Lãi suất ngân hàng ngày 20/3 Agribank, Vietcombank, VietinBank và BIDV đồng loạt đi ngang, ngân hàng nào đang dẫn đầu?

Khảo sát lúc 10h30 ngày 20/3, lãi suất ngân hàng hôm nay tiếp tục duy trì mặt bằng ổn định tại nhóm Big 4, với Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank cùng giữ mức cao nhất phổ biến 5,3%/năm. Trong khi đó, khối ngân hàng thương mại cổ phần vẫn dẫn dắt cuộc đua huy động, khi HDBank niêm yết tới 8,1%/năm theo điều kiện đặc biệt, MB Bank giữ mức 7,5%/năm ở các kỳ hạn dài, còn VPBank vừa tăng lãi suất tại quầy và online, đưa mức cao nhất lên 7,1%/năm.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) hiện niêm yết khung lãi suất tiết kiệm dành cho khách hàng cá nhân từ 2,4%/năm đến 5,3%/năm đối với các khoản gửi có kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng.

Ở nhóm kỳ hạn ngắn, Agribank áp dụng mức 2,4%/năm cho kỳ hạn 1 - 2 tháng và 2,7%/năm cho kỳ hạn 3 - 5 tháng. Với nhóm trung hạn từ 6 tháng đến 11 tháng, lãi suất được giữ ở 3,8%/năm. Sang các kỳ hạn dài hơn, ngân hàng niêm yết 5,2%/năm cho kỳ hạn 12 - 18 tháng và 5,3%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Lãi suất không kỳ hạn và tiền gửi thanh toán cùng ở mức 0,2%/năm.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,4%

2 Tháng

2,4%

3 Tháng

2,7%

4 Tháng

2,7%

5 Tháng

2,7%

6 Tháng

3,8%

7 Tháng

3,8%

8 Tháng

3,8%

9 Tháng

3,8%

10 Tháng

3,8%

11 Tháng

3,8%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) tiếp tục duy trì khung lãi suất huy động tại quầy trong khoảng 2,1 - 5,3%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng.

Cụ thể, kỳ hạn 1 - 2 tháng được niêm yết 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm, còn các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng ở mức 3,5%/năm. Đối với nhóm dài hạn, Vietcombank áp dụng 5,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 5,3%/năm cho các kỳ hạn từ 24 tháng đến 60 tháng. 

Lãi suất không kỳ hạn là 0,1%/năm, trong khi kỳ hạn 7 ngày và 14 ngày cùng ở mức 0,2%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

7 ngày

0,2%

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

2 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

24 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

48 tháng

5,3%

60 tháng

5,3%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh trực tuyến, Vietcombank vẫn giữ khung lãi suất từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm, tương đương gửi tại quầy. Theo biểu niêm yết, kỳ hạn 1 tháng được áp dụng mức 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm, các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng ở mức 3,5%/năm, còn kỳ hạn 12 tháng đạt 5,2%/năm. Mức cao nhất 5,3%/năm tiếp tục được duy trì ở kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

24 tháng

5,3%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) hiện duy trì khung lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.

Ở nhóm kỳ hạn ngắn, BIDV niêm yết 2,1%/năm cho kỳ hạn 1 - 2 tháng và 2,4%/năm cho kỳ hạn 3 - 5 tháng. Với nhóm trung hạn, các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng mức 3,5%/năm. Đối với tiền gửi dài hạn, ngân hàng trả lãi 5,2%/năm cho các kỳ hạn từ 12 tháng đến 18 tháng và 5,3%/năm cho kỳ hạn 24 tháng và 36 tháng.

Lãi suất không kỳ hạn được giữ ở mức 0,1%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

36 Tháng

5,3%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) tiếp tục duy trì khung lãi suất huy động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm đối với các khoản tiền gửi kỳ hạn từ 1 tháng đến trên 36 tháng.

Cụ thể, các khoản gửi từ 1 tháng đến dưới 3 tháng được hưởng lãi suất 2,1%/năm; từ 3 tháng đến dưới 6 tháng là 2,4%/năm. Ở nhóm trung hạn từ 6 tháng đến dưới 12 tháng, VietinBank áp dụng đồng loạt mức 3,5%/năm. Trong khi đó, các kỳ hạn từ 12 tháng đến dưới 24 tháng được niêm yết 5,2%/năm, còn từ 24 tháng trở lên là 5,3%/năm.

