Lãi suất ngân hàng ngày 12/1, Agribank và Vietcombank “án binh”, MB Bank tăng tốc hút tiền gửi
- Tín dụng & Lãi suất
- 12/01/2026 11:28
- Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay
Khảo sát mới nhất cho thấy, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (Agribank) đang triển khai khung lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân từ 2,4%/năm đến 5,3%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn từ 1 đến 24 tháng và hình thức trả lãi cuối kỳ.
Cụ thể, với kỳ hạn 3 tháng, Agribank niêm yết lãi suất ở mức 2,7%/năm, trong khi các khoản tiền gửi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng mức 3,8%/năm.
Ở nhóm kỳ hạn dài hơn, lãi suất dành cho tiền gửi 12 tháng và 18 tháng hiện được giữ ở mức 5,2%/năm, trước khi nhích lên 5,3%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.
So với giai đoạn trước, biểu lãi suất huy động của Agribank đến nay vẫn duy trì sự ổn định và chưa ghi nhận điều chỉnh mới.
Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,4% |
|
2 Tháng |
2,4% |
|
3 Tháng |
2,7% |
|
4 Tháng |
2,7% |
|
5 Tháng |
2,7% |
|
6 Tháng |
3,8% |
|
7 Tháng |
3,8% |
|
8 Tháng |
3,8% |
|
9 Tháng |
3,8% |
|
10 Tháng |
3,8% |
|
11 Tháng |
3,8% |
|
12 Tháng |
5,2% |
|
13 Tháng |
5,2% |
|
15 Tháng |
5,2% |
|
18 Tháng |
5,2% |
|
24 Tháng |
5,3% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Cùng thời điểm khảo sát, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) đang duy trì khung lãi suất tiết kiệm tại quầy từ 2,4%/năm đến 5,3%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng và lĩnh lãi vào cuối kỳ.
Trong đó, lãi suất đối với tiền gửi kỳ hạn 3 tháng hiện được niêm yết ở 2,4%/năm, còn các khoản tiền gửi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng đang được áp dụng mức 3,5%/năm. Đối với nhóm kỳ hạn dài, Vietcombank triển khai lãi suất 5,2%/năm cho các khoản gửi 12 tháng và 18 tháng, trước khi điều chỉnh lên 5,3%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
7 ngày |
0,2% |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
2 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,2% |
|
24 tháng |
5,3% |
|
36 tháng |
5,3% |
|
48 tháng |
5,3% |
|
60 tháng |
5,3% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất tiết kiệm online
Cùng lúc, Vietcombank đang áp dụng khung lãi suất tiết kiệm trực tuyến dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm, dành cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 đến 24 tháng và trả lãi vào cuối kỳ.
Cụ thể, với hình thức gửi online, lãi suất kỳ hạn 3 tháng hiện được niêm yết ở 2,4%/năm, trong khi các khoản tiền gửi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được hưởng mức 3,5%/năm.
Ở nhóm kỳ hạn dài, Vietcombank áp dụng lãi suất 5,2%/năm cho tiền gửi 12 tháng và tăng lên 5,3%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.
So với gửi tiết kiệm tại quầy, kênh online giúp khách hàng linh hoạt hơn trong quá trình gửi tiền, tất toán và quản lý khoản tiết kiệm thông qua hệ sinh thái ngân hàng số của Vietcombank.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,2% |
|
24 tháng |
5,3% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay
Trong bối cảnh mặt bằng huy động trên thị trường chưa có nhiều biến động, Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) vẫn áp dụng khung lãi suất tiết kiệm tại quầy dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm, dành cho các khoản tiền gửi bằng VND có kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng và lĩnh lãi cuối kỳ.
Theo biểu lãi suất đang được niêm yết, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được BIDV áp dụng mức 2,4%/năm, trong khi các khoản gửi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được giữ ở ngưỡng 3,5%/năm. Ở các kỳ hạn dài hơn, ngân hàng này đang niêm yết lãi suất 5,2%/năm cho tiền gửi 12 tháng, trước khi tăng lên 5,3%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.
