Lãi suất ngân hàng ngày 13/1, Agribank, VietinBank neo trần 5,3%/năm, khối tư nhân đẩy biên lên 6,5%/năm

Khảo sát lúc 10h30 ngày 13/1, lãi suất ngân hàng hôm nay nhóm quốc doanh gồm Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank đang duy trì khung huy động quanh 2,1–5,3%/năm. Ở khối ngân hàng tư nhân, mặt bằng lãi suất cao hơn, trong đó MB Bank niêm yết tối đa 6,4%/năm, còn VPBank đưa khung lãi suất online lên tới 6,5%/năm.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Ghi nhận mới nhất cho thấy, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (Agribank) đang áp dụng khung lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân trong khoảng từ 2,4%/năm đến 5,3%/năm, triển khai cho các khoản tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn từ 1 đến 24 tháng và lĩnh lãi cuối kỳ.

Trong đó, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng tại Agribank hiện được niêm yết ở mức 2,7%/năm; các khoản tiền gửi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng đang được áp dụng mức lãi suất 3,8%/năm. Đối với nhóm kỳ hạn dài, Agribank giữ lãi suất 5,2%/năm cho tiền gửi kỳ hạn 12 tháng và 18 tháng, trước khi điều chỉnh lên 5,3%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.

So với giai đoạn trước đó, biểu lãi suất huy động của Agribank đến nay vẫn giữ trạng thái ổn định và chưa ghi nhận thay đổi mới.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,4%

2 Tháng

2,4%

3 Tháng

2,7%

4 Tháng

2,7%

5 Tháng

2,7%

6 Tháng

3,8%

7 Tháng

3,8%

8 Tháng

3,8%

9 Tháng

3,8%

10 Tháng

3,8%

11 Tháng

3,8%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) đang áp dụng khung lãi suất tiền gửi tiết kiệm từ 2,4%/năm đến 5,3%/năm, dành cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn 1–60 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.

Trong khung này, lãi suất tiền gửi 3 tháng được niêm yết ở mức 2,4%/năm, trong khi các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng áp dụng mức 3,5%/năm. Đối với các khoản tiền gửi dài hạn, Vietcombank áp dụng lãi suất 5,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 18 tháng, và 5,3%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

7 ngày

0,2%

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

2 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

24 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

48 tháng

5,3%

60 tháng

5,3%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Cùng thời điểm, Vietcombank triển khai hình thức gửi tiết kiệm trực tuyến với khung lãi suất từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn 1–24 tháng, trả lãi cuối kỳ. Mức lãi suất theo kênh online giữ nguyên so với gửi tại quầy ở các kỳ hạn chủ chốt: 3 tháng ở mức 2,4%/năm, 6 tháng và 9 tháng ở mức 3,5%/năm, 12 tháng ở mức 5,2%/năm, và 24 tháng là 5,3%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

24 tháng

5,3%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Trong bối cảnh mặt bằng huy động trên thị trường chưa có nhiều biến động, Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) vẫn áp dụng khung lãi suất tiết kiệm tại quầy dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm, dành cho các khoản tiền gửi bằng VND có kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng và lĩnh lãi cuối kỳ.

Theo biểu lãi suất đang được niêm yết, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được BIDV áp dụng mức 2,4%/năm, trong khi các khoản gửi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được giữ ở ngưỡng 3,5%/năm. Ở các kỳ hạn dài hơn, ngân hàng này đang niêm yết lãi suất 5,2%/năm cho tiền gửi 12 tháng, trước khi tăng lên 5,3%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.

So với thời điểm trước đó, biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của BIDV hiện vẫn ổn định và chưa xuất hiện điều chỉnh mới.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

36 Tháng

5,3%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) hiện đang áp dụng khung lãi suất tiền gửi tiết kiệm bằng VND dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm, tương ứng với các kỳ hạn từ 1 tháng đến trên 36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ. 

Cụ thể, với các kỳ hạn phổ biến, VietinBank niêm yết lãi suất 2,4%/năm cho tiền gửi 3 tháng. Các khoản tiền gửi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng mức 3,5%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, lãi suất tiền gửi 12 tháng được giữ ở mức 5,2%/năm, trong khi các khoản tiết kiệm kỳ hạn 24 tháng được áp dụng mức cao hơn, 5,3%/năm

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1 %

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,2%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,2%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,2%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

Trên 36 tháng

5,3%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) tiếp tục dao động từ 4,75%/năm đến 5,2%/năm, áp dụng cho tiền gửi VND có thời hạn 1 - 36 tháng, trả lãi cuối kỳ. 

