Tỷ giá VietinBank hôm nay 13/1 USD, euro và bảng Anh phục hồi trở lại

Khảo sát ngày 13/1, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay đảo chiều tăng nhẹ ở một số ngoại tệ lớn. Trong đó, tỷ giá bảng Anh tăng lên 34.958 VND/GBP cho mua tiền mặt và 35.918 VND/GBP cho bán ra.

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank tăng 12 đồng, lên 26.074 VND/USD ở chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra là 26.385 VND/USD.

Cùng chiều đi lên, tỷ giá euro tăng nhẹ lên 30.133 VND/EUR cho mua tiền mặt, 30.183 VND/EUR cho mua chuyển khoản và 31.493 VND/EUR cho bán ra; cùng tăng 27 đồng.

Tỷ giá bảng Anh vụt tăng 148 đồng ở hai chiều mua - bán. Theo đó, giá mua tiền mặt là 34.958 VND/GBP, mua chuyển khoản là 35.058 VND/GBP và bán ra chốt ở 35.918 VND/GBP.

Tương tự, tỷ giá đô Úc cũng tăng thêm 50 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 17.282 VND/AUD, mua chuyển khoản là 17.332 VND/AUD và bán ra là 18.032 VND/AUD.

Trong khi đó, tỷ giá yen Nhật tiếp tục giảm 0,55 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 161,09 VND/JPY, 161,59 VND/JPY và 170,59 VND/JPY.

Cùng chiều đi xuống, tỷ giá won cũng giảm còn 14,83 VND/KRW (mua tiền mặt), 16,83 VND/KRW (mua chuyển khoản) và 19,43 VND/KRW (bán ra); cùng giảm 0,11 đồng.

Ảnh: Minh Thư

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 13/1

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

26.074

26.074

26.385

12

12

0

Euro

EUR

30.133

30.183

31.493

27

27

27

yen Nhật

JPY

161,09

161,59

170,59

-0,55

-0,55

-0,55

Bảng Anh

GBP

34.958

35.058

35.918

148

148

148

Dollar Australia

AUD

17.282

17.332

18.032

50

50

50

Dollar Canada

CAD

18.487

18.687

19.237

37

37

37

Franc Thụy Sỹ

CHF

32.482

32.737

33.437

73

73

73

Nhân dân tệ

CNY

-

3.716

3.823

-

2

2

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.070

4.180

-

4

4

Dollar Hồng Kông

HKD

3.294

3.309

3.429

-1

-1

-1

Won Hàn Quốc

KRW

14,83

16,83

19,43

-0,11

-0,11

-0,11

Kip Lào

LAK

-

0,92

1,37

-

0,00

0,00

Krone Na Uy

NOK

-

2.579

2.659

-

5

5

Dollar New Zealand

NZD

14.926

14.976

15.492

91

91

91

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.819

2.919

-

7

7

Đô la Singapore

SGD

19.974

20.064,00

20.744,00

16

16

16

Baht Thái

THB

785,09

829,43

853,09

-1

-1

-1

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.856,21

7.246,21

-

3

3

Dinar Kuwait

KWD

-

83.919

88.969

-

41

41

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

CÙNG CHUYÊN MỤC