Lãi suất không kỳ hạn là 0,1%/năm và tiền gửi dưới 1 tháng là 0,2%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1 %

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,2%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,2%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,2%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

Trên 36 tháng

5,3%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: MInh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) đang áp dụng khung lãi suất huy động tại quầy từ 4,5%/năm đến 6,3%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.

Ở nhóm kỳ hạn ngắn, lãi suất 1 tháng là 4,5%/năm, 2 tháng là 4,6%/năm, 3 tháng là 4,7%/năm và 4 - 5 tháng ở mức 4,75%/năm. Từ 6 tháng đến 11 tháng, Sacombank niêm yết 5,5%/năm. Với các khoản gửi dài hơn, ngân hàng áp dụng 5,8%/năm cho các kỳ hạn 12 tháng, 13 tháng, 15 tháng và 18 tháng, trong khi mức cao nhất 6,3%/năm thuộc về các kỳ hạn 24 tháng và 36 tháng.

Lãi suất dưới 1 tháng là 0,5%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,50%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,60%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,70%

4 tháng

4,75%

5 tháng

4,75%

6 tháng

5,50%

7 tháng

5,50%

8 tháng

5,50%

9 tháng

5,50%

10 tháng

5,50%

11 tháng

5,50%

12 tháng

5,80%

13 tháng

5,80%

15 tháng

5,80%

18 tháng

5,80%

24 tháng

6,30%

36 tháng

6,30%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh số, Sacombank niêm yết khung lãi suất từ 4,6%/năm đến 6,4%/năm, cao hơn so với gửi tại quầy ở nhiều kỳ hạn.

Theo đó, các kỳ hạn 1 - 5 tháng cùng được áp dụng mức 4,6%/năm; nhóm 6 - 11 tháng đồng loạt ở mức 5,9%/năm. Với nhóm dài hạn, Sacombank niêm yết 6,1%/năm cho các kỳ hạn 12 tháng, 13 tháng, 15 tháng và 18 tháng, còn mức tối đa 6,4%/năm được áp dụng cho kỳ hạn 24 tháng và 36 tháng.

Lãi suất dưới 1 tháng vẫn ở mức 0,5%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,60%

 

4,60%

2 tháng

4,60%

 

4,59%

3 tháng

4,60%

 

4,58%

4 tháng

4,60%

 

4,57%

5 tháng

4,60%

 

4,57%

6 tháng

5,90%

5,86%

5,83%

7 tháng

5,90%

 

5,81%

8 tháng

5,90%

 

5,80%

9 tháng

5,90%

5,82%

5,79%

10 tháng

5,90%

 

5,77%

11 tháng

5,90%

 

5,76%

12 tháng

6,10%

5,97%

5,94%

13 tháng

6,10%

 

5,92%

15 tháng

6,10%

5,92%

5,89%

18 tháng

6,10%

5,88%

5,85%

24 tháng

6,40%

6,07%

6,04%

36 tháng

6,40%

5,90%

5,87%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) đang duy trì mặt bằng lãi suất tại quầy ở mức cao, với khung từ 3,7%/năm đến 7,5%/năm đối với khoản gửi dưới 1 tỷ đồng và kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng.

Ở nhóm ngắn hạn, lãi suất 1 tháng là 3,7%/năm, 2 tháng là 3,8%/năm và 3 - 5 tháng ở mức 4,1%/năm. Từ 6 tháng đến 11 tháng, ngân hàng áp dụng 4,7%/năm cho khoản gửi dưới 1 tỷ đồng và 4,9%/năm cho khoản gửi từ trên 1 tỷ đồng. Với nhóm dài hạn, kỳ hạn 12 - 18 tháng được niêm yết từ 6,5%/năm đến 6,6%/năm tùy theo quy mô tiền gửi, còn các kỳ hạn từ 24 tháng đến 60 tháng cùng giữ mức cao nhất 7,5%/năm.

