Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 11/3 đảo chiều giảm tại phần lớn ngoại tệ, riêng đôla Úc tăng mạnh trên 100 đồng

Sáng nay (11/3), tỷ giá ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại ghi nhận diễn biến trái chiều giữa các đồng tiền chủ chốt. Trong khi tỷ giá USD giảm nhẹ tại phần lớn ngân hàng khảo sát, euro và yen Nhật cũng điều chỉnh đi xuống. Ngược lại, bảng Anh và đô la Úc ghi nhận xu hướng tăng tại nhiều ngân hàng so với phiên trước.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá USD tại các ngân hàng sáng nay ghi nhận xu hướng giảm tại nhiều đơn vị khảo sát.

Ở chiều mua tiền mặt, giá điều chỉnh giảm từ 1 đồng đến 44 đồng, hiện dao động từ 25.981 VND/USD đến 26.124 VND/USD. Trong đó, ngân hàng Agribank niêm yết mức thấp nhất 25.981 VND/USD, tiếp đến là ngân hàng VCB với 26.001 VND/USD. Ở chiều ngược lại, ngân hàng HSBC đưa ra mức cao nhất 26.124 VND/USD.

Tại chiều bán ra, giá đồng loạt giảm 4 đồng, hiện dao động từ 26.310 VND/USD đến 26.311 VND/USD. Trong đó, ngân hàng HSBC niêm yết mức thấp nhất 26.310 VND/USD, còn mức cao nhất 26.311 VND/USD được ghi nhận tại ngân hàng VCB, ngân hàng Agribank, ngân hàng VietinBank, ngân hàng Techcombank, ngân hàng Eximbank và ngân hàng Sacombank.

Ngân hàng

Tỷ giá USD hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

26.001

26.031

26.311

-24

-24

-4

Agribank

25.981

26.011

26.311

-44

-44

-4

VietinBank

26.044

26.044

26.311

-1

-1

-4

Techcombank

26.050

26.069

26.311

4

4

-4

HSBC

26.124

26.124

26.310

-25

-25

-4

Eximbank

26.040

26.070

26.311

-10

-10

-4

Sacombank

26.035

26.035

26.311

-5

-5

-4

Tỷ giá euro tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá euro sáng nay ghi nhận xu hướng giảm tại phần lớn ngân hàng được khảo sát.

Ở chiều mua tiền mặt, giá điều chỉnh giảm từ 56 đồng đến 4 đồng, hiện dao động từ 29.719 VND/EUR đến 30.039 VND/EUR. Trong đó, ngân hàng VCB niêm yết mức thấp nhất 29.719 VND/EUR, còn mức cao nhất 30.039 VND/EUR được ghi nhận tại ngân hàng Sacombank.

Ở chiều bán ra, giá giảm từ 57 đồng đến 9 đồng, hiện dao động trong khoảng 30.998 VND/EUR đến 31.797 VND/EUR. Trong đó, ngân hàng HSBC niêm yết mức thấp nhất 30.998 VND/EUR, trong khi ngân hàng Sacombank đưa ra mức cao nhất 31.797 VND/EUR.

Ngân hàng

Tỷ giá EUR hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

29.719

30.019

31.286

-36

-37

-38

Agribank

29.876

29.996

31.170

-56

-56

-57

VietinBank

29.999

30.049

31.359

-10

-10

-10

Techcombank

29.866

30.138

31.244

-4

-5

-9

HSBC

29.869

29.959

30.998

5

-7

17

Eximbank

30.010

30.100

31.143

-6

-6

1

Sacombank

30.039

30.069

31.797

-13

-13

-10

Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá bảng Anh ghi nhận xu hướng tăng tại nhiều ngân hàng, dù một số đơn vị vẫn điều chỉnh giảm so với phiên trước.

Ở chiều mua tiền mặt, giá biến động tăng từ 14 đồng đến 22 đồng tại một số ngân hàng, hiện dao động từ 34.346 VND/GBP đến 34.835 VND/GBP. Trong đó, ngân hàng VCB niêm yết mức thấp nhất 34.346 VND/GBP, còn mức cao nhất 34.835 VND/GBP được ghi nhận tại ngân hàng VietinBank.

