Tỷ giá BIDV hôm nay 4/4, USD, euro, bảng Anh tiếp tục xu hướng tăng
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 04/04/2025 09:40
- Minh Thư
Tỷ giá ngân hàng BIDV hôm nay
Ghi nhận lúc 9h00, tỷ giá BIDV tiếp tục xu hướng tăng trong sáng nay. Chi tiết như sau:
Tỷ giá của một số loại ngoại tệ chủ chốt tại ngân hàng BIDV
Tỷ giá USD BIDV hôm nay tiếp đà tăng nhẹ 20 đồng ở hai chiều giao dịch. Theo đó, tỷ giá mua vào và bán ra lần lượt nâng lên mức 25.620 VND/USD và 25.980 VND/USD.
Tương tự, tỷ giá đô la Hong Kong cũng chung xu hướng đi lên. Cụ thể, tỷ giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản cùng nhích lên 5 đồng, tương ứng là 3.261 VND/HKD và 3.268 VND/HKD. Ở chiều bán ra, tỷ giá cũng nâng lên mức 3.367 VND/HKD, tăng thêm 4 đồng.
Tỷ giá euro hôm nay tiếp tục tăng cao, với mức tăng là 412 đồng cho chiều mua tiền mặt, 413 đồng cho chiều mua chuyển khoản và 422 đồng cho bán ra, lần lượt đưa tỷ giá chạm mốc 28.085 VND/EUR, 28.130 VND/EUR và 29.330 VND/EUR.
Tỷ giá bảng Anh liên tục đi lên với mức tăng 141 đồng cho cả ba hình thức giao dịch. Hiện, tỷ giá mua tiền mặt đang được niêm yết ở mức 33.374 VND/GBP, mua chuyển khoản ấn định ở mức 33.451 VND/GBP và bán ra chốt ở mức 34.354 VND/GBP.
Tỷ giá yen Nhật cũng không nằm ngoài xu hướng tăng trong sáng nay. Theo đó, tỷ giá mua tiền mặt tăng 2,26 đồng, lên 173,14 VND/JPY; mua chuyển khoản tăng 2,25 đồng lên 173,41 VND/JPY và bán ra tăng 2,34 đồng, lên 181,16 VND/JPY

Ảnh minh họa: Minh Thư
Cập nhật tỷ giá của các loại ngoại tệ khác:
Với các đồng ngoại tệ khác, ngân hàng BIDV áp dụng tỷ giá như sau:
Tỷ giá đồng Franc Thụy Sĩ ở chiều mua là 29.722 VND/CHF và chiều bán ra là 30.587 VND/CHF.
Tỷ giá baht Thái Lan ở chiều mua là 695,47 VND/THB và chiều bán ra là 781,63 VND/THB.
Tỷ giá đôla Úc ở chiều mua là 16.102 VND/AUD và chiều bán ra là 16.559 VND/AUD.
Tỷ giá đồng đô la Canada ở chiều mua là 18.133 VND/CAD và chiều bán ra là 18.654 VND/CAD.
Tỷ giá đồng đô la Singapore ở chiều mua là 19.016 VND/SGD và chiều bán ra là 19.690 VND/SGD.
Tỷ giá đồng đô la New Zealand ở chiều mua là 14.636 VND/NZD và chiều bán ra là 15.159 VND/NZD.
Tỷ giá won Hàn Quốc ở chiều mua là 15,71 VND/KRW và chiều bán ra là 18,64 VND/KRW.
Tỷ giá đồng đô la Đài Loan ở chiều mua là 706,45 VND/TWD và chiều bán ra là 855,3 VND/TWD.
Tỷ giá đồng ringgit Malaysia ở chiều mua 5.459,01 VND/MYR và chiều bán ra là 6.162,73 VND/MYR.
Loại ngoại tệ |
Ngày 4/4/2025 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
Ký hiệu ngoại tệ |
Tên ngoại tệ |
Mua tiền mặt và Séc |
Mua chuyen khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt và Séc |
Mua chuyen khoản |
Bán ra |
USD |
Dollar Mỹ |
25.620 |
25.620 |
25.980 |
20 |
20 |
20 |
GBP |
Bảng Anh |
33.374 |
33.451 |
34.354 |
141 |
141 |
141 |
HKD |
Dollar Hồng Kông |
3.261 |
3.268 |
3.367 |
5 |
5 |
4 |
CHF |
Franc Thụy Sĩ |
29.722 |
29.752 |
30.587 |
723 |
724 |
738 |
JPY |
yen Nhật |
173,14 |
173,41 |
181,16 |
2,26 |
2,25 |
2,34 |
THB |
Baht Thái Lan |
695,47 |
730,07 |
781,63 |
6,6 |
6,93 |
7,87 |
AUD |
Dollar Australia |
16.102 |
16.127 |
16.559 |
96 |
97 |
99 |
CAD |
Dollar Canada |
18.133 |
18.159 |
18.654 |
250 |
251 |
258 |
SGD |
Dollar Singapore |
19.016 |
19.094 |
19.690 |
188 |
188 |
183 |
NZD |
Dollar New Zealand |
14.636 |
14.727 |
15.159 |
123 |
124 |
135 |
KRW |
Won Hàn Quốc |
15,71 |
17,36 |
18,64 |
0,3 |
0,33 |
0,35 |
EUR |
Euro |
28.085 |
28.130 |
29.330 |
412 |
413 |
422 |
TWD |
Dollar Đài Loan |
706,45 |
- |
855,3 |
4,83 |
- |
6,46 |
MYR |
Ringgit Malaysia |
5.459,01 |
- |
6.162,73 |
70 |
- |
83 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng BIDV được khảo sát vào lúc 9h00. (Tổng hợp: Minh Thư)
*Các tỷ giá trên đây có thể thay đổi theo thị trường mà không cần báo trước. Tỷ giá đồng TWD và MYR chỉ áp dụng cho giao dịch mua bán tiền mặt.