Cụ thể, đối với tiền gửi 3 tháng, Sacombank áp dụng lãi suất 4,75%/năm. Khi kéo dài kỳ hạn lên 6 tháng và 9 tháng, lãi suất được điều chỉnh lên mức 4,9%/năm. Mức lãi suất này cũng được duy trì cho tiền gửi 12 tháng, trước khi tăng lên 5%/năm đối với các khoản tiết kiệm kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,75%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,75%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,75%

4 tháng

4,75%

5 tháng

4,75%

6 tháng

4,90%

7 tháng

4,90%

8 tháng

4,90%

9 tháng

4,90%

10 tháng

4,90%

11 tháng

4,90%

12 tháng

4,90%

13 tháng

4,90%

15 tháng

4,90%

18 tháng

4,90%

24 tháng

5,00%

36 tháng

5,20%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Đối với hình thức tiết kiệm trực tuyến, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) hiện áp dụng mặt bằng lãi suất trong khoảng 4,75 – 6%/năm, dành cho các khoản tiền gửi online có kỳ hạn 1–36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.

Trong khung này, lãi suất tiền gửi 3 tháng được giữ ở mức 4,75%/năm; kỳ hạn 6 tháng được niêm yết ở 5,3%/năm và tăng lên 5,5%/năm đối với kỳ hạn 9 tháng. Ở nhóm kỳ hạn dài, lãi suất 12 tháng đạt 5,8%/năm, trong khi mức cao nhất 6%/năm được áp dụng cho các khoản tiết kiệm online kỳ hạn 24 tháng.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,75%

 

4,75%

2 tháng

4,75%

 

4,74%

3 tháng

4,75%

 

4,73%

4 tháng

4,75%

 

4,72%

5 tháng

4,75%

 

4,71%

6 tháng

5,30%

5,27%

5,24%

7 tháng

5,30%

 

5,23%

8 tháng

5,30%

 

5,22%

9 tháng

5,50%

5,43%

5,40%

10 tháng

5,50%

 

5,39%

11 tháng

5,50%

 

5,38%

12 tháng

5,80%

5,68%

5,65%

13 tháng

5,80%

 

5,64%

15 tháng

5,80%

5,64%

5,61%

18 tháng

6,00%

5,79%

5,76%

24 tháng

6,00%

5,71%

5,68%

36 tháng

6,00%

5,56%

5,53%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) hiện đang áp dụng biểu lãi suất tiền gửi tiết kiệm tại quầy dành cho khách hàng cá nhân có số dư dưới 1 tỷ đồng, với mặt bằng lãi suất dao động từ 4,75%/năm đến 6,40%/năm, trả lãi cuối kỳ.

Theo biểu niêm yết, tiền gửi 3 tháng được áp dụng lãi suất 4,75%/năm, trong khi các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng ở mức 5,30%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, MB Bank niêm yết lãi suất 5,75%/năm cho tiền gửi 12 tháng, trước khi nâng lên 6,40%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

