Lãi suất ngân hàng hôm nay 7/7 Agribank, Sacombank, VietcomBank và BIDV sắp điều chỉnh?
- Tín dụng & Lãi suất
- 07/07/2026 10:41
- Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) hiện niêm yết lãi suất tiền gửi cá nhân trong khung 2,6 - 6,0%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng. Trong sáng 7/7, biểu lãi suất của Agribank không thay đổi so với hôm trước, các mức niêm yết vẫn được giữ nguyên trên toàn bộ kỳ hạn.
Cụ thể, tiền gửi kỳ hạn 1 tháng đang có lãi suất 2,6%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng được áp dụng 2,9%/năm. Với nhóm trung hạn, hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được Agribank niêm yết ở mức 4,0%/năm.
Ở các kỳ hạn dài hơn, lãi suất 12 tháng hiện ở mức 5,9%/năm. Kỳ hạn 24 tháng tiếp tục là mốc có lãi suất cao nhất trong biểu niêm yết của Agribank, đạt 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,6% |
|
2 Tháng |
2,6% |
|
3 Tháng |
2,9% |
|
4 Tháng |
2,9% |
|
5 Tháng |
2,9% |
|
6 Tháng |
4,0% |
|
7 Tháng |
4,0% |
|
8 Tháng |
4,0% |
|
9 Tháng |
4,0% |
|
10 Tháng |
4,0% |
|
11 Tháng |
4,0% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) đang áp dụng lãi suất tiết kiệm tại quầy trong khoảng 2,1 - 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng. Ghi nhận sáng 7/7 cho thấy biểu lãi suất tại quầy của Vietcombank đi ngang so với hôm trước.
Theo bảng niêm yết, khách hàng gửi tiền kỳ hạn 1 tháng được hưởng lãi suất 2,1%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được giữ ở mức 3,5%/năm.
Với nhóm kỳ hạn dài, tiền gửi 12 tháng có lãi suất 5,9%/năm. Kỳ hạn 24 tháng đạt 6,0%/năm, đồng thời là mức cao nhất trong biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,10% |
|
7 ngày |
0,20% |
|
14 ngày |
0,20% |
|
1 tháng |
2,10% |
|
2 tháng |
2,10% |
|
3 tháng |
2,40% |
|
6 tháng |
3,50% |
|
9 tháng |
3,50% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
24 tháng |
6,0% |
|
36 tháng |
5,30% |
|
48 tháng |
5,30% |
|
60 tháng |
5,30% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất tiết kiệm online
Vietcombank hiện triển khai lãi suất tiết kiệm online trong khung 2,1 - 6,0%/năm đối với các kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng. So với ngày trước đó, kênh gửi trực tuyến chưa ghi nhận điều chỉnh mới.
Trên kênh online, kỳ hạn 1 tháng được niêm yết 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng ở mức 2,4%/năm. Các khoản tiền gửi 6 tháng và 9 tháng cùng có lãi suất 3,5%/năm.
Đối với kỳ hạn 12 tháng, Vietcombank áp dụng mức 5,9%/năm. Trong khi đó, kỳ hạn 24 tháng giữ mức 6,0%/năm, là mức cao nhất trên kênh tiết kiệm trực tuyến của ngân hàng.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
24 tháng |
6,0% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) đang áp dụng khung lãi suất huy động từ 2,1 - 6,0%/năm đối với các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng. So với ngày trước đó, biểu lãi suất của BIDV vẫn được giữ nguyên ở tất cả các kỳ hạn.
Theo bảng niêm yết, lãi suất 1 tháng là 2,1%/năm, còn 3 tháng ở mức 2,4%/năm. Với các khoản tiền gửi 6 tháng và 9 tháng, BIDV cùng áp dụng 3,5%/năm.
Đối với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất hiện ở mức 5,9%/năm. Trong khi đó, khoản tiền gửi 24 tháng được hưởng 6,0%/năm, là mức cao nhất trong biểu lãi suất của ngân hàng.
Biểu lãi suất tại quầy của BIDV
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
36 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6,0% |
|
36 Tháng |
6,0% |
Nguồn: BIDV
Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) đang áp dụng lãi suất tiền gửi cá nhân trong khoảng 2,1 - 6,0%/năm, tùy theo kỳ hạn gửi. Trong ngày 7/7, biểu lãi suất của VietinBank đứng yên so với hôm trước.