So với thời điểm trước đó, biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của BIDV hiện vẫn ổn định và chưa xuất hiện điều chỉnh mới.
Biểu lãi suất tại quầy của BIDV
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
36 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,2% |
|
13 Tháng |
5,2% |
|
15 Tháng |
5,2% |
|
18 Tháng |
5,2% |
|
24 Tháng |
5,3% |
|
36 Tháng |
5,3% |
Nguồn: BIDV
Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay
Ở thời điểm hiện tại, Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) đang triển khai khung lãi suất tiền gửi tiết kiệm dành cho khách hàng cá nhân từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, trả lãi cuối kỳ.
Trong đó, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng tại VietinBank đang được áp dụng lãi suất 2,4%/năm, trong khi các khoản tiền gửi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng duy trì ở 3,5%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, ngân hàng này niêm yết lãi suất 5,2%/năm cho các khoản gửi 12 tháng, trước khi điều chỉnh lên 5,3%/năm đối với tiền gửi kỳ hạn 24 tháng. Đến nay, mặt bằng lãi suất tiết kiệm tại VietinBank vẫn giữ trạng thái ổn định và chưa ghi nhận sự thay đổi mới.
Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1 % |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,2% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,2% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,2% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,2% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
5,3% |
|
36 tháng |
5,3% |
|
Trên 36 tháng |
5,3% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Tại thời điểm khảo sát, Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) đang áp dụng khung lãi suất tiết kiệm tại quầy từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm, dành cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn 1 - 36 tháng, phương thức lĩnh lãi cuối kỳ.
Theo biểu lãi suất hiện hành, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng tại VietinBank được niêm yết ở mức 2,4%/năm, trong khi các khoản tiền gửi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng đang duy trì mức 3,5%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, ngân hàng này áp dụng lãi suất 5,2%/năm cho tiền gửi 12 tháng, trước khi tăng lên 5,3%/năm đối với các khoản tiết kiệm kỳ hạn 24 tháng.
Tính đến nay, mặt bằng lãi suất tiết kiệm của VietinBank vẫn ổn định và chưa ghi nhận sự điều chỉnh mới.
Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,75% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,75% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,75% |
|
4 tháng |
4,75% |
|
5 tháng |
4,75% |
|
6 tháng |
4,90% |
|
7 tháng |
4,90% |
|
8 tháng |
4,90% |
|
9 tháng |
4,90% |
|
10 tháng |
4,90% |
|
11 tháng |
4,90% |
|
12 tháng |
4,90% |
|
13 tháng |
4,90% |
|
15 tháng |
4,90% |
|
18 tháng |
4,90% |
|
24 tháng |
5,00% |
|
36 tháng |
5,20% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất tiết kiệm online
Ở kênh gửi tiết kiệm trực tuyến, Sacombank đang triển khai khung lãi suất chung dao động từ 4,75%/năm đến 6%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi online có kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng và thực hiện chi trả lãi vào cuối kỳ.
Trong đó, tiền gửi online kỳ hạn 3 tháng tại Sacombank được niêm yết ở mức 4,75%/năm; trong khi kỳ hạn 6 tháng áp dụng lãi suất 5,3%/năm và kỳ hạn 9 tháng được nâng lên 5,5%/năm. Đối với các kỳ hạn dài, ngân hàng này áp dụng lãi suất 5,8%/năm cho tiền gửi online kỳ hạn 12 tháng, trước khi đạt mức cao nhất 6%/năm đối với các khoản tiết kiệm có thời hạn 24 tháng.