Ở chiều bán ra, giá điều chỉnh tăng từ 6 đồng đến 37 đồng tại một số ngân hàng, dao động từ 35.709 VND/GBP đến 36.572 VND/GBP. Mức thấp nhất được ghi nhận tại ngân hàng Agribank với 35.709 VND/GBP, trong khi ngân hàng Sacombank niêm yết cao nhất 36.572 VND/GBP.

Ngân hàng

Tỷ giá bảng Anh hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

34.346

34.693

35.804

-38

-39

-40

Agribank

34.566

34.705

35.709

-63

-63

-63

VietinBank

34.835

34.935

35.795

14

14

14

Techcombank

34.465

34.857

35.823

19

20

6

HSBC

34.362

34.713

35.774

22

8

37

Eximbank

34.743

34.812

35.953

15

15

24

Sacombank

34.751

34.801

36.572

-4

-4

7

Tỷ giá đôla Úc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đôla Úc sáng nay ghi nhận xu hướng tăng tại toàn bộ các ngân hàng được khảo sát.

Ở chiều mua tiền mặt, giá tăng từ 131 đồng đến 204 đồng, hiện dao động từ 18.218 VND/AUD đến 18.440 VND/AUD. Trong đó, ngân hàng Techcombank niêm yết mức thấp nhất 18.218 VND/AUD, còn mức cao nhất 18.440 VND/AUD được ghi nhận tại ngân hàng Eximbank.

Ở chiều bán ra, giá điều chỉnh tăng từ 134 đồng đến 214 đồng, dao động trong khoảng 18.996 VND/AUD đến 19.404 VND/AUD. Trong đó, ngân hàng Agribank niêm yết mức thấp nhất 18.996 VND/AUD, còn ngân hàng Sacombank đưa ra mức cao nhất 19.404 VND/AUD.

Ngân hàng

Tỷ giá đôla Úc hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

18.237

18.421

19.011

146

149

152

Agribank

18.330

18.404

18.996

131

132

134

VietinBank

18.405

18.455

19.155

197

197

197

Techcombank

18.218

18.494

19.094

204

206

197

HSBC

18.255

18.404

19.042

189

183

205

Eximbank

18.440

18.495

19.165

203

203

214

Sacombank

18.368

18.468

19.404

162

162

170

Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá yen Nhật trong phiên sáng nay ghi nhận xu hướng giảm tại toàn bộ các ngân hàng được khảo sát.

Ở chiều mua tiền mặt, giá giảm từ 0,64 đồng đến 0,96 đồng, hiện dao động từ 159 VND/JPY đến 163,09 VND/JPY. Trong đó, ngân hàng Techcombank niêm yết mức thấp nhất 159 VND/JPY, còn mức cao nhất 163,09 VND/JPY được ghi nhận tại ngân hàng Eximbank.

Ở chiều bán ra, giá điều chỉnh giảm từ 1,02 đồng đến 0,6 đồng, dao động từ 168,5 VND/JPY đến 173,29 VND/JPY. Mức thấp nhất được ghi nhận tại ngân hàng HSBC với 168,5 VND/JPY, trong khi ngân hàng Sacombank niêm yết cao nhất 173,29 VND/JPY.

Ngân hàng

Tỷ giá yen Nhật hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

160,23

161,85

170,41

-0,68

-0,69

-0,73

Agribank

161,68

162,33

169,65

-0,96

-0,96

-1,02

VietinBank

161,2

161,7

170,7

-0,8

-0,8

-0,8

Techcombank

159,0

163,18

171,45

-0,7

-0,7

-0,76

HSBC

161,55

162,9

168,5

-0,64

-0,7

-0,6

Eximbank

163,09

163,58

169,34

-0,8

-0,80

-0,79

Sacombank

162,28

162,78

173,29

-0,69

-0,69

-0,69

Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 20.076,47 VND/SGD và 20.970,70 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 18.827,83 VND/CAD và 19.627,15 VND/CAD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 734,41 VND/THB và 850,61 VND/THB.

Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 15,45 VND/KRW và 18,63 VND/KRW.

Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.