Theo niêm yết, tiền gửi từ 1 tháng đến dưới 2 tháng được hưởng lãi suất 2,1%/năm, còn nhóm kỳ hạn từ 3 tháng đến dưới 6 tháng là 2,4%/năm. Với các khoản gửi từ 6 tháng đến dưới 12 tháng, lãi suất được giữ ở mức 3,5%/năm.
Ở kỳ hạn 12 tháng, VietinBank áp dụng mức 5,9%/năm. Các khoản tiền gửi từ 24 tháng trở lên tiếp tục được niêm yết 6,0%/năm, là mức cao nhất trong biểu lãi suất của ngân hàng.
Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,9% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,9% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,9% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
6% |
|
36 tháng |
6% |
|
Trên 36 tháng |
6% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) hiện triển khai lãi suất tiết kiệm tại quầy trong khoảng 4,5 - 6,7%/năm đối với các kỳ hạn phổ biến từ 1 tháng đến 24 tháng. Sáng 7/7, biểu lãi suất tại quầy của Sacombank không ghi nhận thay đổi so với hôm trước.
Cụ thể, các khoản tiền gửi kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng được áp dụng lãi suất 4,5%/năm. Với kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, Sacombank duy trì mức 6,2%/năm.
Đối với kỳ hạn 12 tháng, khách hàng được hưởng lãi suất 5,9%/năm. Kỳ hạn 24 tháng vẫn là mốc có lãi suất cao nhất tại quầy, đạt 6,7%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|---|---|
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,50% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,50% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,50% |
|
4 tháng |
4,50% |
|
5 tháng |
4,50% |
|
6 tháng |
6,20% |
|
7 tháng |
6,20% |
|
8 tháng |
6,20% |
|
9 tháng |
6,20% |
|
10 tháng |
6,20% |
|
11 tháng |
6,20% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
13 tháng |
5,90% |
|
15 tháng |
6,00% |
|
18 tháng |
6,00% |
|
24 tháng |
6,70% |
|
36 tháng |
6,70% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất tiết kiệm online
Sacombank đang niêm yết lãi suất tiết kiệm trực tuyến trong khoảng 4,5 - 6,9%/năm cho các khoản tiền gửi từ 1 tháng đến 36 tháng. So với hôm trước, kênh online của ngân hàng vẫn giữ nguyên các mức lãi suất.
Theo biểu lãi suất online, kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng ở mức 4,5%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được niêm yết 6,4%/năm.
Ở nhóm kỳ hạn dài, tiền gửi 12 tháng có lãi suất 6,6%/năm. Kỳ hạn 24 tháng được áp dụng 6,9%/năm, đồng thời là mức cao nhất trên kênh trực tuyến của Sacombank.
|
Kỳ hạn gửi |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
Lãi hàng quý (%/năm) |
Lãi hàng tháng (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
||
|
1 tháng |
4,50% |
4,50% |
|
|
2 tháng |
4,50% |
4,49% |
|
|
3 tháng |
4,50% |
4,48% |
|
|
4 tháng |
4,50% |
4,47% |
|
|
5 tháng |
4,50% |
4,47% |
|
|
6 tháng |
6,40% |
6,35% |
6,32% |
|
7 tháng |
6,40% |
6,30% |
|
|
8 tháng |
6,40% |
6,28% |
|
|
9 tháng |
6,40% |
6,30% |
6,27% |
|
10 tháng |
6,40% |
6,25% |
|
|
11 tháng |
6,40% |
6,24% |
|
|
12 tháng |
6,60% |
6,44% |
6,41% |
|
13 tháng |
6,60% |
6,39% |
|
|
15 tháng |
6,60% |
6,39% |
6,36% |
|
18 tháng |
6,60% |
6,34% |
6,31% |
|
24 tháng |
6,90% |
6,52% |
6,48% |
|
36 tháng |
6,90% |
6,32% |
6,29% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) đang áp dụng lãi suất tiết kiệm tại quầy dành cho khách hàng Priority trong khoảng 3,7 - 7,0%/năm, tương ứng các kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng. Ghi nhận ngày 7/7 cho thấy biểu lãi suất tại quầy của MB Bank không thay đổi so với hôm trước.
Với kỳ hạn ngắn, tiền gửi 1 tháng có lãi suất 3,7%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng đạt 4,1%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được MB Bank niêm yết 4,6%/năm.