|
Kỳ hạn gửi |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
Lãi hàng quý (%/năm) |
Lãi hàng tháng (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
||
|
1 tháng |
4,75% |
4,75% |
|
|
2 tháng |
4,75% |
4,74% |
|
|
3 tháng |
4,75% |
4,73% |
|
|
4 tháng |
4,75% |
4,72% |
|
|
5 tháng |
4,75% |
4,71% |
|
|
6 tháng |
5,30% |
5,27% |
5,24% |
|
7 tháng |
5,30% |
5,23% |
|
|
8 tháng |
5,30% |
5,22% |
|
|
9 tháng |
5,50% |
5,43% |
5,40% |
|
10 tháng |
5,50% |
5,39% |
|
|
11 tháng |
5,50% |
5,38% |
|
|
12 tháng |
5,80% |
5,68% |
5,65% |
|
13 tháng |
5,80% |
5,64% |
|
|
15 tháng |
5,80% |
5,64% |
5,61% |
|
18 tháng |
6,00% |
5,79% |
5,76% |
|
24 tháng |
6,00% |
5,71% |
5,68% |
|
36 tháng |
6,00% |
5,56% |
5,53% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng TMCP Quân đội (MB Bank) hiện đang triển khai khung lãi suất tiền gửi tiết kiệm tại quầy dành cho khách hàng cá nhân có số dư dưới 1 tỷ đồng, với mức lãi suất dao động từ 4,75%/năm đến 6,40%/năm và áp dụng theo hình thức trả lãi cuối kỳ.
Cụ thể, đối với các khoản tiền gửi ngắn hạn, kỳ hạn 3 tháng tại MB Bank đang được niêm yết ở mức 4,75%/năm, trong khi các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng lãi suất 5,30%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, ngân hàng này triển khai lãi suất 5,75%/năm cho tiền gửi kỳ hạn 12 tháng và nâng lên 6,40%/năm đối với các khoản tiền gửi kỳ hạn 24 tháng.
Tính đến thời điểm hiện tại, biểu lãi suất trên vẫn được duy trì ổn định và chưa ghi nhận sự điều chỉnh mới.
Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
- |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
- |
|
02 tuần |
0,50% |
- |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
- |
|
03 tuần |
0,50% |
- |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
- |
|
01 tháng |
4,50% |
- |
4,50% |
0,00% |
4,60% |
- |
|
02 tháng |
4,60% |
- |
4,60% |
0,00% |
4,70% |
- |
|
03 tháng |
4,75% |
4,73% |
4,75% |
4,73% |
4,75% |
4,73% |
|
04 tháng |
4,75% |
4,72% |
4,75% |
4,72% |
4,75% |
4,72% |
|
05 tháng |
4,75% |
4,71% |
4,75% |
4,71% |
4,75% |
4,71% |
|
06 tháng |
5,30% |
5,24% |
5,40% |
5,34% |
5,40% |
5,34% |
|
07 tháng |
5,30% |
5,23% |
5,40% |
5,32% |
5,40% |
5,32% |
|
08 tháng |
5,30% |
5,21% |
5,40% |
5,31% |
5,40% |
5,31% |
|
09 tháng |
5,30% |
5,20% |
5,40% |
5,30% |
5,40% |
5,30% |
|
10 tháng |
5,30% |
5,19% |
5,40% |
5,29% |
5,40% |
5,29% |
|
11 tháng |
5,30% |
5,18% |
5,40% |
5,28% |
5,40% |
5,28% |
|
12 tháng |
5,75% |
5,60% |
5,80% |
5,65% |
5,80% |
5,65% |
|
13 tháng |
5,80% |
5,63% |
5,90% |
5,73% |
5,90% |
5,73% |
|
15 tháng |
5,80% |
5,61% |
5,90% |
5,70% |
5,90% |
5,70% |
|
18 tháng |
5,80% |
5,57% |
5,90% |
5,66% |
5,90% |
5,66% |
|
24 tháng |
6,40% |
6,03% |
6,40% |
6,03% |
6,40% |
6,03% |
|
36 tháng |
6,40% |
5,86% |
6,40% |
5,86% |
6,40% |
5,86% |
|
48 tháng |
6,40% |
5,71% |
6,40% |
5,71% |
6,40% |
5,71% |
|
60 tháng |
6,40% |
5,56% |
6,40% |
5,56% |
6,40% |
5,56 |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất tiết kiệm online
