Lãi suất ngân hàng MB tháng 4/2025 điều chỉnh tăng ở một vài kỳ hạn
- Tín dụng & Lãi suất
- 03/04/2025 14:49
- Gia Ngọc
Lãi suất MBBank cho khách hàng cá nhân trong tháng 4/2025
Đầu tháng 4, Ngân hàng TMCP Quân Đội (MB) tiếp tục triển khai biểu lãi suất tiền gửi tiết kiệm của khách hàng cá nhân và khách hàng doanh nghiệp không đổi trong khoảng các tháng trở lại đây.

Ảnh: MBBank
Theo ghi nhận đầu tháng 4/2025, Ngân hàng TMCP Quân Đội (MB) giữ nguyên mức lãi suất tiền gửi dành cho khách hàng cá nhân khi gửi tại quầy, nhận lãi cuối kỳ. Khung lãi suất này đã áp dụng từ ngày 25/11/2024.
Đối với hạn mức gửi dưới 1 tỷ đồng, lĩnh lãi cuối kỳ, MB đang triển khai lãi suất tiết kiệm cho 1 tháng và 2 tháng lần lượt là 3,2%/năm và 3,3%/năm. Từ 3 - 5 tháng đang được áp dụng lãi suất mới là 3,6%/năm.
Mức 4,2%/năm là lãi suất tiền gửi được MB ấn định cho khung kỳ hạn 6 - 11 tháng, tương đương tháng trước.
Từ 12 tháng - 18 tháng, lãi suất ngân hàng này được niêm yết ở mức 4,95%/năm.
Từ 24 tháng trở đi, lãi suất được áp dụng không đổi là 5,7%/năm.
Đối với hạn mức gửi từ 1 tỷ đồng trở lên, khung lãi suất tiết kiệm dao động trong khoảng 3,3% - 5,7%/năm, tuỳ từng kỳ hạn.
Song song đó, ngân hàng cũng triển khai nhiều hình thức trả lãi linh hoạt khác như trả lãi trước và trả lãi hàng tháng với mức lãi suất ưu đãi trong tháng này.
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||||
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả hàng tháng (%/năm) |
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả hàng tháng (%/năm) |
|
KKH |
0.10% |
|
|
0.10% |
|
|
01 tuần |
0.50% |
|
|
0.50% |
|
|
02 tuần |
0.50% |
|
|
0.50% |
|
|
03 tuần |
0.50% |
|
|
0.50% |
|
|
01 tháng |
3.20% |
3.19% |
|
3.30% |
3.29% |
|
02 tháng |
3.30% |
3.28% |
|
3.40% |
3.38% |
|
03 tháng |
3.60% |
3.56% |
3.58% |
3.70% |
3.66% |
3.68% |
04 tháng |
3.60% |
3.55% |
3.58% |
3.70% |
3.65% |
3.68% |
05 tháng |
3.60% |
3.54% |
3.57% |
3.70% |
3.64% |
3.67% |
06 tháng |
4.20% |
4.11% |
4.16% |
4.30% |
4.20% |
4.26% |
07 tháng |
4.20% |
4.09% |
4.15% |
4.30% |
4.19% |
4.25% |
08 tháng |
4.20% |
4.08% |
4.14% |
4.30% |
4.18% |
4.24% |
09 tháng |
4.20% |
4.07% |
4.14% |
4.30% |
4.16% |
4.23% |
10 tháng |
4.20% |
4.05% |
4.13% |
4.30% |
4.15% |
4.23% |
11 tháng |
4.20% |
4.04% |
4.12% |
4.30% |
4.13% |
4.22% |
12 tháng |
4.95% |
4.71% |
4.84% |
5.00% |
4.76% |
4.88% |
13 tháng |
4.95% |
4.69% |
4.83% |
5.00% |
4.74% |
4.87% |
15 tháng |
4.95% |
4.66% |
4.81% |
5.00% |
4.70% |
4.85% |
18 tháng |
4.95% |
4.60% |
4.78% |
5.00% |
4.65% |
4.83% |
24 tháng |
5.70% |
5.11% |
5.41% |
5.70% |
5.11% |
5.41% |
36 tháng |
5.70% |
4.86% |
5.27% |
5.70% |
4.86% |
5.27% |
48 tháng |
5.70% |
4.64% |
5.14% |
5.70% |
4.64% |
5.14% |
60 tháng |
5.70% |
4.43% |
5.02% |
5.70% |
4.43% |
5.02% |
Nguồn: MBBank.
Biểu lãi suất MBBank dành cho khách hàng Tổ chức kinh tế tháng 4/2025
Lãi suất ngân hàng MB áp dụng cho khách hàng doanh nghiệp tương tự cũng không có thay đổi mới. Phạm vi lãi suất tiền gửi duy trì trong khoảng từ 3%/năm đến 5,5%/năm, áp dụng tại nhiều kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng, trả lãi cuối kỳ.
Lãi suất tiền gửi không kỳ hạn và lãi suất áp dụng cho khoản tiền gửi tại kỳ hạn 1 - 3 tuần của khách hàng doanh nghiệp được triển khai tương tự như với khách hàng cá nhân.
Với các hình thức trả lãi trước, biểu lãi suất cũng được MB duy trì không đổi so với hồi đầu tháng trước là 2,99% - 4,87% năm
Kỳ hạn |
Lãi trả sau (% năm) VNĐ |
Lãi trả trước (% năm) VNĐ (*) |
KKH |
0.10% |
|
01 tuần |
0.50% |
|
02 tuần |
0.50% |
|
03 tuần |
0.50% |
|
01 tháng |
3.00% |
2.99% |
02 tháng |
3.10% |
3.08% |
03 tháng |
3.40% |
3.37% |
04 tháng |
3.40% |
3.36% |
05 tháng |
3.40% |
3.35% |
06 tháng |
4.00% |
3.92% |
07 tháng |
4.00% |
3.90% |
08 tháng |
4.00% |
3.89% |
09 tháng |
4.00% |
3.88% |
10 tháng |
4.00% |
3.87% |
11 tháng |
4.00% |
3.85% |
12 tháng |
4.70% |
4.48% |
13 tháng |
4.70% |
4.47% |
18 tháng |
4.80% |
4.47% |
24 tháng |
5.40% |
4.87% |
36 tháng |
5.50% |
4.72% |
48 tháng |
5.50% |
4.50% |
60 tháng |
5.50% |
4.31% |
Nguồn: MBBank.