Lãi suất không kỳ hạn là 0,05%/năm; các kỳ hạn 1 - 3 tuần ở mức 0,5%/năm.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,70%

4,59%

4,65%

4,90%

4,78%

4,85%

07 tháng

4,70%

4,57%

4,64%

4,90%

4,76%

4,84%

08 tháng

4,70%

4,55%

4,63%

4,90%

4,74%

4,83%

09 tháng

4,70%

4,53%

4,62%

4,90%

4,72%

4,82%

10 tháng

4,70%

4,52%

4,61%

4,90%

4,70%

4,81%

11 tháng

4,70%

4,50%

4,61%

4,90%

4,68%

4,80%

12 tháng

6,50%

6,10%

6,31%

6,60%

6,19%

6,40%

13 tháng

6,50%

6,07%

6,29%

6,60%

6,15%

6,39%

15 tháng

6,50%

6,01%

6,26%

6,60%

6,09%

6,35%

18 tháng

6,50%

5,92%

6,21%

6,60%

6,00%

6,30%

24 tháng

7,50%

6,52%

7,00%

7,50%

6,52%

7,00%

36 tháng

7,50%

6,12%

6,78%

7,50%

6,12%

6,78%

48 tháng

7,50%

5,76%

6,57%

7,50%

5,76%

6,57%

60 tháng

7,50%

5,45%

6,38%

7,50%

5,45%

6,38%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh trực tuyến dành cho khách hàng Mass, MB Bank công bố khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 7,5%/năm.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng được niêm yết 4,5%/năm, kỳ hạn 2 tháng là 4,6%/năm, còn 3 - 5 tháng dao động từ 4,65%/năm đến 4,7%/năm tùy số tiền gửi. Các kỳ hạn 6 - 11 tháng được áp dụng từ 5,8%/năm đến 5,9%/năm. Với kỳ hạn 12 - 18 tháng, lãi suất dao động trong khoảng 6,5%/năm - 6,55%/năm, còn mức tối đa 7,5%/năm tiếp tục được duy trì cho các kỳ hạn từ 24 tháng đến 60 tháng. 

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,80%

5,73%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,80%

5,71%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,80%

5,70%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,80%

5,69%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,80%

5,67%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,80%

5,66%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,50%

6,31%

6,55%

6,36%

13 tháng

6,50%

6,29%

6,55%

6,34%

15 tháng

6,50%

6,26%

6,55%

6,31%

18 tháng

6,50%

6,21%

6,55%

6,26%

24 tháng

7,50%

7,00%

7,50%

7,00%

36 tháng

7,50%

6,78%

7,50%

6,78%

48 tháng

7,50%

6,57%

7,50%

6,57%

60 tháng

7,50%

6,38%

7,50%

6,38%

Nguồn: MB Bank

Nhóm khách hàng Priority và Private cũng được hưởng mức cao nhất 7,5%/năm ở các kỳ hạn dài từ 24 tháng trở lên.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,65%

 

4,70%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,90%

5,82%

5,95%

5,87%

6,00%

5,92%

07 tháng

5,90%

5,81%

5,95%

5,86%

6,00%

5,91%

08 tháng

5,90%

5,80%

5,95%

5,84%

6,00%

5,89%

09 tháng

5,90%

5,78%

5,95%

5,83%

6,00%

5,88%

10 tháng

5,90%

5,77%

5,95%

5,82%

6,00%

5,86%

11 tháng

5,90%

5,75%

5,95%

5,80%

6,00%

5,85%

12 tháng

6,55%

6,36%

6,60%

6,40%

6,60%

6,40%

13 tháng

6,55%

6,34%

6,60%

6,39%

6,60%

6,39%

15 tháng

6,55%

6,31%

6,60%

6,35%

6,60%

6,35%

18 tháng

6,55%

6,26%

6,60%

6,30%

6,60%

6,30%

24 tháng

7,50%

7,00%

7,50%

7,00%

7,50%

7,00%

36 tháng

7,50%

6,78%

7,50%

6,78%

7,50%

6,78%

48 tháng

7,50%

6,57%

7,50%

6,57%

7,50%

6,57%

60 tháng

7,50%

6,38%

7,50%

6,38%

7,50%

6,38%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) hiện niêm yết khung lãi suất huy động tại quầy từ 3,5%/năm đến 6%/năm cho khách hàng cá nhân gửi tiền kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng, chưa tính các mức lãi suất đặc biệt.

Ở các kỳ hạn ngắn, HDBank áp dụng 3,5%/năm cho kỳ hạn 1 - 2 tháng và 3,6%/năm cho kỳ hạn 3 - 5 tháng. Sang nhóm trung hạn, kỳ hạn 6 tháng đạt 5,3%/năm, còn từ 7 tháng đến 11 tháng cùng ở mức 5,2%/năm. Với nhóm dài hạn thông thường, lãi suất kỳ hạn 12 tháng loại 2 là 5,7%/năm, kỳ hạn 13 - 15 tháng loại 2 là 5,9%/năm, kỳ hạn 18 tháng đạt 6%/năm, còn 24 - 36 tháng ở mức 5,4%/năm.