Với sản phẩm tiết kiệm trực tuyến, khung lãi suất chung đang được MB Bank áp dụng cho nhóm khách hàng Mass hiện dao động từ 4,5%/năm đến 6,2%/năm, triển khai cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng và thực hiện chi trả lãi khi đến hạn.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)
|
Khách hàng Mass |
||||
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
- |
0,50% |
- |
|
02 tuần |
0,50% |
- |
0,50% |
- |
|
03 tuần |
0,50% |
- |
0,50% |
- |
|
01 tháng |
4,50% |
- |
4,50% |
0,-% |
|
02 tháng |
4,60% |
- |
4,60% |
- |
|
03 tháng |
4,65% |
4,63% |
4,65% |
4,63% |
|
04 tháng |
4,65% |
4,62% |
4,65% |
4,62% |
|
05 tháng |
4,65% |
4,61% |
4,65% |
4,61% |
|
06 tháng |
5,20% |
5,14% |
5,30% |
5,24% |
|
07 tháng |
5,20% |
5,13% |
5,30% |
5,23% |
|
08 tháng |
5,20% |
5,12% |
5,30% |
5,21% |
|
09 tháng |
5,20% |
5,11% |
5,30% |
5,20% |
|
10 tháng |
5,20% |
5,10% |
5,30% |
5,19% |
|
11 tháng |
5,20% |
5,09% |
5,30% |
5,18% |
|
12 tháng |
5,50% |
5,36% |
5,55% |
5,41% |
|
13 tháng |
5,60% |
5,44% |
5,70% |
5,54% |
|
15 tháng |
5,60% |
5,42% |
5,70% |
5,51% |
|
18 tháng |
5,60% |
5,38% |
5,70% |
5,48% |
|
24 tháng |
6,20% |
5,85% |
6,20% |
5,85% |
|
36 tháng |
6,20% |
5,69% |
6,20% |
5,69% |
|
48 tháng |
6,20% |
5,55% |
6,20% |
5,55% |
|
60 tháng |
6,20% |
5,41% |
6,20% |
5,41% |
Nguồn: MB Bank
Đối với nhóm khách hàng Priority và Private, MB Bank đang áp dụng mặt bằng lãi suất tiết kiệm trực tuyến ở mức cao hơn, dao động từ 4,5%/năm đến 6,4%/năm cho các khoản tiền gửi online có cùng kỳ hạn và được chi trả lãi vào cuối kỳ. Tính đến thời điểm hiện tại, các mức lãi suất này vẫn được ngân hàng duy trì ổn định và chưa ghi nhận bất kỳ sự điều chỉnh nào.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
01 tháng |
4,50% |
4,50% |
0,00% |
4,60% |
||
|
02 tháng |
4,60% |
4,60% |
0,00% |
4,70% |
||
|
03 tháng |
4,75% |
4,73% |
4,75% |
4,73% |
4,75% |
4,73% |
|
04 tháng |
4,75% |
4,72% |
4,75% |
4,72% |
4,75% |
4,72% |
|
05 tháng |
4,75% |
4,71% |
4,75% |
4,71% |
4,75% |
4,71% |
|
06 tháng |
5,30% |
5,24% |
5,40% |
5,34% |
5,40% |
5,34% |
|
07 tháng |
5,30% |
5,23% |
5,40% |
5,32% |
5,40% |
5,32% |
|
08 tháng |
5,30% |
5,21% |
5,40% |
5,31% |
5,40% |
5,31% |
|
09 tháng |
5,30% |
5,20% |
5,40% |
5,30% |
5,40% |
5,30% |
|
10 tháng |
5,30% |
5,19% |
5,40% |
5,29% |
5,40% |
5,29% |
|
11 tháng |
5,30% |
5,18% |
5,40% |
5,28% |
5,40% |
5,28% |
|
12 tháng |
5,75% |
5,60% |
5,80% |
5,65% |
5,80% |
5,65% |
|
13 tháng |
5,80% |
5,63% |
5,90% |
5,73% |
5,90% |
5,73% |
|
15 tháng |
5,80% |
5,61% |
5,90% |
5,70% |
5,90% |
5,70% |
|
18 tháng |
5,80% |
5,57% |
5,90% |
5,66% |
5,90% |
5,66% |
|
24 tháng |
6,40% |
6,03% |
6,40% |
6,03% |
6,40% |
6,03% |
|
36 tháng |
6,40% |
5,86% |
6,40% |
5,86% |
6,40% |
5,86% |
|
48 tháng |
6,40% |
5,71% |
6,40% |
5,71% |
6,40% |
5,71% |
|
60 tháng |
6,40% |
5,56% |
6,40% |
5,56% |
6,40% |
5,56% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Cùng chiều đi ngang, Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) cũng duy trì khung lãi suất huy động tại quầy dành cho khách hàng cá nhân trong khoảng 3,5 - 6%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ ngắn đến dài và thực hiện chi trả lãi vào cuối kỳ.
