cũng giảm xuống còn 4,5%/năm đến 7%/năm.

Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 1 tháng niêm yết 4,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm. Với khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng, kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng mức 5,7%/năm. Kỳ hạn 12 tháng hiện ở mức 6,3%/năm, và kỳ hạn 24 tháng cũng giảm còn 7%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,70%

5,63%

5,80%

5,73%

07 tháng

5,70%

5,62%

5,80%

5,71%

08 tháng

5,70%

5,60%

5,80%

5,70%

09 tháng

5,70%

5,59%

5,80%

5,69%

10 tháng

5,70%

5,58%

5,80%

5,67%

11 tháng

5,70%

5,56%

5,80%

5,66%

12 tháng

6,30%

6,12%

6,35%

6,17%

13 tháng

6,30%

6,10%

6,35%

6,15%

15 tháng

6,30%

6,07%

6,35%

6,12%

18 tháng

6,30%

6,03%

6,35%

6,08%

24 tháng

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

36 tháng

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Ở nhóm khách hàng Priority và Private gửi tiền online, MB Bank cũng điều chỉnh giảm. Mức cao nhất là 7%/năm tại kỳ hạn 24 - 60 tháng.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,60%

 

4,65%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,80%

5,73%

5,85%

5,77%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,80%

5,71%

5,85%

5,76%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,80%

5,70%

5,85%

5,75%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,80%

5,69%

5,85%

5,73%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,80%

5,67%

5,85%

5,72%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,80%

5,66%

5,85%

5,71%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,35%

6,17%

6,40%

6,21%

6,40%

6,21%

13 tháng

6,35%

6,15%

6,40%

6,20%

6,40%

6,20%

15 tháng

6,35%

6,12%

6,40%

6,17%

6,40%

6,17%

18 tháng

6,35%

6,08%

6,40%

6,12%

6,40%

6,12%

24 tháng

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

36 tháng

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank), mặt bằng lãi suất tại quầy ngày 26/5 tiếp tục dao động trong khung từ 3,5%/năm đến 7,6%/năm.

Về chi tiết, kỳ hạn 1 tháng đang ở mức 3,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 3,6%/năm. Kỳ hạn 6 tháng hiện áp dụng mức 4,9%/năm, còn kỳ hạn 9 tháng thấp hơn một chút ở mức 4,7%/năm. Đối với nhóm kỳ hạn dài, kỳ hạn 12 tháng (loại 2) được niêm yết 5,2%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng giữ ở mức 4,9%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

3,5

05 tháng

3,6

3,5

3,5

06 tháng

4,9

4,7

4,8

4,8

07 tháng

4,7

4,5

4,6

08 tháng

4,7

4,4

4,6

09 tháng

4,7

4,4

4,5

4,6

10 tháng

4,7

4,4

4,5

11 tháng

4,7

4,5

4,5

12 tháng

LS12 loại 1

7,2

LS12 loại 2

5,2

4,8

5

5

5,1

13 tháng

LS13 loại 1

7,6

LS13 loại 2

5,4

4,9

5,1

15 tháng

5,4

4,9

5,1

5,2

18 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

5,3

24 tháng

4,9

4,3

4,6

4,6

4,7

4,8

36 tháng

4,9

4

4,5

4,6

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh gửi tiền trực tuyến của HDBank cũng không có sự biến động, với khung lãi suất duy trì từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm.

Theo đó, kỳ hạn 1 tháng online hiện đạt 4,2%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,3%/năm. Khách hàng gửi kỳ hạn 6 tháng sẽ nhận lãi suất 5,0%/năm và kỳ hạn 9 tháng là 4,8%/năm. Với các kỳ hạn dài, lãi suất kỳ hạn 12 tháng duy trì 5,3%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng neo ở mức 5,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5

4,8

4,9

4,9

07 tháng

4,8

4,6

4,7

08 tháng

4,8

4,5

4,7

09 tháng

4,8

4,5

4,6

4,7

10 tháng

4,8

4,5

4,6

11 tháng

4,8

4,6

4,6

12 tháng

5,3

4,9

5,1

5,1

13 tháng

5,5

5

5,2

15 tháng

5,5

5

5,2

5,3

18 tháng

5,6

5

5,3

5,3

24 tháng

5

4,4

4,7

4,7

36 tháng

5

4,1

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) vẫn duy trì khung lãi suất tiết kiệm thường cho khách hàng cá nhân từ 3,95%/năm đến 6,15%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 1 tháng được niêm yết 3,95%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,25%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng giữ mức 5,95%/năm. Kỳ hạn 12 tháng tiếp tục là mức cao nhất đối với khách hàng thường ở mức 6,15%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng duy trì tại 5,25%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,2

6,1

5,95

5,95

7M

6,2

6,1

5,95

5,95

8M

6,2

6,1

5,95

5,95

9M

6,2

6,1

5,95

5,95

10M

6,2

6,1

5,95

5,95

11M

6,2

6,1

5,95

5,95

12M

6,4

6,3

6,15

6,15

13M

5,5

5,4

5,25

5,25

14M

5,5

5,4

5,25

5,25

15M

5,5

5,4

5,25

5,25

16M

5,5

5,4

5,25

5,25

17M

5,5

5,4

5,25

5,25

18M

5,5

5,4

5,25

5,25

19M

5,5

5,4

5,25

5,25

20M

5,5

5,4

5,25

5,25

21M

5,5

5,4

5,25

5,25

22M

5,5

5,4

5,25

5,25

23M

5,5

5,4

5,25

5,25

24M

5,5

5,4

5,25

5,25

25M

5,5

5,4

5,25

5,25

26M

5,5

5,4

5,25

5,25

27M

5,5

5,4

5,25

5,25

28M

5,5

5,4

5,25

5,25

29M

5,5

5,4

5,25

5,25

30M

5,5

5,4

5,25

5,25

31M

5,5

5,4

5,25

5,25

32M

5,5

5,4

5,25

5,25

33M

5,5

5,4

5,25

5,25

34M

5,5

5,4

5,25

5,25

35M

5,5

5,4

5,25

5,25

36M

5,5

5,4

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Đối với sản phẩm Phát Lộc tại quầy, Techcombank áp dụng khung lãi suất từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm cho khách hàng thường với khoản gửi dưới 1 tỷ đồng.

