Lãi suất ngân hàng ngày 11/3 VPBank chạm 7%/năm, Agribank và Vietcombank cao nhất bao nhiêu?
- Tín dụng & Lãi suất
- 11/03/2026 11:43
- Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay
Theo cập nhật mới nhất, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) đang triển khai biểu lãi suất tiền gửi VND từ 2,6%/năm đến 5,3%/năm đối với các kỳ hạn 1 - 24 tháng theo hình thức lĩnh lãi cuối kỳ.
Cụ thể, khách hàng gửi tiết kiệm sẽ nhận mức lãi suất 2,6%/năm cho kỳ hạn 1 tháng, 2,9%/năm cho kỳ hạn 3 tháng và 4%/năm đối với kỳ hạn 6 tháng. Với những khoản tiền gửi dài hơi hơn, lãi suất tại kỳ hạn 12 tháng được ấn định ở mức 5,2%/năm, và mức trần cao nhất 5,3%/năm hiện chỉ dành riêng cho kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,4% |
|
2 Tháng |
2,4% |
|
3 Tháng |
2,7% |
|
4 Tháng |
2,7% |
|
5 Tháng |
2,7% |
|
6 Tháng |
3,8% |
|
7 Tháng |
3,8% |
|
8 Tháng |
3,8% |
|
9 Tháng |
3,8% |
|
10 Tháng |
3,8% |
|
11 Tháng |
3,8% |
|
12 Tháng |
5,2% |
|
13 Tháng |
5,2% |
|
15 Tháng |
5,2% |
|
18 Tháng |
5,2% |
|
24 Tháng |
5,3% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Tại quầy giao dịch của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), khung lãi suất tiết kiệm dành cho khách hàng cá nhân hiện dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm cho các kỳ hạn kéo dài từ 1 tháng đến 60 tháng.
Trong đó, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng nhận mức lãi 2,4%, hai kỳ hạn 6 và 9 tháng cùng nhận mức 3,5%. Khách hàng gửi tiết kiệm từ 12 tháng đến 18 tháng sẽ nhận lãi 5,2% và mức lãi suất chạm đỉnh 5,3% được dành cho các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
7 ngày |
0,2% |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
2 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,2% |
|
24 tháng |
5,3% |
|
36 tháng |
5,3% |
|
48 tháng |
5,3% |
|
60 tháng |
5,3% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất tiết kiệm online
Đối với hình thức gửi tiền trên kênh trực tuyến, Vietcombank cũng triển khai biểu lãi suất huy động trong khoảng 2,1 - 5,3%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng.
Với kỳ hạn 1 tháng, lãi suất được niêm yết ở mức 2,1%/năm và tăng lên 2,4%/năm đối với kỳ hạn 3 tháng. Tại các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, ngân hàng áp dụng mức lãi suất chung là 3,5%/năm. Đối với khoản tiền gửi kỳ hạn 12 tháng, người gửi sẽ nhận được lãi suất 5,2%/năm. Mức lãi suất ưu đãi nhất trên kênh online là 5,3%/năm, hiện đang được áp dụng cho kỳ hạn gửi 24 tháng.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,2% |
|
24 tháng |
5,3% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay
Cùng lúc, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) vẫn tiếp tục duy trì biểu lãi suất ổn định từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm cho tất cả các kỳ hạn kéo dài từ 1 tháng đến 36 tháng.
Dựa trên biểu phí này, lãi suất cho kỳ hạn 3 tháng được niêm yết là 2,4%/năm, còn hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng nhận mức 3,5%/năm. Khách hàng lựa chọn gửi tiền kỳ hạn 12 tháng sẽ nhận lãi suất 5,2%/năm, trong khi mức ưu đãi tốt nhất 5,3%/năm được dành cho kỳ hạn gửi 24 tháng.
Biểu lãi suất tại quầy của BIDV
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
36 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,2% |
|
13 Tháng |
5,2% |
|
15 Tháng |
5,2% |
|
18 Tháng |
5,2% |
|
24 Tháng |
5,3% |
|
36 Tháng |
5,3% |
Nguồn: BIDV
Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay
Đối với phân khúc khách hàng cá nhân, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) đang áp dụng khung lãi suất tiền gửi dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm cho các kỳ hạn 1 - 36 tháng.