Đối với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất hiện ở mức 6,2%/năm. Kỳ hạn 24 tháng giữ mức 7,0%/năm, là mức lãi suất cao nhất trong biểu tiết kiệm tại quầy của MB Bank.
Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
KKH |
0,05% |
0,05% |
||||
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,70% |
3,68% |
3,90% |
3,88% |
||
|
02 tháng |
3,80% |
3,77% |
4,00% |
3,97% |
||
|
03 tháng |
4,10% |
4,05% |
4,08% |
4,30% |
4,25% |
4,28% |
|
04 tháng |
4,10% |
4,04% |
4,07% |
4,30% |
4,23% |
4,27% |
|
05 tháng |
4,10% |
4,03% |
4,07% |
4,30% |
4,22% |
4,26% |
|
06 tháng |
4,60% |
4,49% |
4,55% |
4,80% |
4,68% |
4,75% |
|
07 tháng |
4,60% |
4,47% |
4,54% |
4,80% |
4,66% |
4,74% |
|
08 tháng |
4,60% |
4,46% |
4,53% |
4,80% |
4,65% |
4,73% |
|
09 tháng |
4,60% |
4,44% |
4,53% |
4,80% |
4,63% |
4,72% |
|
10 tháng |
4,60% |
4,43% |
4,52% |
4,80% |
4,61% |
4,71% |
|
11 tháng |
4,60% |
4,41% |
4,51% |
4,80% |
4,59% |
4,70% |
|
12 tháng |
6,20% |
5,83% |
6,03% |
6,30% |
5,92% |
6,12% |
|
13 tháng |
6,20% |
5,80% |
6,01% |
6,30% |
5,89% |
6,10% |
|
15 tháng |
6,20% |
5,75% |
5,98% |
6,30% |
5,84% |
6,07% |
|
18 tháng |
6,20% |
5,67% |
5,94% |
6,30% |
5,75% |
6,03% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất tiết kiệm online
MB Bank hiện niêm yết lãi suất tiền gửi trực tuyến dành cho khách hàng Mass trong khung 4,5 - 7,0%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng. Trong sáng 7/7, biểu lãi suất online của MB Bank tiếp tục đi ngang so với phiên trước.
Theo đó, kỳ hạn 1 tháng được áp dụng lãi suất 4,5%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng đạt 4,65%/năm. Với các khoản gửi 6 tháng và 9 tháng, lãi suất cùng ở mức 5,7%/năm.
Ở nhóm kỳ hạn dài, khách hàng gửi 12 tháng được hưởng 6,3%/năm. Kỳ hạn 24 tháng vẫn được niêm yết 7,0%/năm, là mốc lãi suất cao nhất trên kênh gửi tiết kiệm trực tuyến dành cho khách hàng Mass.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)
|
Khách hàng Mass |
||||
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
01 tháng |
4,50% |
4,50% |
0,00% |
|
|
02 tháng |
4,60% |
4,60% |
0,00% |
|
|
03 tháng |
4,65% |
4,63% |
4,70% |
4,68% |
|
04 tháng |
4,65% |
4,62% |
4,70% |
4,67% |
|
05 tháng |
4,65% |
4,61% |
4,70% |
4,66% |
|
06 tháng |
5,70% |
5,63% |
5,80% |
5,73% |
|
07 tháng |
5,70% |
5,62% |
5,80% |
5,71% |
|
08 tháng |
5,70% |
5,60% |
5,80% |
5,70% |
|
09 tháng |
5,70% |
5,59% |
5,80% |
5,69% |
|
10 tháng |
5,70% |
5,58% |
5,80% |
5,67% |
|
11 tháng |
5,70% |
5,56% |
5,80% |
5,66% |
|
12 tháng |
6,30% |
6,12% |
6,35% |
6,17% |
|
13 tháng |
6,30% |
6,10% |
6,35% |
6,15% |
|
15 tháng |
6,30% |
6,07% |
6,35% |
6,12% |
|
18 tháng |
6,30% |
6,03% |
6,35% |
6,08% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,56% |
7,00% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Đáng chú ý, biểu lãi suất online dành cho khách hàng Priority và Private của MB Bank cũng chưa có điều chỉnh mới. Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng dao động từ 4,5%/năm đến 4,6%/năm; kỳ hạn 3 tháng trong khoảng 4,7 - 4,75%/năm; kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng từ 5,8 - 5,9%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, mức cao nhất đạt 6,4%/năm, còn các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên vẫn duy trì 7,0%/năm.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
01 tháng |
4,50% |
4,55% |
0,00% |
4,60% |
||
|
02 tháng |
4,60% |
4,65% |
0,00% |
4,70% |
||
|
03 tháng |
4,70% |
4,68% |
4,70% |
4,68% |
4,75% |
4,73% |
|
04 tháng |
4,70% |
4,67% |
4,70% |
4,67% |
4,75% |
4,72% |
|
05 tháng |
4,70% |
4,66% |
4,70% |
4,66% |
4,75% |
4,71% |
|
06 tháng |
5,80% |
5,73% |
5,85% |
5,77% |
5,90% |
5,82% |
|
07 tháng |
5,80% |
5,71% |
5,85% |
5,76% |
