Tỷ giá Sacombank hôm nay 4/4, các đồng tiền chủ chốt duy trì đà tăng mạnh
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 04/04/2025 10:06
- Minh Thư
Tỷ giá ngân hàng Sacombank hôm nay
Ghi nhận lúc 9h50 sáng nay, tỷ giá ngân hàng Sacombank của 5 đồng ngoại tệ chốt diễn biến như sau:
Tỷ giá USD Sacombank tăng nhẹ 13 đồng ở hai chiều mua vào - bán ra, tương ứng 25.633 VND/USD và 25.993 VND/USD.
Tỷ giá euro Sacombank tiếp tục tăng vọt 394 đồng ở chiều mua vào và 391 đồng ở chiều bán ra; nâng tỷ giá mua vào tiền mặt lên mức 28.094 VND/EUR, mua chuyển khoản lên 28.194 VND/EUR và bán ra lên 29.027 VND/EUR.
Tỷ giá bảng Anh cũng ghi nhận xu hướng đi lên. Tỷ giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản cùng tăng 120 đồng, lần lượt đạt 33.302 VND/GBP và 33.352 VND/GBP. Giá bán ra của bảng Anh tăng 136 đồng, niêm yết ở mức 34.320 VND/GBP.
Tỷ giá yen Nhật cũng nhích nhẹ 1,88 đồng. Theo đó, tỷ giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra lần lượt đạt 173,49 VND/JPY, 173,99 VND/JPY và 180 VND/JPY.
Riêng tỷ giá won Hàn Quốc đi ngang 16,9 VND/KRW cho mua chuyển khoản và 18,6 VND/KRW cho bán ra.
Nhìn chung, tỷ giá Sacombank của các đồng ngoại tệ quan trọng như USD, euro, bảng Anh và yên Nhật đều ghi nhận sự tăng lên ở cả chiều mua và chiều bán. Riêng đồng won Hàn Quốc không có sự thay đổi so với phiên trước. Mức độ tăng giữa các loại tiền tệ có sự khác nhau, trong đó euro có mức tăng đáng kể hơn so với các đồng tiền còn lại.
Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Sacombank hôm nay
Loại ngoại tệ |
Ngày 4/4/2025 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
Tên ngoại tệ |
Ký hiệu ngoại tệ |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Dollar Mỹ |
USD |
25.633 |
25.633 |
25.993 |
13 |
13 |
13 |
Dollar Australia |
AUD |
15.959 |
16.059 |
16.599 |
125 |
125 |
124 |
Dollar Canada |
CAD |
18.010 |
18.110 |
18.663 |
260 |
260 |
255 |
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
29.689 |
29.719 |
30.542 |
681 |
681 |
663 |
Euro |
EUR |
28.094 |
28.194 |
29.027 |
394 |
394 |
391 |
Bảng Anh |
GBP |
33.302 |
33.352 |
34.320 |
120 |
120 |
136 |
Dollar Hồng Kông |
HKD |
- |
3.320 |
3.440 |
- |
25 |
30 |
yen Nhật |
JPY |
173,49 |
173,99 |
180 |
1,88 |
1,88 |
1,88 |
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.509 |
3.595 |
- |
12 |
13 |
Dollar Singapore |
SGD |
18.969 |
19.099 |
19.710 |
167 |
167 |
168 |
Dollar New Zealand |
NZD |
- |
14.728 |
15.238 |
- |
147 |
144 |
Won Hàn Quốc |
KRW |
- |
16,9 |
18,6 |
- |
0,0 |
0,0 |
Dollar Đài Loan |
TWD |
- |
770 |
895 |
- |
5,0 |
10,0 |
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
6.000 |
6.130 |
- |
80 |
50 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Sacombank được khảo sát vào lúc 9h50. (Tổng hợp: Minh Thư)
Lưu ý: Bảng tỷ giá mua bán ngoại tệ trên chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy từng thời điểm thực tế.