Trong đó, các khoản tiền gửi kỳ hạn 3 tháng sẽ nhận mức lãi suất 2,4%/năm, và nhóm kỳ hạn từ 6 tháng đến dưới 12 tháng được hưởng chung mức 3,5%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, ngân hàng niêm yết mức lãi 5,2%/năm, riêng mức lãi suất cao nhất 5,3%/năm được dành cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 24 tháng trở lên.
Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1 % |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,2% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,2% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,2% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,2% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
5,3% |
|
36 tháng |
5,3% |
|
Trên 36 tháng |
5,3% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Khảo sát tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) cho thấy dải lãi suất huy động tại quầy hiện được duy trì từ 4,5%/năm đến 6,3%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.
Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng nhận lãi suất 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng nhận 4,7%/năm, và các kỳ hạn từ 6 đến 11 tháng ở mức 5,5%/năm. Mức lãi suất cao nhất khi giao dịch tại quầy là 6,3%/năm dành cho kỳ hạn 24 tháng và 36 tháng.
Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,50% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,60% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,70% |
|
4 tháng |
4,75% |
|
5 tháng |
4,75% |
|
6 tháng |
5,50% |
|
7 tháng |
5,50% |
|
8 tháng |
5,50% |
|
9 tháng |
5,50% |
|
10 tháng |
5,50% |
|
11 tháng |
5,50% |
|
12 tháng |
5,80% |
|
13 tháng |
5,80% |
|
15 tháng |
5,80% |
|
18 tháng |
5,80% |
|
24 tháng |
6,30% |
|
36 tháng |
6,30% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất tiết kiệm online
Trên hệ thống ngân hàng số, Sacombank hiện đang áp dụng biểu lãi suất huy động ưu đãi dao động từ 4,6%/năm đến 6,4%/năm cho các kỳ hạn 1 - 36 tháng.
Theo đó, khách hàng gửi tiết kiệm trực tuyến tại các kỳ hạn từ 1 tháng đến 3 tháng sẽ được hưởng mức lãi suất chung là 4,6%/năm. Tại nhóm kỳ hạn từ 6 tháng đến 11 tháng, lãi suất được ấn định đồng loạt ở mức 5,9%/năm. Với các kỳ hạn dài hơn từ 12 tháng đến 18 tháng, nhà băng này niêm yết mức lãi suất là 6,1%/năm. Đặc biệt, mức lãi suất cao nhất 6,4%/năm được dành riêng cho khách hàng gửi tiền online ở các kỳ hạn dài gồm 24 tháng và 36 tháng.
|
Kỳ hạn gửi |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
Lãi hàng quý (%/năm) |
Lãi hàng tháng (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
||
|
1 tháng |
4,60% |
4,60% |
|
|
2 tháng |
4,60% |
4,59% |
|
|
3 tháng |
4,60% |
4,58% |
|
|
4 tháng |
4,60% |
4,57% |
|
|
5 tháng |
4,60% |
4,57% |
|
|
6 tháng |
5,90% |
5,86% |
5,83% |
|
7 tháng |
5,90% |
5,81% |
|
|
8 tháng |
5,90% |
5,80% |
|
|
9 tháng |
5,90% |
5,82% |
5,79% |
|
10 tháng |
5,90% |
5,77% |
|
|
11 tháng |
5,90% |
5,76% |
|
|
12 tháng |
6,10% |
5,97% |
5,94% |
|
13 tháng |
6,10% |
5,92% |
|
|
15 tháng |
6,10% |
5,92% |
5,89% |
|
18 tháng |
6,10% |
5,88% |
5,85% |
|
24 tháng |
6,40% |
6,07% |
6,04% |
|
36 tháng |
6,40% |
5,90% |
5,87% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Biểu lãi suất tiết kiệm tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) dành cho các khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng tại quầy đang dao động trong khoảng 3,7 - 6,6%/năm cho các kỳ hạn 1–60 tháng.
Cụ thể, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng đạt lãi suất 4,1%/năm, trong khi kỳ hạn 6 và 9 tháng cùng hưởng mức 4,7%/năm. Khách hàng gửi kỳ hạn 12 tháng sẽ nhận lãi suất 6,1%/năm và mức hấp dẫn nhất 6,6%/năm được áp dụng cho các kỳ hạn dài từ 24 tháng trở lên.
Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
KKH |
0,05% |
0,05% |
||||
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,70% |
3,68% |
3,90% |
3,88% |
||
|
02 tháng |
3,80% |
3,77% |
4,00% |
3,97% |
||
|
03 tháng |
4,10% |
4,05% |
4,08% |
4,30% |
4,25% |
4,28% |
|
04 tháng |
4,10% |
4,04% |
4,07% |
4,30% |
4,23% |
4,27% |
|
05 tháng |
4,10% |
4,03% |
4,07% |
4,30% |
4,22% |
4,26% |
|
06 tháng |
4,70% |
4,59% |
4,65% |
4,90% |
4,78% |
4,85% |
|
07 tháng |
4,70% |
4,57% |
4,64% |
4,90% |
4,76% |
4,84% |
|
08 tháng |
4,70% |
4,55% |
4,63% |
4,90% |
4,74% |
4,83% |
|
09 tháng |
4,70% |
4,53% |
4,62% |
4,90% |
4,72% |
4,82% |
|
10 tháng |
4,70% |
4,52% |
4,61% |
4,90% |
4,70% |
4,81% |
|
11 tháng |
4,70% |
4,50% |
4,61% |
4,90% |
4,68% |
4,80% |
|
12 tháng |
6,10% |
5,74% |
5,93% |
6,20% |
5,83% |
6,03% |
|
13 tháng |
6,10% |
5,72% |
5,92% |
6,20% |
5,80% |
6,01% |
|
15 tháng |
6,10% |
5,66% |
5,89% |
6,20% |
5,75% |
5,98% |
|
18 tháng |
6,10% |
5,58% |
5,85% |
6,20% |
5,67% |
5,94% |
|
24 tháng |
6,60% |
5,83% |
6,21% |
6,70% |
5,90% |
6,30% |
|
36 tháng |
6,60% |
5,50% |
6,03% |
6,70% |
5,57% |
6,12% |
|
48 tháng |
6,60% |
5,22% |
5,87% |
6,70% |
5,28% |
5,95% |
|
60 tháng |
6,60% |
4,96% |
5,71% |
6,70% |
5,01% |
5,79% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất tiết kiệm online
Đối với phân khúc khách hàng Mass gửi tiền trực tuyến, MB Bank áp dụng khung lãi suất cao hơn, từ 4,5%/năm đến 6,7%/năm. Cụ thể, mức lãi 4,5%/năm cho 1 tháng, 4,65%/năm cho 3 tháng, 5,8%/năm cho 6 tháng và 6,2%/năm cho 12 tháng. Riêng các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên sẽ nhận mức lãi tối đa là 6,7%/năm.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)
|
Khách hàng Mass |
||||
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
01 tháng |
4,50% |
4,50% |
0,00% |
|
|
02 tháng |
4,60% |
4,60% |
0,00% |
|
|
03 tháng |
4,65% |
4,63% |
4,70% |
4,68% |
|
04 tháng |
4,65% |
4,62% |
4,70% |
4,67% |
|
05 tháng |
4,65% |
4,61% |
4,70% |
4,66% |
|
06 tháng |
5,80% |
5,73% |
5,90% |
5,82% |
|
07 tháng |
5,80% |
5,71% |
5,90% |
5,81% |
|
08 tháng |
5,80% |
5,70% |
5,90% |
5,80% |
|
09 tháng |
5,80% |
5,69% |
5,90% |
5,78% |
|
10 tháng |
5,80% |
5,67% |
5,90% |
5,77% |
|
11 tháng |
5,80% |
5,66% |
5,90% |
5,75% |
|
12 tháng |
6,20% |
6,03% |
6,30% |
6,12% |
|
13 tháng |
6,20% |
6,01% |
6,30% |
6,10% |
|
15 tháng |
6,20% |
5,98% |
6,30% |
6,07% |
|
18 tháng |
6,20% |
5,94% |
6,30% |
6,03% |
|
24 tháng |
6,70% |
6,30% |
6,80% |
6,39% |
|
36 tháng |
6,70% |
6,12% |
6,80% |
6,20% |
|
48 tháng |
6,70% |
5,95% |
6,80% |
6,02% |
|
60 tháng |
6,70% |
5,79% |
6,80% |
5,86% |
Nguồn: MB Bank
Đặc biệt, nhóm khách hàng Priority và Private có thể được hưởng lãi suất lên đến 6,8 - 6,9%/năm.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
01 tháng |
4,50% |
4,55% |
0,00% |
4,60% |
||
|
02 tháng |
4,65% |
4,70% |
0,00% |
4,70% |
||
|