5,90% |
5,81% |
|
08 tháng |
5,80% |
5,70% |
5,85% |
5,75% |
5,90% |
5,80% |
|
09 tháng |
5,80% |
5,69% |
5,85% |
5,73% |
5,90% |
5,78% |
|
10 tháng |
5,80% |
5,67% |
5,85% |
5,72% |
5,90% |
5,77% |
|
11 tháng |
5,80% |
5,66% |
5,85% |
5,71% |
5,90% |
5,75% |
|
12 tháng |
6,35% |
6,17% |
6,40% |
6,21% |
6,40% |
6,21% |
|
13 tháng |
6,35% |
6,15% |
6,40% |
6,20% |
6,40% |
6,20% |
|
15 tháng |
6,35% |
6,12% |
6,40% |
6,17% |
6,40% |
6,17% |
|
18 tháng |
6,35% |
6,08% |
6,40% |
6,12% |
6,40% |
6,12% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,56% |
7,00% |
6,56% |
7,00% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) đang áp dụng lãi suất tiết kiệm tại quầy trong khoảng 3,5 - 7,6%/năm đối với các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.
Theo bảng niêm yết, kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 3,5%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng ở mức 3,6%/năm. Với kỳ hạn 6 tháng, khách hàng được hưởng 4,9%/năm; kỳ hạn 9 tháng có lãi suất 4,7%/năm.
Ở nhóm kỳ hạn dài, tiền gửi 12 tháng loại 2 được niêm yết 5,2%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng ở mức 4,9%/năm. Riêng mức cao nhất 7,6%/năm vẫn thuộc về kỳ hạn 13 tháng loại 1, áp dụng cho khoản tiền gửi đáp ứng điều kiện về số dư tối thiểu theo quy định của ngân hàng.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
4,9 |
4,7 |
4,8 |
4,8 |
– |
– |
|
|
07 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,2 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,2 |
4,8 |
5 |
5 |
5,1 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
7,6 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
5,2 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
5,5 |
4,9 |
5,2 |
5,2 |
5,3 |
– |
|
|
24 tháng |
4,9 |
4,3 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
4,8 |
|
|
36 tháng |
4,9 |
4 |
4,5 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
|
Nguồn: HDBank
Lãi suất tiết kiệm online
HDBank hiện niêm yết lãi suất tiết kiệm online trong khoảng 4,2 - 5,6%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng. Trong ngày 7/7, kênh trực tuyến của HDBank không ghi nhận thay đổi so với hôm trước.
Cụ thể, tiền gửi 1 tháng có lãi suất 4,2%/năm, kỳ hạn 3 tháng ở mức 4,3%/năm. Với các khoản gửi 6 tháng, HDBank áp dụng 5,0%/năm; kỳ hạn 9 tháng được niêm yết 4,8%/năm.
Đối với nhóm kỳ hạn dài, kỳ hạn 12 tháng có lãi suất 5,3%/năm. Kỳ hạn 24 tháng hiện ở mức 5,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (%) |
Trả lãi trước (%) |
Hàng tháng (%) |
Hàng quý (%) |
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
01 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
02 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
03 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
04 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
05 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
06 tháng |
5 |
4,8 |
4,9 |
4,9 |
|
07 tháng |
4,8 |
4,6 |
4,7 |
– |
|
08 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,7 |
– |
|
09 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
|
10 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,6 |
– |
|
11 tháng |
4,8 |
4,6 |
4,6 |
– |
|
12 tháng |
5,3 |
4,9 |
5,1 |
5,1 |
|
13 tháng |
5,5 |
5 |
5,2 |
– |
|
15 tháng |
5,5 |
5 |
5,2 |
5,3 |
|
18 tháng |
5,6 |
5 |
5,3 |
5,3 |
|
24 tháng |
5 |
4,4 |
4,7 |
4,7 |
|
36 tháng |
5 |
4,1 |
4,6 |
4,7 |
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm thường
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) đang duy trì lãi suất tiết kiệm thường dành cho khách hàng cá nhân trong khoảng 3,95 - 6,15%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng. So với hôm trước, biểu lãi suất của Techcombank chưa xuất hiện điều chỉnh mới.