-

0,50%

0,00%

0,50%

-

02 tuần

0,50%

-

0,50%

0,00%

0,50%

-

03 tuần

0,50%

-

0,50%

0,00%

0,50%

-

01 tháng

4,50%

-

4,50%

0,00%

4,60%

-

02 tháng

4,60%

-

4,60%

0,00%

4,70%

-

03 tháng

4,75%

4,73%

4,75%

4,73%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,75%

4,72%

4,75%

4,72%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,75%

4,71%

4,75%

4,71%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,30%

5,24%

5,40%

5,34%

5,40%

5,34%

07 tháng

5,30%

5,23%

5,40%

5,32%

5,40%

5,32%

08 tháng

5,30%

5,21%

5,40%

5,31%

5,40%

5,31%

09 tháng

5,30%

5,20%

5,40%

5,30%

5,40%

5,30%

10 tháng

5,30%

5,19%

5,40%

5,29%

5,40%

5,29%

11 tháng

5,30%

5,18%

5,40%

5,28%

5,40%

5,28%

12 tháng

5,75%

5,60%

5,80%

5,65%

5,80%

5,65%

13 tháng

5,80%

5,63%

5,90%

5,73%

5,90%

5,73%

15 tháng

5,80%

5,61%

5,90%

5,70%

5,90%

5,70%

18 tháng

5,80%

5,57%

5,90%

5,66%

5,90%

5,66%

24 tháng

6,40%

6,03%

6,40%

6,03%

6,40%

6,03%

36 tháng

6,40%

5,86%

6,40%

5,86%

6,40%

5,86%

48 tháng

6,40%

5,71%

6,40%

5,71%

6,40%

5,71%

60 tháng

6,40%

5,56%

6,40%

5,56%

6,40%

5,56

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Đối với tiết kiệm trực tuyến, MB Bank triển khai khung lãi suất phân theo nhóm khách hàng. Cụ thể, nhóm Mass đang được áp dụng mức lãi suất từ 4,5%/năm đến 6,2%/năm, dành cho các khoản tiền gửi online có kỳ hạn 1–60 tháng, trả lãi cuối kỳ. 

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

-

0,50%

-

02 tuần

0,50%

-

0,50%

-

03 tuần

0,50%

-

0,50%

-

01 tháng

4,50%

-

4,50%

0,-%

02 tháng

4,60%

-

4,60%

-

03 tháng

4,65%

4,63%

4,65%

4,63%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,65%

4,62%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,65%

4,61%

06 tháng

5,20%

5,14%

5,30%

5,24%

07 tháng

5,20%

5,13%

5,30%

5,23%

08 tháng

5,20%

5,12%

5,30%

5,21%

09 tháng

5,20%

5,11%

5,30%

5,20%

10 tháng

5,20%

5,10%

5,30%

5,19%

11 tháng

5,20%

5,09%

5,30%

5,18%

12 tháng

5,50%

5,36%

5,55%

5,41%

13 tháng

5,60%

5,44%

5,70%

5,54%

15 tháng

5,60%

5,42%

5,70%

5,51%

18 tháng

5,60%

5,38%

5,70%

5,48%

24 tháng

6,20%

5,85%

6,20%

5,85%

36 tháng

6,20%

5,69%

6,20%

5,69%

48 tháng

6,20%

5,55%

6,20%

5,55%

60 tháng

6,20%

5,41%

6,20%

5,41%

Nguồn: MB Bank

Trong khi đó, nhóm Priority và Private được hưởng khung lãi suất cao hơn, dao động từ 4,5%/năm đến 6,4%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi trực tuyến cùng kỳ hạn và thực hiện chi trả lãi cuối kỳ. Hiện tại, các mức lãi suất này vẫn được MB Bank duy trì ổn định.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,75%

4,73%

4,75%

4,73%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,75%

4,72%

4,75%

4,72%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,75%

4,71%

4,75%

4,71%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,30%

5,24%

5,40%

5,34%

5,40%

5,34%

07 tháng

5,30%

5,23%

5,40%

5,32%

5,40%

5,32%

08 tháng

5,30%

5,21%

5,40%

5,31%

5,40%

5,31%

09 tháng

5,30%

5,20%

5,40%

5,30%

5,40%

5,30%

10 tháng

5,30%

5,19%

5,40%

5,29%

5,40%

5,29%

11 tháng

5,30%

5,18%

5,40%

5,28%

5,40%

5,28%

12 tháng

5,75%

5,60%

5,80%

5,65%

5,80%

5,65%

13 tháng

5,80%

5,63%

5,90%

5,73%

5,90%

5,73%

15 tháng

5,80%

5,61%

5,90%

5,70%

5,90%

5,70%

18 tháng

5,80%

5,57%

5,90%

5,66%

5,90%

5,66%

24 tháng

6,40%

6,03%

6,40%

6,03%

6,40%

6,03%

36 tháng

6,40%

5,86%

6,40%

5,86%

6,40%

5,86%

48 tháng

6,40%

5,71%

6,40%

5,71%

6,40%

5,71%

60 tháng

6,40%

5,56%

6,40%

5,56%

6,40%

5,56%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) hiện đang áp dụng mặt bằng lãi suất huy động tại quầy đối với khách hàng cá nhân trong khoảng 3,5%/năm đến 6%/năm, dành cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ ngắn đến dài và trả lãi cuối kỳ.

