Lãi suất ngân hàng ngày 23/2 VietcomBank, Agribank, BIDV và VietinBank có còn neo mức 5,3%/năm sau Tết?
- Tín dụng & Lãi suất
- 23/02/2026 11:16
- Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay
Sau kỳ nghỉ Tết, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) tiếp tục áp dụng biểu lãi suất huy động trong khoảng 2,6 - 5,3%/năm đối với tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn từ 1 đến 24 tháng, theo hình thức trả lãi cuối kỳ.
Cụ thể, lãi suất tiền gửi kỳ hạn 1 tháng được niêm yết 2,6%/năm; kỳ hạn 3 tháng ở mức 2,9%/năm. Với kỳ hạn 6 tháng, lãi suất được ấn định 4%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài hơn, tiền gửi 12 tháng hưởng mức 5,2%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng đạt 5,3%/năm, là mức cao nhất trong khung lãi suất hiện hành của ngân hàng.
Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,4% |
|
2 Tháng |
2,4% |
|
3 Tháng |
2,7% |
|
4 Tháng |
2,7% |
|
5 Tháng |
2,7% |
|
6 Tháng |
3,8% |
|
7 Tháng |
3,8% |
|
8 Tháng |
3,8% |
|
9 Tháng |
3,8% |
|
10 Tháng |
3,8% |
|
11 Tháng |
3,8% |
|
12 Tháng |
5,2% |
|
13 Tháng |
5,2% |
|
15 Tháng |
5,2% |
|
18 Tháng |
5,2% |
|
24 Tháng |
5,3% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Song song đó, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) đang áp dụng lãi suất tiền gửi bằng VND từ 2,4%/năm đến 5,3%/năm cho các kỳ hạn 1 - 60 tháng, với hình thức trả lãi vào cuối kỳ.
Theo biểu niêm yết hiện hành, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng có mức 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được ấn định ở mức 3,5%/năm. Với nhóm kỳ hạn trung và dài hạn, tiền gửi từ 12 tháng đến 18 tháng hưởng lãi suất 5,2%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng đạt 5,3%/năm, thuộc mức cao nhất trong khung lãi suất đang được công bố.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
7 ngày |
0,2% |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
2 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,2% |
|
24 tháng |
5,3% |
|
36 tháng |
5,3% |
|
48 tháng |
5,3% |
|
60 tháng |
5,3% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất tiết kiệm online
Song song với kênh giao dịch tại quầy, Vietcombank triển khai tiết kiệm trực tuyến cho các kỳ hạn 1–24 tháng, với lãi suất dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm. Ở một số kỳ hạn chủ chốt, mức lãi suất áp dụng trên nền tảng online tương đương với biểu lãi suất tại chi nhánh.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,2% |
|
24 tháng |
5,3% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) đang áp dụng lãi suất tiền gửi trong khung từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm đối với các kỳ hạn 1 - 36 tháng, theo phương thức lĩnh lãi cuối kỳ.
Theo biểu lãi suất hiện hành, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được niêm yết ở mức 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng duy trì mức 3,5%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất được ấn định 5,2%/năm; riêng kỳ hạn 24 tháng đạt 5,3%/năm, nằm trong nhóm cao nhất của khung lãi suất đang triển khai.
Tại thời điểm cập nhật, BIDV chưa công bố thay đổi mới đối với biểu lãi suất huy động áp dụng tại quầy giao dịch.
Biểu lãi suất tại quầy của BIDV
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
36 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,2% |
|
13 Tháng |
5,2% |
|
15 Tháng |
5,2% |
|
18 Tháng |
5,2% |
|
24 Tháng |
5,3% |
|
36 Tháng |
5,3% |
Nguồn: BIDV
Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay
Tại thời điểm ghi nhận, Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) niêm yết lãi suất huy động bằng VND trong khoảng 2,1%/năm đến 5,3%/năm đối với tiền gửi có kỳ hạn từ 1 tháng trở lên đến trên 36 tháng, áp dụng phương thức thanh toán lãi khi đến hạn.