Hiện kỳ hạn 1 tháng của sản phẩm này đạt 4,05%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,35%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng đồng hành ở mức 6,05%/năm. Kỳ hạn 12 tháng hiện niêm yết 6,25%/năm và kỳ hạn 24 tháng là 5,35%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,4

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,15

6,05

6,05

6,15

6,05

6,05

12 tháng

6,6

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,35

6,25

6,25

6,35

6,25

6,25

13–36 tháng

5,7

5,6

5,6

5,6

5,5

5,5

5,45

5,35

5,35

5,45

5,35

5,35

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Theo biểu niêm yết của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB), lãi suất tiết kiệm tại quầy ngày 26/5 tiếp tục ổn định trong khung từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm.

Chi tiết lãi suất các kỳ hạn chính: kỳ hạn 1 tháng đứng ở mức 4,0%/năm, kỳ hạn 3 tháng đạt 4,4%/năm. Đối với kỳ hạn 6 tháng, lãi suất là 4,5%/năm và kỳ hạn 9 tháng là 4,7%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, ACB niêm yết mức 5,3%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 5,4%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

     

1T

4

   

3,95

2T

4,2

 

4,15

4,1

3T

4,4

 

4,35

4,3

4T

4,6

     

5T

4,75

     

6T

4,5

 

4,45

4,4

9T

4,7

 

4,6

 

12T

5,3

5,15

5,1

5

13T

5,4

 

5,20**

 

15T

5,4

5,25

5,2

 

18T

5,4

5,2

5,15

 

24T

5,4

5,15

5,1

 

36T

5,4

 

4,95

 

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh online, ACB áp dụng khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm cho các khoản gửi dưới 200 triệu đồng.

Lãi suất online kỳ hạn 1 tháng hiện là 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng đạt 4,7%/năm. Kỳ hạn 6 tháng giữ ở mức 4,9%/năm và kỳ hạn 9 tháng là 5,1%/năm. Đáng chú ý, kỳ hạn 12 tháng đang hưởng mức lãi suất cao nhất trên kênh này là 5,7%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,5

4,6

4,7

4,9

5,1

5,7

200 – < 1.000

4,6

4,7

4,75

5

5,2

5,8

1.000 - < 5.000

4,65

4,75

4,75

5,05

5,25

5,85

>= 5.000

4,75

4,75

4,75

5,1

5,3

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Đối với Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank), lãi suất tiết kiệm tại quầy cho khoản gửi dưới 1 tỷ đồng vẫn dao động từ 4,45%/năm đến 6,1%/năm.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng hiện ở mức 4,45%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được niêm yết cùng mức 5,8%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, ngân hàng áp dụng mức lãi suất 6,1%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng duy trì tại 6,0%/năm.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,8

5,8

5,8

5,8

6,1

6,1

6,1

6

6

6

6

5,4

1 tỷ – < 3 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,9

5,9

5,9

5,9

6,2

6,2

6,2

6,1

6,1

6,1

6,1

5,4

3 tỷ – < 10 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,5

10 tỷ – < 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

≥ 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh trực tuyến của VPBank cũng giữ nguyên khung lãi suất từ 4,45%/năm đến 6,3%/năm cho các khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng.

Lãi suất trực tuyến kỳ hạn 1 tháng là 4,45%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm. Tại kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, mức lãi suất niêm yết đồng loạt là 6,0%/năm. Kỳ hạn 12 tháng tiếp tục đạt 6,3%/năm và kỳ hạn 24 tháng duy trì ở mức 6,2%/năm.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,6

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,6

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,2

6,2

6,2

6,2

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,4

6,4

5,7

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,3

6,3

6,3

6,3

6,6

6,6

6,6

6,5

6,5

6,5

6,5

5,7

≥ 50 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,3

6,3

6,3

6,3

6,6

6,6

6,6

6,5

6,5

6,5

6,5

5,7

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Tính đến ngày 26/5, HDBank vẫn giữ vị trí quán quân về lãi suất huy động với mức 7,6%/năm áp dụng cho kỳ hạn 13 tháng (loại 1) với các điều kiện đi kèm.

Nếu xét theo hình thức gửi online thông thường cho các kỳ hạn dài, MB Bank dù vừa giảm lãi suất tại quầy nhưng vẫn duy trì mức 7,2%/năm cho kỳ hạn 24 tháng trên kênh trực tuyến. Sacombank cũng là một lựa chọn đáng chú ý với mức lãi suất 7,1%/năm cho các kỳ hạn dài gửi online. Trong khi đó, nhóm Big 4 (Agribank, Vietcombank, BIDV, VietinBank) tiếp tục duy trì mặt bằng lãi suất ổn định quanh ngưỡng 6,0%/năm cho các kỳ hạn gửi dài.

CÙNG CHUYÊN MỤC