Theo bảng lãi suất dành cho khách hàng thường, tiền gửi kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 3,95%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng ở mức 4,25%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được niêm yết 5,95%/năm.
Ở kỳ hạn 12 tháng, khách hàng được hưởng lãi suất 6,15%/năm. Đối với kỳ hạn 24 tháng, Techcombank áp dụng mức 5,25%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
2M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
3M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
4M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
5M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
6M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
7M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
8M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
9M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
10M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
11M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
12M |
6,4 |
6,3 |
6,15 |
6,15 |
|
13M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
14M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
15M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
16M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
17M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
18M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
19M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
20M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
21M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
22M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
23M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
24M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
25M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
26M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
27M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
28M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
29M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
30M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
31M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
32M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
33M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
34M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
35M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
36M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc
Techcombank đang áp dụng lãi suất tiết kiệm Phát Lộc trong khoảng 4,05 - 6,25%/năm đối với khách hàng thường gửi dưới 1 tỷ đồng. Trong ngày 7/7, sản phẩm này giữ nguyên biểu lãi suất so với hôm trước.
Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng được niêm yết 4,05%/năm, kỳ hạn 3 tháng ở mức 4,35%/năm. Với nhóm kỳ hạn từ 6 tháng đến 11 tháng, lãi suất đạt 6,05%/năm.
Đối với kỳ hạn 12 tháng, Techcombank áp dụng mức 6,25%/năm. Các khoản gửi từ 13 tháng đến 36 tháng, bao gồm kỳ hạn 24 tháng, được hưởng lãi suất 5,35%/năm đối với khách hàng thường gửi dưới 1 tỷ đồng.
Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ Hạn |
PRIVATE |
PRIORITY |
INSPIRE |
KH thường |
||||||||
|
PRIVATE ≥3B |
PRIVATE 1–3B |
PRIVATE <1B |
PRIORITY ≥3B |
PRIORITY 1–3B |
PRIORITY <1B |
INSPIRE ≥3B |
INSPIRE 1–3B |
INSPIRE <1B |
KH thường ≥3B |
KH thường 1–3B |
KH thường <1B |
|
|
1–2 tháng |
4,4 |
4,3 |
4,3 |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
|
3–5 tháng |
4,7 |
4,6 |
4,6 |
4,6 |
4,5 |
4,5 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
|
6–11 tháng |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
|
12 tháng |
6,6 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,4 |
6,4 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
|
13–36 tháng |
5,7 |
5,6 |
5,6 |
5,6 |
5,5 |
5,5 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) hiện niêm yết lãi suất tiết kiệm tại quầy trong khoảng 4,0 - 5,4%/năm. Khảo sát sáng 7/7 cho thấy lãi suất tại quầy của ACB ổn định so với hôm trước.
Theo biểu lãi suất, kỳ hạn 1 tháng được áp dụng mức 4,0%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng là 4,4%/năm. Với kỳ hạn 6 tháng, ACB niêm yết 4,5%/năm; kỳ hạn 9 tháng ở mức 4,7%/năm.
Ở nhóm kỳ hạn dài, tiền gửi 12 tháng có lãi suất 5,3%/năm. Kỳ hạn 24 tháng đạt 5,4%/năm, là mức cao nhất trong biểu tiết kiệm tại quầy của ACB.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
|||
|
1T |
4 |
3,95 |
||
|
2T |
4,2 |
4,15 |
4,1 |
|
|
3T |
4,4 |
4,35 |
4,3 |
|
|
4T |
4,6 |
|||
|
5T |
4,75 |
|||
|
6T |
4,5 |
4,45 |
4,4 |
|
|
9T |
4,7 |
4,6 |
||
|
12T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
5 |
|
13T |
5,4 |
5,20** |
||
|
15T |
5,4 |
5,25 |
5,2 |
|
|
18T |
5,4 |
5,2 |
5,15 |
|
|
24T |
5,4 |
5,15 |
5,1 |
|
|
36T |
5,4 |
4,95 |
||
Nguồn: ACB
Lãi suất tiết kiệm online
ACB đang áp dụng lãi suất tiết kiệm online trong khoảng 4,5 - 5,7%/năm đối với khoản tiền gửi dưới 200 triệu đồng, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 12 tháng. So với hôm trước, kênh online của ACB không có thay đổi.