Ngoài ra, HDBank vẫn duy trì lãi suất đặc biệt 7,7%/năm cho kỳ hạn 12 tháng loại 1 và 8,1%/năm cho kỳ hạn 13 tháng loại 1, áp dụng cho khoản tiền gửi tối thiểu 500 tỷ đồng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

05 tháng

3,6

3,5

06 tháng

5,3

5,3

5,3

07 tháng

5,2

5

5,1

08 tháng

5,2

4,9

5,1

09 tháng

5,2

4,9

5

5,1

10 tháng

5,2

4,9

5

11 tháng

5,2

5

5

12 tháng

LS12 loại 1

7,7

LS12 loại 2

5,7

5,3

5,5

5,5

5,6

13 tháng

LS13 loại 1

8,1

LS13 loại 2

5,9

5,4

5,6

15 tháng

5,9

5,4

5,6

5,7

18 tháng

6

5,4

5,7

5,7

5,8

24 tháng

5,4

4,8

5,1

5,1

5,2

5,3

36 tháng

5,4

4,5

5

5

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Ở kênh online, HDBank công bố khung lãi suất từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm. Cụ thể, kỳ hạn 1 - 2 tháng được áp dụng mức 4,2%/năm, kỳ hạn 3 - 5 tháng là 4,3%/năm. Đối với nhóm trung hạn, lãi suất kỳ hạn 6 tháng đạt 5,5%/năm, còn 7 - 11 tháng ở mức 5,3%/năm. Ở nhóm dài hạn, ngân hàng niêm yết 5,8%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, 6%/năm cho kỳ hạn 13 tháng và 15 tháng, 6,1%/năm cho kỳ hạn 18 tháng, trong khi các kỳ hạn 24 tháng và 36 tháng cùng ở mức 5,5%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5,5

5,3

5,4

5,4

07 tháng

5,3

5,1

5,2

08 tháng

5,3

5

5,2

09 tháng

5,3

5

5,1

5,2

10 tháng

5,3

5

5,1

11 tháng

5,3

5,1

5,1

12 tháng

5,8

5,4

5,6

5,6

13 tháng

6

5,5

5,7

15 tháng

6

5,5

5,7

5,8

18 tháng

6,1

5,5

5,8

5,8

24 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

36 tháng

5,5

4,6

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) đang áp dụng khung lãi suất tiết kiệm thường từ 3,65%/năm đến 5,15%/năm cho nhóm khách hàng thường và hội viên Inspire, tương ứng các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.

Theo biểu niêm yết, kỳ hạn 1 - 2 tháng cùng ở mức 3,65%/năm, kỳ hạn 3 - 5 tháng là 3,95%/năm. Các khoản gửi từ 6 tháng đến 11 tháng được hưởng 5,05%/năm. Với các kỳ hạn từ 12 tháng đến 36 tháng, Techcombank duy trì chung mức 5,15%/năm cho khách hàng thường và Inspire.

Trong khi đó, nhóm Priority và Private được áp dụng mức cao hơn, tối đa lần lượt 5,3%/năm và 5,4%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