Theo biểu lãi suất đang được niêm yết, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng tại HDBank được áp dụng mức 3,6%/năm, trong khi kỳ hạn 6 tháng ghi nhận lãi suất 5,3%/năm. Ở nhóm kỳ hạn trung hạn, tiền gửi 9 tháng hiện được hưởng mức 5,2%/năm. Đối với các khoản tiền gửi dài hơn, HDBank áp dụng lãi suất 5,7%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, trước khi điều chỉnh xuống mức 5,4%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.
Tính đến thời điểm hiện tại, các mức lãi suất này vẫn được ngân hàng duy trì ổn định và chưa ghi nhận thay đổi mới.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
5,3 |
5,3 |
5,3 |
– |
– |
– |
|
|
07 tháng |
5,2 |
5 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
5,2 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
5,1 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
5,2 |
5 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,7 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,7 |
5,3 |
5,5 |
5,5 |
5,6 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
8,1 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
5,7 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
6 |
5,4 |
5,7 |
5,7 |
5,8 |
– |
|
|
24 tháng |
5,4 |
4,8 |
5,1 |
5,1 |
5,2 |
5,3 |
|
|
36 tháng |
5,4 |
4,5 |
5 |
5 |
5,1 |
5,2 |
|
Nguồn: HDBank
Lãi suất tiết kiệm online
Ở kênh gửi tiết kiệm trực tuyến, khung lãi suất chung hiện đang được HDBank áp dụng từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm, triển khai cho các khoản tiền gửi online có kỳ hạn 1 - 36 tháng và thực hiện chi trả lãi vào cuối kỳ.
Theo đó, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng đang được niêm yết ở mức 3,6%/năm, trong khi kỳ hạn 6 tháng ghi nhận lãi suất 5,3%/năm. Ở nhóm kỳ hạn trung hạn, lãi suất tiền gửi 9 tháng tại HDBank hiện ở mức 5,2%/năm. Đối với các khoản tiền gửi có thời gian dài hơn, kỳ hạn 12 tháng được áp dụng mức 5,7%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng đang được duy trì ở mức 5,4%/năm.
Tính đến thời điểm hiện tại, các mức lãi suất tiết kiệm online này vẫn giữ trạng thái ổn định và chưa có sự điều chỉnh mới.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (%) |
Trả lãi trước (%) |
Hàng tháng (%) |
Hàng quý (%) |
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
01 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
02 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
03 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
04 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
05 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
06 tháng |
5,5 |
5,3 |
5,4 |
5,4 |
|
07 tháng |
5,3 |
5,1 |
5,2 |
– |
|
08 tháng |
5,3 |
5 |
5,2 |
– |
|
09 tháng |
5,3 |
5 |
5,1 |
5,2 |
|
10 tháng |
5,3 |
5 |
5,1 |
– |
|
11 tháng |
5,3 |
5,1 |
5,1 |
– |
|
12 tháng |
5,8 |
5,4 |
5,6 |
5,6 |
|
13 tháng |
6 |
5,5 |
5,7 |
– |
|
15 tháng |
6 |
5,5 |
5,7 |
5,8 |
|
18 tháng |
6,1 |
5,5 |
5,8 |
5,8 |
|
24 tháng |
5,5 |
4,9 |
5,2 |
5,2 |
|
36 tháng |
5,5 |
4,6 |
5,1 |
5,2 |
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm thường
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) đang áp dụng khung lãi suất tiết kiệm dành cho khách hàng cá nhân và hội viên Inspire trong khoảng 3,85 - 5,35%/năm, triển khai cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn 1 - 36 tháng và thực hiện chi trả lãi vào cuối kỳ.