Theo biểu niêm yết, tiền gửi 3 tháng được áp dụng lãi suất 3,6%/năm, trong khi kỳ hạn 6 tháng ở mức 5,3%/năm. Ở nhóm kỳ hạn trung hạn, lãi suất 9 tháng được ghi nhận ở 5,2%/năm. Đối với các khoản tiền gửi dài hơn, HDBank áp dụng lãi suất 5,7%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, trước khi điều chỉnh xuống 5,4%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

05 tháng

3,6

3,5

06 tháng

5,3

5,3

5,3

07 tháng

5,2

5

5,1

08 tháng

5,2

4,9

5,1

09 tháng

5,2

4,9

5

5,1

10 tháng

5,2

4,9

5

11 tháng

5,2

5

5

12 tháng

LS12 loại 1

7,7

LS12 loại 2

5,7

5,3

5,5

5,5

5,6

13 tháng

LS13 loại 1

8,1

LS13 loại 2

5,9

5,4

5,6

15 tháng

5,9

5,4

5,6

5,7

18 tháng

6

5,4

5,7

5,7

5,8

24 tháng

5,4

4,8

5,1

5,1

5,2

5,3

36 tháng

5,4

4,5

5

5

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Ở kênh tiết kiệm trực tuyến, HDBank triển khai khung lãi suất trong khoảng 4,2%/năm đến 6,1%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi online có kỳ hạn 1–36 tháng, trả lãi cuối kỳ.

Mặt bằng lãi suất theo từng kỳ hạn cơ bản giữ nguyên so với gửi tại quầy, trong đó tiền gửi 3 tháng ở mức 3,6%/năm, 6 tháng là 5,3%/năm, 9 tháng ở 5,2%/năm. Với các kỳ hạn dài, lãi suất 12 tháng được giữ ở 5,7%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng tiếp tục được áp dụng mức 5,4%/năm. Đến nay, các biểu lãi suất này chưa ghi nhận điều chỉnh mới.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5,5

5,3

5,4

5,4

07 tháng

5,3

5,1

5,2

08 tháng

5,3

5

5,2

09 tháng

5,3

5

5,1

5,2

10 tháng

5,3

5

5,1

11 tháng

5,3

5,1

5,1

12 tháng

5,8

5,4

5,6

5,6

13 tháng

6

5,5

5,7

15 tháng

6

5,5

5,7

5,8

18 tháng

6,1

5,5

5,8

5,8

24 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

36 tháng

5,5

4,6

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) hiện đang áp dụng mặt bằng lãi suất tiền gửi tiết kiệm đối với khách hàng cá nhân và hội viên Inspire trong khoảng 3,85%/năm đến 5,35%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn 1–36 tháng, trả lãi cuối kỳ.

Theo biểu niêm yết, lãi suất tiền gửi 3 tháng được áp dụng ở mức 4,15%/năm, trong khi các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được niêm yết ở 5,25%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, Techcombank giữ lãi suất 5,35%/năm cho tiền gửi 12 tháng và tiếp tục áp dụng mức này đối với kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,1

4

3,85

3,85

2M

4,1

4

3,85

3,85

3M

4,4

4,3

4,15

4,15

4M

4,4

4,3

4,15

4,15

5M

4,4

4,3

4,15

4,15

6M

5,5

5,4

5,25

5,25

7M

5,5

5,4

5,25

5,25

8M

5,5

5,4

5,25

5,25

9M

5,5

5,4

5,25

5,25

10M

5,5

5,4

5,25

5,25

11M

5,5

5,4

5,25

5,25

12M

5,6

5,5

5,35

5,35

13M

5,6

5,5

5,35

5,35

14M

5,6

5,5

5,35

5,35

15M

5,6

5,5

5,35

5,35

16M

5,6

5,5

5,35

5,35

17M

5,6

5,5

5,35

5,35

18M

5,6

5,5

5,35

5,35

19M

5,6

5,5

5,35

5,35

20M

5,6

5,5

5,35

5,35

21M

5,6

5,5

5,35

5,35

22M

5,6

5,5

5,35

5,35

23M

5,6

5,5

5,35

5,35

24M

5,6

5,5

5,35

5,35

25M

5,6

5,5

5,35

5,35

26M

5,6

5,5

5,35

5,35

27M

5,6

5,5

5,35

5,35

28M

5,6

5,5

5,35

5,35

29M

5,6

5,5

5,35

5,35

30M

5,6

5,5

5,35

5,35

31M

5,6

5,5

5,35

5,35

32M

5,6

5,5

5,35

5,35

33M

5,6

5,5

5,35

5,35

34M

5,6

5,5

5,35

5,35

35M

5,6

5,5

5,35

5,35

36M

5,6

5,5

5,35

5,35

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Song song với sản phẩm tiết kiệm thông thường, Techcombank triển khai tiết kiệm Phát Lộc với cấu trúc lãi suất phân theo từng nhóm khách hàng. Khung lãi suất của sản phẩm này dao động từ 3,95%/năm đến 5,80%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn 1–36 tháng, trả lãi cuối kỳ.