Theo biểu lãi suất hiện hành, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được áp dụng mức 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng duy trì ở mức 3,5%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất được ấn định 5,2%/năm; riêng kỳ hạn 24 tháng đạt 5,3%/năm, thuộc nhóm mức cao trong khung lãi suất đang được VietinBank triển khai.
Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1 % |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,2% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,2% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,2% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,2% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
5,3% |
|
36 tháng |
5,3% |
|
Trên 36 tháng |
5,3% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Tại thời điểm ghi nhận, Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) niêm yết lãi suất tại quầy trong khoảng 4,3 - 5,8%/năm, kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, áp dụng hình thức trả lãi cuối kỳ. So với kỳ công bố trước, lãi suất ở nhóm kỳ hạn từ 12 tháng trở lên được điều chỉnh tăng thêm 0,1–0,4 điểm %.
Theo biểu lãi suất hiện hành, tiền gửi 1 tháng được áp dụng mức 4,3%/năm; kỳ hạn 3 tháng ở mức 4,5%/năm. Các khoản gửi từ 6 tháng đến 12 tháng có lãi suất 5,3%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng được ấn định 5,7%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,30% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,40% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,50% |
|
4 tháng |
4,60% |
|
5 tháng |
4,60% |
|
6 tháng |
5,30% |
|
7 tháng |
5,30% |
|
8 tháng |
5,30% |
|
9 tháng |
5,30% |
|
10 tháng |
5,30% |
|
11 tháng |
5,30% |
|
12 tháng |
5,40% |
|
13 tháng |
5,40% |
|
15 tháng |
5,40% |
|
18 tháng |
5,40% |
|
24 tháng |
5,70% |
|
36 tháng |
5,80% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất tiết kiệm online
Đối với kênh trực tuyến, Sacombank triển khai sản phẩm tiết kiệm online kỳ hạn 1–36 tháng với lãi suất dao động từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm, cũng theo phương thức thanh toán lãi cuối kỳ.
Cụ thể, tiền gửi online 3 tháng có mức 4,6%/năm; các kỳ hạn từ 6 tháng đến 24 tháng duy trì 5,7%/năm. Ở đợt điều chỉnh này, lãi suất trực tuyến được nâng thêm 0,1 điểm % tại phần lớn các kỳ hạn.
|
Kỳ hạn gửi |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
Lãi hàng quý (%/năm) |
Lãi hàng tháng (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
||
|
1 tháng |
4,50% |
4,50% |
|
|
2 tháng |
4,50% |
4,49% |
|
|
3 tháng |
4,60% |
4,58% |
|
|
4 tháng |
4,60% |
4,57% |
|
|
5 tháng |
4,60% |
4,57% |
|
|
6 tháng |
5,70% |
5,66% |
5,63% |
|
7 tháng |
5,70% |
5,62% |
|
|
8 tháng |
5,70% |
5,61% |
|
|
9 tháng |
5,70% |
5,62% |
5,59% |
|
10 tháng |
5,70% |
5,58% |
|
|
11 tháng |
5,70% |
5,57% |
|
|
12 tháng |
5,70% |
5,58% |
5,56% |
|
13 tháng |
5,70% |
5,54% |
|
|
15 tháng |
5,70% |
5,54% |
5,52% |
|
18 tháng |
5,70% |
5,51% |
5,48% |
|
24 tháng |
5,70% |
5,43% |
5,41% |
|
36 tháng |
5,70% |
5,30% |
5,27% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) đang áp dụng lãi suất huy động tại quầy đối với khách hàng cá nhân có số dư dưới 1 tỷ đồng trong khoảng 3,7 - 6,3%/năm, với phương thức trả lãi cuối kỳ.