Theo đó, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng tại Techcombank hiện được niêm yết ở mức 4,15%/năm, trong khi các khoản tiền gửi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng đang được áp dụng mức 5,25%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài hơn, ngân hàng này duy trì lãi suất 5,35%/năm đối với tiền gửi kỳ hạn 12 tháng và tiếp tục giữ nguyên mức 5,35%/năm cho các khoản tiền gửi kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
4,1 |
4 |
3,85 |
3,85 |
|
2M |
4,1 |
4 |
3,85 |
3,85 |
|
3M |
4,4 |
4,3 |
4,15 |
4,15 |
|
4M |
4,4 |
4,3 |
4,15 |
4,15 |
|
5M |
4,4 |
4,3 |
4,15 |
4,15 |
|
6M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
7M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
8M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
9M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
10M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
11M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
12M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
13M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
14M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
15M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
16M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
17M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
18M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
19M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
20M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
21M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
22M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
23M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
24M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
25M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
26M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
27M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
28M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
29M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
30M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
31M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
32M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
33M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
34M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
35M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
36M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc
Với sản phẩm tiết kiệm Phát Lộc, khung lãi suất chung hiện được thiết kế linh hoạt theo từng phân khúc khách hàng, với mức dao động từ 3,95%/năm đến 5,80%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng.
Trong đó, nhóm khách hàng thường và khách hàng Inspire đang cùng được áp dụng mặt bằng lãi suất trong khoảng 3,95 - 5,55%/năm. Ở phân khúc cao hơn, khách hàng Priority được hưởng mức lãi suất ưu đãi hơn, dao động từ 4,10%/năm đến 5,70%/năm. Đối với nhóm khách hàng Private, lãi suất tiếp tục được nâng lên mức cao nhất, nằm trong khoảng 4,20 - 5,80%/năm cho các kỳ hạn từ ngắn đến dài.
Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ Hạn |
PRIVATE |
PRIORITY |
INSPIRE |
KH thường |
||||||||
|
PRIVATE ≥3B |
PRIVATE 1–3B |
PRIVATE <1B |
PRIORITY ≥3B |
PRIORITY 1–3B |
PRIORITY <1B |
INSPIRE ≥3B |
INSPIRE 1–3B |
INSPIRE <1B |
KH thường ≥3B |
KH thường 1–3B |
KH thường <1B |
|
|
1–2 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
4,2 |
4,1 |
4,1 |
4,05 |
3,95 |
3,95 |
4,05 |
3,95 |
3,95 |
|
3–5 tháng |
4,6 |
4,5 |
4,5 |
4,5 |
4,4 |
4,4 |
4,35 |
4,25 |
4,25 |
4,35 |
4,25 |
4,25 |
|
6–11 tháng |
5,7 |
5,6 |
5,6 |
5,6 |
5,5 |
5,5 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
|
12–36 tháng |
5,8 |
5,7 |
5,7 |
5,7 |
5,6 |
5,6 |
5,55 |
5,45 |
5,45 |
5,55 |
5,45 |
5,45 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Theo thông tin niêm yết mới nhất, Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB) đang áp dụng khung lãi suất tiết kiệm tại quầy từ 3,5%/năm đến 5,3%/năm, triển khai cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng và lĩnh lãi vào cuối kỳ.