Cụ thể, tiền gửi 1 tháng được niêm yết 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng đạt 4,7%/năm. Đối với kỳ hạn 6 tháng, khách hàng được hưởng 4,9%/năm; kỳ hạn 9 tháng ở mức 5,1%/năm.
Ở kỳ hạn 12 tháng, lãi suất online dành cho khoản tiền gửi dưới 200 triệu đồng đạt 5,7%/năm. Trong biểu lãi suất trực tuyến được khảo sát, ACB chưa niêm yết kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB
|
Mức gửi/ TK |
Tiền gửi Online |
||||||
|
(triệu VND) |
1 – 3 tuần |
1 tháng |
2 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
12 tháng |
|
< 200 |
0,5 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
4,9 |
5,1 |
5,7 |
|
200 – < 1.000 |
4,6 |
4,7 |
4,75 |
5 |
5,2 |
5,8 |
|
|
1.000 - < 5.000 |
4,65 |
4,75 |
4,75 |
5,05 |
5,25 |
5,85 |
|
|
>= 5.000 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
5,1 |
5,3 |
5,9 |
|
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) đang niêm yết lãi suất tiền gửi tại quầy trong khoảng 4,45 - 5,8%/năm đối với khoản tiết kiệm dưới 1 tỷ đồng. Ghi nhận ngày 7/7 cho thấy biểu lãi suất tại quầy của VPBank không biến động so với hôm trước.
Theo bảng niêm yết, kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 4,45%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng đạt 4,65%/năm. Đối với các kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng, 12 tháng và 24 tháng, VPBank cùng áp dụng mức 5,8%/năm cho khách hàng gửi dưới 1 tỷ đồng.
Với các khoản tiền gửi có giá trị cao hơn, lãi suất tại một số kỳ hạn trung và dài hạn có thể cao hơn, tùy theo quy mô số dư. Tuy nhiên, so với hôm trước, các mức niêm yết vẫn được giữ nguyên.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,4 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,4 |
|
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
5,5 |
|
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,5 |
|
|
≥ 50 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,5 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất tiết kiệm online
VPBank đang áp dụng lãi suất tiết kiệm online trong khoảng 4,45 - 6,1%/năm đối với khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng. Trong sáng 7/7, toàn bộ biểu lãi suất trực tuyến của ngân hàng giữ ổn định so với hôm trước.
Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng được niêm yết 4,45%/năm, kỳ hạn 3 tháng ở mức 4,65%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng có lãi suất 5,8%/năm.
Ở nhóm kỳ hạn dài, tiền gửi 12 tháng được áp dụng mức 6,1%/năm. Kỳ hạn 24 tháng hiện có lãi suất 6,0%/năm đối với khoản gửi dưới 1 tỷ đồng.
|
Mức tiền gửi |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6 |
6 |
6 |
6 |
5,4 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,4 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
5,5 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,5 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,5 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?
Khảo sát biểu lãi suất tại các ngân hàng trong ngày 7/7 cho thấy HDBank vẫn là đơn vị có mức lãi suất huy động cao nhất trong nhóm được theo dõi. Mức 7,6%/năm hiện áp dụng cho kỳ hạn 13 tháng loại 1, đi kèm điều kiện về số dư tối thiểu theo quy định của ngân hàng.
Đứng sau là MB Bank với mức lãi suất tối đa 7,0%/năm dành cho các khoản tiền gửi từ 24 tháng trở lên. Sacombank cũng thuộc nhóm có lãi suất cao khi duy trì mức 6,9%/năm trên kênh tiết kiệm online đối với các kỳ hạn 24 tháng và 36 tháng.
Ở nhóm ngân hàng thương mại có vốn Nhà nước gồm Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank, mặt bằng lãi suất trong ngày 7/7 không ghi nhận thay đổi. Mức cao nhất phổ biến tại bốn ngân hàng này vẫn là 6,0%/năm, chủ yếu áp dụng cho các khoản tiền gửi kỳ hạn dài.