Trong đó, nhóm khách hàng thường và Inspire đang được áp dụng mức lãi suất trong khoảng 3,95%/năm – 5,55%/năm. Ở phân khúc cao hơn, khách hàng Priority được hưởng mặt bằng lãi suất từ 4,10%/năm đến 5,70%/năm. Đối với nhóm Private, lãi suất tiếp tục được nâng lên, dao động trong khoảng 4,20%/năm – 5,80%/năm theo từng kỳ hạn.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,3

4,2

4,2

4,2

4,1

4,1

4,05

3,95

3,95

4,05

3,95

3,95

3–5 tháng

4,6

4,5

4,5

4,5

4,4

4,4

4,35

4,25

4,25

4,35

4,25

4,25

6–11 tháng

5,7

5,6

5,6

5,6

5,5

5,5

5,45

5,35

5,35

5,45

5,35

5,35

12–36 tháng

5,8

5,7

5,7

5,7

5,6

5,6

5,55

5,45

5,45

5,55

5,45

5,45

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) hiện đang triển khai biểu lãi suất tiền gửi tiết kiệm tại quầy trong biên độ 3,5%/năm đến 5,3%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn 1–36 tháng, trả lãi cuối kỳ.

Theo biểu niêm yết, lãi suất tiền gửi 3 tháng được xác định ở mức 3,9%/năm, trong khi các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt được áp dụng mức 4,5%/năm và 4,7%/năm. Đối với các khoản tiền gửi dài hạn, ACB giữ lãi suất 5,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, trước khi nâng lên 5,3%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

-

-

-

1T

3,5

-

-

3,45

2T

3,7

-

3,65

3,6

3T

3,9

-

3,85

3,8

4T

4,1

-

-

-

5T

4,3

-

-

-

6T

4,5

-

4,45

4,4

9T

4,7

-

4,6

-

12T

5,2

5,1

5,05

4,9

13T

5,3

-

5,10**

-

15T

5,3

5,15

5,1

-

18T

5,3

5,1

5,05

-

24T

5,3

5,05

5

-

36T

5,3

-

4,85

-

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Ở kênh tiết kiệm trực tuyến, ACB áp dụng khung lãi suất trong khoảng 4,3 - 5,9%/năm, dành cho tiền gửi bằng VND có kỳ hạn 1–12 tháng, với mức lãi suất được phân theo quy mô khoản tiền gửi.

Cụ thể, lãi suất online 3 tháng được giữ cố định ở 4,65%/năm trên tất cả các phân khúc khách hàng. Đối với kỳ hạn 6 tháng, lãi suất được niêm yết trong khoảng 5,2%/năm – 5,4%/năm, trong khi tiền gửi 9 tháng được áp dụng mức 5,3%/năm – 5,5%/năm, tùy theo giá trị khoản tiền gửi. Ở nhóm kỳ hạn dài nhất trong giai đoạn triển khai, tiền gửi online 12 tháng đang được áp dụng lãi suất từ 5,7%/năm đến 5,9%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,3

4,4

4,65

5,2

5,3

5,7

200 – < 1.000

4,4

4,5

4,65

5,3

5,4

5,8

1.000 - < 5.000

4,45

4,55

4,65

5,35

5,45

5,85

>= 5.000

4,5

4,6

4,65

5,4

5,5

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) hiện đang áp dụng mặt bằng lãi suất tiền gửi tiết kiệm tại quầy trong khoảng 4,75 - 6,3%/năm, dành cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn 1–36 tháng, trả lãi cuối kỳ. 

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Song song đó, ở kênh tiết kiệm trực tuyến, VPBank triển khai khung lãi suất cao hơn, dao động từ 4,75%/năm đến 6,5%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi online có cùng kỳ hạn và trả lãi cuối kỳ.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

Nguồn: VPBank

CÙNG CHUYÊN MỤC