Tỷ giá VietinBank hôm nay 4/4, USD quay đầu giảm, euro tăng mạnh

Khảo sát ngày 4/4, tỷ giá ngoại tệ VietinBank điều chỉnh trái chiều sau phiên tăng mạnh hôm trước. Trong đó, tỷ giá euro tiếp tục leo thang với mức tăng 352 đồng ở cả hai chiều giao dịch.

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Ghi nhận lúc 10h30, tỷ giá ngân hàng VietinBank niêm yết cho 5 đồng ngoại tệ chủ chính như sau:

Tỷ giá USD VietinBank giảm nhẹ so với phiên hôm trước. Cụ thể, tỷ giá mua vào và bán ra cùng giảm 18 đồng, lần lượt hạ xuống còn 25.606 VND/USD và 25.966 VND/USD.

Tương tự, tỷ giá đôla Úc cũng giảm nhẹ xuống còn 15.923 VND/AUD áp dụng cho mua tiền mặt, 16.023 VND/AUD áp dụng cho mua chuyển khoản và 16.473 VND/AUD áp dụng cho bán ra; cùng giảm 26 đồng.

Trong khi đó, tỷ giá euro VietinBank tiếp đà tăng mạnh 352 đồng. Theo đó, tỷ giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra lần lượt nâng lên mốc 28.084 VND/EUR, 28.099 VND/EUR và 29.284 VND/EUR.

Tỷ giá bảng Anh cũng điều chỉnh tăng tỷ giá tiền mặt lên mức 33.252 VND/GBP, mua chuyển khoản lên 33.302 VND/GBP và bán ra lên 34.462 VND/GBP; cùng tăng 21 đồng.

Cùng chiều đi lên, tỷ giá yen Nhật nhích nhẹ 1,57 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Sau điều chỉnh, tỷ giá tiền mặt niêm yết ở mức 172,97 VND/JPY, mua chuyển khoản ở 173,47 VND/JPY và bán ra là 180,97 VND/JPY.

Nhìn chung, tỷ giá VietinBank hôm nay có sự biến động trái chiều giữa các loại ngoại tệ. Đồng đô la Mỹ và đô la Úc đều ghi nhận giảm nhẹ, trong khi euro, bảng Anh và yên Nhật đồng loạt tăng lên ở cả chiều mua và chiều bán.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 4/4

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyen khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyen khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

25.606

25.606

25.966

-18

-18

-18

Euro

EUR

28.084

28.099

29.284

352

352

352

yen Nhật

JPY

172,97

173,47

180,97

1,57

1,57

1,57

Bảng Anh

GBP

33.252

33.302

34.462

21

21

21

Dollar Australia

AUD

15.923

16.023

16.473

-26

-26

-26

Dollar Canada

CAD

18.051

18.151

18.701

184

184

184

Franc Thụy Sỹ

CHF

29.663

29.768

30.568

643

643

643

Nhân dân tệ

CNY

-

3.501

3.611

-

5

5

Krone Đan Mạch

DKK

-

3.773

3.903

-

46

46

Dollar Hồng Kông

HKD

3.240

3.255

3.390

-1

-1

-1

Won Hàn Quốc

KRW

16,91

17,31

18,91

0,32

0,32

0,32

Kip Lào

LAK

-

0,89

1,25

-

0,00

0,00

Krone Na Uy

NOK

-

2.453

2.533

-

7

7

Dollar New Zealand

NZD

14.559

14.609

15.126

-11

-11

-11

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.587

2.697

-

16

16

Đô la Singapore

SGD

18.887

18.987

19.717

132

132

132

Baht Thái

THB

701,96

746,3

769,96

4

4

4

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.723,11

7.113,11

-

-5

-5

Dinar Kuwait

KWD

-

81.825

86.875

-

104

104

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h30 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

CÙNG CHUYÊN MỤC