03 tháng |
4,70% |
4,68% |
4,70% |
4,68% |
4,75% |
4,73% |
|
04 tháng |
4,70% |
4,67% |
4,70% |
4,67% |
4,75% |
4,72% |
|
05 tháng |
4,70% |
4,66% |
4,70% |
4,66% |
4,75% |
4,71% |
|
06 tháng |
5,90% |
5,82% |
5,95% |
5,87% |
6,00% |
5,92% |
|
07 tháng |
5,90% |
5,81% |
5,95% |
5,86% |
6,00% |
5,91% |
|
08 tháng |
5,90% |
5,80% |
5,95% |
5,84% |
6,00% |
5,89% |
|
09 tháng |
5,90% |
5,78% |
5,95% |
5,83% |
6,00% |
5,88% |
|
10 tháng |
5,90% |
5,77% |
5,95% |
5,82% |
6,00% |
5,86% |
|
11 tháng |
5,90% |
5,75% |
5,95% |
5,80% |
6,00% |
5,85% |
|
12 tháng |
6,30% |
6,12% |
6,40% |
6,21% |
6,50% |
6,31% |
|
13 tháng |
6,30% |
6,10% |
6,40% |
6,20% |
6,50% |
6,29% |
|
15 tháng |
6,30% |
6,07% |
6,40% |
6,17% |
6,50% |
6,26% |
|
18 tháng |
6,30% |
6,03% |
6,40% |
6,12% |
6,50% |
6,21% |
|
24 tháng |
6,80% |
6,39% |
6,90% |
6,48% |
6,90% |
6,48% |
|
36 tháng |
6,80% |
6,20% |
6,90% |
6,28% |
6,90% |
6,28% |
|
48 tháng |
6,80% |
6,02% |
6,90% |
6,10% |
6,90% |
6,10% |
|
60 tháng |
6,80% |
5,86% |
6,90% |
5,94% |
6,90% |
5,94% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Thông tin cập nhật từ Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank), khung lãi suất tiết kiệm cá nhân hiện nằm trong khoảng 3,5 - 6%/năm cho kỳ hạn 1–36 tháng khi gửi tại quầy.
Hiện tại, kỳ hạn 3 tháng có lãi suất 3,6%/năm, kỳ hạn 6 tháng là 5,3%/năm và kỳ hạn 9 tháng là 5,2%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng (loại 2), khách hàng nhận lãi 5,7%/năm, trong khi mức lãi suất đỉnh 6%/năm thuộc về kỳ hạn 18 tháng.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
5,3 |
5,3 |
5,3 |
– |
– |
– |
|
|
07 tháng |
5,2 |
5 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
5,2 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
5,1 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
5,2 |
5 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,7 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,7 |
5,3 |
5,5 |
5,5 |
5,6 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
8,1 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
5,7 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
6 |
5,4 |
5,7 |
5,7 |
5,8 |
– |
|
|
24 tháng |
5,4 |
4,8 |
5,1 |
5,1 |
5,2 |
5,3 |
|
|
36 tháng |
5,4 |
4,5 |
5 |
5 |
5,1 |
5,2 |
|
Nguồn: HDBank
Lãi suất tiết kiệm online
Đối với hình thức gửi tiền trực tuyến, HDBank đang áp dụng khung lãi suất huy động từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm cho các kỳ hạn gửi từ 1 tháng đến 36 tháng. Cụ thể:
Tại kỳ hạn 1 tháng, khách hàng nhận mức lãi suất là 4,2%/năm. Đối với kỳ hạn 3 tháng, ngân hàng niêm yết mức lãi suất 4,3%/năm. Ở kỳ hạn 6 tháng, lãi suất tiền gửi đạt 5,5%/năm. Với kỳ hạn 9 tháng, mức lãi suất được ấn định là 5,3%/năm. Khách hàng gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng sẽ hưởng lãi suất 5,8%/năm. Riêng đối với kỳ hạn 24 tháng, HDBank áp dụng mức lãi suất là 5,5%/năm.