3,9

3,8

3,65

3,65

2M

3,9

3,8

3,65

3,65

3M

4,2

4,1

3,95

3,95

4M

4,2

4,1

3,95

3,95

5M

4,2

4,1

3,95

3,95

6M

5,3

5,2

5,05

5,05

7M

5,3

5,2

5,05

5,05

8M

5,3

5,2

5,05

5,05

9M

5,3

5,2

5,05

5,05

10M

5,3

5,2

5,05

5,05

11M

5,3

5,2

5,05

5,05

12M

5,4

5,3

5,15

5,15

13M

5,4

5,3

5,15

5,15

14M

5,4

5,3

5,15

5,15

15M

5,4

5,3

5,15

5,15

16M

5,4

5,3

5,15

5,15

17M

5,4

5,3

5,15

5,15

18M

5,4

5,3

5,15

5,15

19M

5,4

5,3

5,15

5,15

20M

5,4

5,3

5,15

5,15

21M

5,4

5,3

5,15

5,15

22M

5,4

5,3

5,15

5,15

23M

5,4

5,3

5,15

5,15

24M

5,4

5,3

5,15

5,15

25M

5,4

5,3

5,15

5,15

26M

5,4

5,3

5,15

5,15

27M

5,4

5,3

5,15

5,15

28M

5,4

5,3

5,15

5,15

29M

5,4

5,3

5,15

5,15

30M

5,4

5,3

5,15

5,15

31M

5,4

5,3

5,15

5,15

32M

5,4

5,3

5,15

5,15

33M

5,4

5,3

5,15

5,15

34M

5,4

5,3

5,15

5,15

35M

5,4

5,3

5,15

5,15

36M

5,4

5,3

5,15

5,15

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Với sản phẩm Phát Lộc, Techcombank niêm yết khung lãi suất từ 3,75%/năm đến 5,6%/năm, cao hơn so với biểu tiết kiệm thường. Đối với khách hàng thường gửi dưới 1 tỷ đồng, các kỳ hạn 1 - 2 tháng có lãi suất 3,75%/năm, kỳ hạn 3 - 5 tháng là 4,05%/năm, kỳ hạn 6 - 11 tháng đạt 5,15%/năm và kỳ hạn 12 - 36 tháng ở mức 5,25%/năm.

Ở các phân khúc khách hàng ưu tiên hơn, mức lãi suất có thể tăng dần và đạt tối đa 5,6%/năm đối với nhóm Private.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,1

4

4

4

3,9

3,9

3,85

3,75

3,75

3,85

3,75

3,75

3–5 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

6–11 tháng

5,5

5,4

5,4

5,4

5,3

5,3

5,25

5,15

5,15

5,25

5,15

5,15

12–36 tháng

5,6

5,5

5,5

5,5

5,4

5,4

5,35

5,25

5,25

5,35

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) hiện niêm yết khung lãi suất huy động tại quầy từ 3,5%/năm đến 5,3%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng ở mức 3,5%/năm, 2 tháng là 3,7%/năm, 3 tháng là 3,9%/năm, 4 tháng và 5 tháng lần lượt là 4,1%/năm và 4,3%/năm. Với nhóm trung hạn, kỳ hạn 6 tháng được áp dụng mức 4,5%/năm, còn 9 tháng là 4,7%/năm. Ở nhóm dài hạn, ACB niêm yết 5,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 5,3%/năm cho các kỳ hạn từ 13 tháng đến 36 tháng. Lãi suất 1 - 3 tuần là 0,5%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

-

-

-

1T

3,5

-

-

3,45

2T

3,7

-

3,65

3,6

3T

3,9

-

3,85

3,8

4T

4,1

-

-

-

5T

4,3

-

-

-

6T

4,5

-

4,45

4,4

9T

4,7

-

4,6

-

12T

5,2

5,1

5,05

4,9

13T

5,3

-

5,10**

-

15T

5,3

5,15

5,1

-

18T

5,3

5,1

5,05

-

24T

5,3

5,05

5

-

36T

5,3

-

4,85

-

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh trực tuyến, ACB công bố mức lãi suất cao hơn, dao động từ 4,3%/năm đến 5,9%/năm tùy kỳ hạn và quy mô tiền gửi.

Với khoản gửi dưới 200 triệu đồng, lãi suất 1 tháng là 4,3%/năm, 2 tháng là 4,4%/năm, 3 tháng là 4,65%/năm, 6 tháng là 5,2%/năm, 9 tháng là 5,3%/năm và 12 tháng là 5,7%/năm. Với số tiền gửi lớn hơn, lãi suất tăng dần; trong đó, khoản gửi từ 5 tỷ đồng trở lên được hưởng mức cao nhất 5,9%/năm ở kỳ hạn 12 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,3

4,4

4,65

5,2

5,3

5,7

200 – < 1.000

4,4

4,5

4,65

5,3

5,4

5,8

1.000 - < 5.000

4,45

4,55

4,65

5,35

5,45

5,85

>= 5.000

4,5

4,6

4,65

5,4

5,5

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) tiếp tục điều chỉnh tăng lãi suất huy động trong sáng qua, đưa khung lãi suất tiền gửi tại quầy lên mức 4,75%/năm đến 6,9%/năm. Mức điều chỉnh tập trung ở kỳ hạn 6 – 9 tháng (tăng 0,1 điểm %) và 10 – 12 tháng (tăng 0,3 điểm %).