Cụ thểm tiền gửi kỳ hạn 3 tháng tại ACB hiện được niêm yết ở mức 3,9%/năm; kỳ hạn 6 tháng áp dụng lãi suất 4,5%/năm và kỳ hạn 9 tháng ghi nhận mức 4,7%/năm. Đối với các khoản tiền gửi dài hạn hơn, ACB đang duy trì lãi suất 5,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, trước khi nâng lên 5,3%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
- |
- |
- |
|
1T |
3,5 |
- |
- |
3,45 |
|
2T |
3,7 |
- |
3,65 |
3,6 |
|
3T |
3,9 |
- |
3,85 |
3,8 |
|
4T |
4,1 |
- |
- |
- |
|
5T |
4,3 |
- |
- |
- |
|
6T |
4,5 |
- |
4,45 |
4,4 |
|
9T |
4,7 |
- |
4,6 |
- |
|
12T |
5,2 |
5,1 |
5,05 |
4,9 |
|
13T |
5,3 |
- |
5,10** |
- |
|
15T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
- |
|
18T |
5,3 |
5,1 |
5,05 |
- |
|
24T |
5,3 |
5,05 |
5 |
- |
|
36T |
5,3 |
- |
4,85 |
- |
Nguồn: ACB
Lãi suất tiết kiệm online
Trên kênh tiết kiệm online, khung lãi suất tiếp tục duy trì trong khoảng 4,3 - 5,9%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi bằng VND với kỳ hạn từ 1 đến 12 tháng và có sự phân hóa theo quy mô số tiền gửi.
Trong đó, lãi suất tiết kiệm online ở kỳ hạn 3 tháng được giữ cố định ở mức 4,65%/năm cho toàn bộ các phân khúc khách hàng. Đối với kỳ hạn 6 tháng, mức lãi suất được niêm yết trong khoảng 5,2 - 5,4%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng huy động từ 5,3%/năm đến 5,5%/năm, tùy theo giá trị khoản tiền gửi. Ở nhóm kỳ hạn dài nhất trong giai đoạn triển khai, tiền gửi online kỳ hạn 12 tháng hiện được áp dụng lãi suất từ 5,7%/năm đến 5,9%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB
|
Mức gửi/ TK |
Tiền gửi Online |
||||||
|
(triệu VND) |
1 – 3 tuần |
1 tháng |
2 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
12 tháng |
|
< 200 |
0,5 |
4,3 |
4,4 |
4,65 |
5,2 |
5,3 |
5,7 |
|
200 – < 1.000 |
4,4 |
4,5 |
4,65 |
5,3 |
5,4 |
5,8 |
|
|
1.000 - < 5.000 |
4,45 |
4,55 |
4,65 |
5,35 |
5,45 |
5,85 |
|
|
>= 5.000 |
4,5 |
4,6 |
4,65 |
5,4 |
5,5 |
5,9 |
|
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Cùng thời điểm khảo sát, Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) đang triển khai khung lãi suất tiền gửi tiết kiệm tại quầy từ 4,75%/năm đến 6,3%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn 1 - 36 tháng, nhận lãi cuối kỳ.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
|
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
|
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
|
|
≥ 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất tiết kiệm online
Trên kênh tiết kiệm trực tuyến, VPBank đang áp dụng khung lãi suất dao động từ 4,75%/năm đến 6,5%/năm, triển khai cho các khoản tiền gửi online có kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, nhận lãi cuối kỳ.
Từ mặt bằng này, lãi suất được VPBank phân bổ linh hoạt theo từng kỳ hạn cũng như quy mô số tiền gửi. Đáng chú ý, các khoản tiết kiệm có thời gian gửi từ 6 tháng trở lên đang được hưởng mức lãi suất nhỉnh hơn, nhất là với những khoản tiền gửi giá trị lớn. Riêng nhóm kỳ hạn dài từ 12 đến 36 tháng, lãi suất tiếp tục được duy trì trên ngưỡng 6%/năm.
|
Mức tiền gửi |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
Nguồn: VPBank