Mức lãi suất ưu đãi nhất trên kênh online của nhà băng này hiện đạt 6,1%/năm, được dành riêng cho khách hàng gửi tiền tại kỳ hạn 18 tháng.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (%) |
Trả lãi trước (%) |
Hàng tháng (%) |
Hàng quý (%) |
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
01 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
02 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
03 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
04 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
05 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
06 tháng |
5,5 |
5,3 |
5,4 |
5,4 |
|
07 tháng |
5,3 |
5,1 |
5,2 |
– |
|
08 tháng |
5,3 |
5 |
5,2 |
– |
|
09 tháng |
5,3 |
5 |
5,1 |
5,2 |
|
10 tháng |
5,3 |
5 |
5,1 |
– |
|
11 tháng |
5,3 |
5,1 |
5,1 |
– |
|
12 tháng |
5,8 |
5,4 |
5,6 |
5,6 |
|
13 tháng |
6 |
5,5 |
5,7 |
– |
|
15 tháng |
6 |
5,5 |
5,7 |
5,8 |
|
18 tháng |
6,1 |
5,5 |
5,8 |
5,8 |
|
24 tháng |
5,5 |
4,9 |
5,2 |
5,2 |
|
36 tháng |
5,5 |
4,6 |
5,1 |
5,2 |
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm thường
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) hiện đang áp dụng khung lãi suất huy động cho khách hàng thường và hội viên Inspire dao động từ 3,45%/năm đến 4,95%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng.
Theo biểu phí này, kỳ hạn 3 tháng có lãi suất là 3,75%/năm, kỳ hạn 6 tháng đạt mức 4,85%/năm. Toàn bộ các kỳ hạn từ 12 tháng trở lên đều được Techcombank áp dụng chung một mức lãi suất là 4,95%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
3,7 |
3,6 |
3,45 |
3,45 |
|
2M |
3,7 |
3,6 |
3,45 |
3,45 |
|
3M |
4 |
3,9 |
3,75 |
3,75 |
|
4M |
4 |
3,9 |
3,75 |
3,75 |
|
5M |
4 |
3,9 |
3,75 |
3,75 |
|
6M |
5,1 |
5 |
4,85 |
4,85 |
|
7M |
5,1 |
5 |
4,85 |
4,85 |
|
8M |
5,1 |
5 |
4,85 |
4,85 |
|
9M |
5,1 |
5 |
4,85 |
4,85 |
|
10M |
5,1 |
5 |
4,85 |
4,85 |
|
11M |
5,1 |
5 |
4,85 |
4,85 |
|
12M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
13M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
14M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
15M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
16M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
17M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
18M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
19M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
20M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
21M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
22M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
23M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
24M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
25M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
26M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
27M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
28M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
29M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
30M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
31M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
32M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
33M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
34M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
35M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
36M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc
Riêng với sản phẩm "Phát Lộc", Techcombank triển khai dải lãi suất rộng hơn, từ 3,55%/năm đến 5,4%/năm. Trong đó, mức lãi suất cao nhất 5,4%/năm được dành riêng cho đối tượng khách hàng Private tại các kỳ hạn dài.
Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ Hạn |
PRIVATE |
PRIORITY |
INSPIRE |
KH thường |
||||||||
|
PRIVATE ≥3B |
PRIVATE 1–3B |
PRIVATE <1B |
PRIORITY ≥3B |
PRIORITY 1–3B |
PRIORITY <1B |
INSPIRE ≥3B |
INSPIRE 1–3B |
INSPIRE <1B |
KH thường ≥3B |
KH thường 1–3B |
KH thường <1B |
|
|
1–2 tháng |
3,9 |
3,8 |
3,8 |
3,8 |
3,7 |
3,7 |
3,65 |
3,55 |
3,55 |
3,65 |
3,55 |
3,55 |
|
3–5 tháng |
4,2 |
4,1 |
4,1 |
4,1 |
4 |
4 |
3,95 |
3,85 |
3,85 |
3,95 |
3,85 |
3,85 |
|
6–11 tháng |
5,3 |
5,2 |
5,2 |
5,2 |
5,1 |
5,1 |
5,05 |
4,95 |
4,95 |
5,05 |
4,95 |
4,95 |
|
12–36 tháng |
5,4 |
5,3 |
5,3 |
5,3 |
5,2 |
5,2 |
5,15 |
5,05 |
5,05 |
5,15 |
5,05 |
5,05 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Biểu phí niêm yết tại quầy của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) hiện duy trì mức lãi suất từ 3,5%/năm đến 5,3%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng.