Cụ thể, với kỳ hạn 1 – 5 tháng, VPBank giữ nguyên mức 4,75%/năm cho tất cả các nhóm tiền gửi. Ở nhóm kỳ hạn 6 – 9 tháng, lãi suất lần lượt là 6,40%/năm đối với khoản dưới 1 tỷ đồng, 6,50%/năm với khoản từ 1 tỷ đến dưới 3 tỷ đồng, 6,60%/năm với khoản từ 3 tỷ đến dưới 10 tỷ đồng và 6,70%/năm đối với khoản từ 10 tỷ đồng trở lên.

Tại kỳ hạn 10 – 12 tháng, lãi suất tiếp tục tăng lên 6,60%/năm, 6,70%/năm, 6,80%/năm và 6,90%/năm; tương ứng cho các hạn mức dưới 1 tỷ đồng, từ 1 tỷ đến dưới 3 tỷ đồng, từ 3 tỷ đến dưới 10 tỷ đồng và từ 10 tỷ đồng trở lên.

Đối với các kỳ hạn dài từ 13 đến 36 tháng, VPBank duy trì ổn định ở mức 6,20%/năm cho các khoản tiền gửi dưới 3 tỷ đồng và 6,30%/năm đối với các khoản từ 3 tỷ đồng trở lên.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,4

6,4

6,4

6,4

6,6

6,6

6,6

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,7

6,7

6,7

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,6

6,6

6,6

6,6

6,8

6,8

6,8

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,9

6,9

6,9

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,9

6,9

6,9

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Lãi suất tiết kiệm online tại VPBank cũng được điều chỉnh tăng, trong đó kỳ hạn 10 – 11 tháng tăng thêm 0,2%/năm và kỳ hạn 12 tháng tăng 0,1%/năm, đưa mặt bằng lãi suất online lên khoảng 4,75 - 7,1%/năm.

Cụ thể, ở các kỳ hạn ngắn từ 1 – 5 tháng, VPBank tiếp tục duy trì mức 4,75%/năm cho mọi nhóm tiền gửi.

Với nhóm kỳ hạn 6 – 9 tháng, lãi suất lần lượt là 6,60%/năm đối với khoản dưới 1 tỷ đồng, 6,70%/năm với khoản từ 1 tỷ đến dưới 3 tỷ đồng, 6,80%/năm với khoản từ 3 tỷ đến dưới 10 tỷ đồng và 6,90%/năm đối với khoản từ 10 tỷ đồng trở lên.

Tại kỳ hạn 10 – 11 tháng, sau điều chỉnh, lãi suất tăng lên tương ứng 6,80%/năm, 6,90%/năm, 7,00%/năm và 7,10%/năm theo từng nhóm tiền gửi từ thấp đến cao. Đối với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất được áp dụng ở mức 6,80%/năm cho khoản dưới 1 tỷ đồng, 6,90%/năm cho khoản từ 1 tỷ đến dưới 3 tỷ đồng, 7,00%/năm cho khoản từ 3 tỷ đến dưới 10 tỷ đồng và cao nhất 7,10%/năm đối với khoản từ 10 tỷ đồng trở lên.

Trong khi đó, các kỳ hạn dài từ 133 đến 36 tháng giữ ổn định trong khoảng 6,40%/năm đến 6,50%/năm, không thay đổi so với trước.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,6

6,6

6,6

6,6

6,8

6,8

6,8

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,9

6,9

6,9

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,8

6,8

6,8

6,8

7

7

7

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,9

6,9

6,9

6,9

7,1

7,1

7,1

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,9

6,9

6,9

6,9

7,1

7,1

7,1

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Trong nhóm ngân hàng được khảo sát, HDBank đang niêm yết mức lãi suất cao nhất thị trường, lên tới 8,1%/năm cho kỳ hạn 13 tháng loại 1, áp dụng với khoản tiền gửi tối thiểu 500 tỷ đồng.

Đứng sau là MB Bank với mức 7,5%/năm cho các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên.

VPBank hiện là một trong những ngân hàng có mức huy động cao ở kênh online, với lãi suất tối đa 7,1%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và khoản tiền gửi từ 10 tỷ đồng trở lên.

Trong khi đó, nhóm ngân hàng quốc doanh gồm Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank vẫn giữ mặt bằng lãi suất thận trọng hơn, với mức cao nhất phổ biến ở 5,3%/năm.

CÙNG CHUYÊN MỤC