Chi tiết các kỳ hạn như sau: kỳ hạn 3 tháng nhận lãi 3,9%/năm, 6 tháng đạt 4,5%/năm và 9 tháng là 4,7%/năm. Khách hàng gửi tiền kỳ hạn 12 tháng sẽ hưởng lãi 5,2%/năm, và mức lãi suất cao nhất 5,3%/năm được ACB dành cho các kỳ hạn từ 13 tháng đến 36 tháng.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
- |
- |
- |
|
1T |
3,5 |
- |
- |
3,45 |
|
2T |
3,7 |
- |
3,65 |
3,6 |
|
3T |
3,9 |
- |
3,85 |
3,8 |
|
4T |
4,1 |
- |
- |
- |
|
5T |
4,3 |
- |
- |
- |
|
6T |
4,5 |
- |
4,45 |
4,4 |
|
9T |
4,7 |
- |
4,6 |
- |
|
12T |
5,2 |
5,1 |
5,05 |
4,9 |
|
13T |
5,3 |
- |
5,10** |
- |
|
15T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
- |
|
18T |
5,3 |
5,1 |
5,05 |
- |
|
24T |
5,3 |
5,05 |
5 |
- |
|
36T |
5,3 |
- |
4,85 |
- |
Nguồn: ACB
Lãi suất tiết kiệm online
Trên hệ thống giao dịch trực tuyến, ACB công bố khung lãi suất từ 4,3%/năm đến 5,9%/năm. Mức lãi suất tối đa 5,9%/năm được áp dụng cho những khoản tiền gửi từ 5 tỷ đồng trở lên tại kỳ hạn 12 tháng.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB
|
Mức gửi/ TK |
Tiền gửi Online |
||||||
|
(triệu VND) |
1 – 3 tuần |
1 tháng |
2 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
12 tháng |
|
< 200 |
0,5 |
4,3 |
4,4 |
4,65 |
5,2 |
5,3 |
5,7 |
|
200 – < 1.000 |
4,4 |
4,5 |
4,65 |
5,3 |
5,4 |
5,8 |
|
|
1.000 - < 5.000 |
4,45 |
4,55 |
4,65 |
5,35 |
5,45 |
5,85 |
|
|
>= 5.000 |
4,5 |
4,6 |
4,65 |
5,4 |
5,5 |
5,9 |
|
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ghi nhận động thái mới nhất từ Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank), khung lãi suất huy động tại quầy đã được nâng lên khoảng 4,75 - 6,8%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng, tuỳ hạn mức tiền gửi. So với biểu lãi suất trước, kỳ hạn 6 - 12 tháng cao hơn khoảng 0,1 - 0,2 điểm %.
Với các khoản tiền dưới 1 tỷ đồng gửi tại quầy, VPBank áp dụng mức 4,75%/năm cho các kỳ hạn từ 1-5 tháng, 6,4%/năm cho kỳ hạn từ 6-11 tháng, 6,5%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 6,2%/năm cho các kỳ hạn dài từ 13-36 tháng.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,5 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,6 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
|
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,7 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
|
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,8 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
|
|
≥ 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,8 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất tiết kiệm online
Đáng chú ý là biểu lãi suất trực tuyến tại VPBank cũng được nâng lên 4,75%/năm đến 7%/năm. Mức lãi suất đỉnh 7%/năm được nhà băng này áp dụng cho các khoản tiền gửi từ 10 tỷ đồng trở lên tại kỳ hạn 12 tháng.
|
Mức tiền gửi |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,7 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,7 |
6,8 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,8 |
6,9 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
7 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
6,9 |
7 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
Nguồn: VPBank