Theo biểu niêm yết hiện hành, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được hưởng lãi suất 4,1%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được ấn định ở mức 4,7%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất ở mức 5,7%/năm; riêng kỳ hạn 24 tháng đạt 6,3%/năm, thuộc nhóm cao nhất trong khung lãi suất tại quầy.
Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,70% |
3,68% |
3,90% |
3,88% |
||
|
02 tháng |
3,80% |
3,77% |
4,00% |
3,97% |
||
|
03 tháng |
4,10% |
4,05% |
4,08% |
4,30% |
4,25% |
4,28% |
|
04 tháng |
4,10% |
4,04% |
4,07% |
4,30% |
4,23% |
4,27% |
|
05 tháng |
4,10% |
4,03% |
4,07% |
4,30% |
4,22% |
4,26% |
|
06 tháng |
4,70% |
4,59% |
4,65% |
4,90% |
4,78% |
4,85% |
|
07 tháng |
4,70% |
4,57% |
4,64% |
4,90% |
4,76% |
4,84% |
|
08 tháng |
4,70% |
4,55% |
4,63% |
4,90% |
4,74% |
4,83% |
|
09 tháng |
4,70% |
4,53% |
4,62% |
4,90% |
4,72% |
4,82% |
|
10 tháng |
4,70% |
4,52% |
4,61% |
4,90% |
4,70% |
4,81% |
|
11 tháng |
4,70% |
4,50% |
4,61% |
4,90% |
4,68% |
4,80% |
|
12 tháng |
5,50% |
5,21% |
5,36% |
5,60% |
5,30% |
5,46% |
|
13 tháng |
5,50% |
5,19% |
5,35% |
5,60% |
5,27% |
5,44% |
|
15 tháng |
5,50% |
5,14% |
5,33% |
5,60% |
5,23% |
5,42% |
|
18 tháng |
5,50% |
5,08% |
5,29% |
5,60% |
5,16% |
5,38% |
|
24 tháng |
6,30% |
5,59% |
5,94% |
6,40% |
5,67% |
6,03% |
|
36 tháng |
6,30% |
5,29% |
5,78% |
6,40% |
5,36% |
5,86% |
|
48 tháng |
6,30% |
5,03% |
5,63% |
6,40% |
5,09% |
5,71% |
|
60 tháng |
6,30% |
4,79% |
5,48% |
6,40% |
4,84% |
5,56% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất tiết kiệm online
Bên cạnh kênh giao dịch trực tiếp, MB Bank triển khai sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với lãi suất phân theo từng phân khúc khách hàng. Nhóm Mass được áp dụng mức 4,5%/năm đến 6,3%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)
|
Khách hàng Mass |
||||
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
01 tháng |
4,50% |
4,50% |
0,00% |
|
|
02 tháng |
4,60% |
4,60% |
0,00% |
|
|
03 tháng |
4,65% |
4,63% |
4,70% |
4,68% |
|
04 tháng |
4,65% |
4,62% |
4,70% |
4,67% |
|
05 tháng |
4,65% |
4,61% |
4,70% |
4,66% |
|
06 tháng |
5,50% |
5,43% |
5,55% |
5,48% |
|
07 tháng |
5,50% |
5,42% |
5,55% |
5,47% |
|
08 tháng |
5,50% |
5,41% |
5,55% |
5,46% |
|
09 tháng |
5,50% |
5,40% |
5,55% |
5,44% |
|
10 tháng |
5,50% |
5,38% |
5,55% |
5,43% |
|
11 tháng |
5,50% |
5,37% |
5,55% |
5,42% |
|
12 tháng |
5,70% |
5,55% |
5,80% |
5,65% |
|
13 tháng |
5,70% |
5,54% |
5,80% |
5,63% |
|
15 tháng |
5,70% |
5,51% |
5,80% |
5,61% |
|
18 tháng |
5,70% |
5,48% |
5,80% |
5,57% |
|
24 tháng |
6,30% |
5,94% |
6,40% |
6,03% |
|
36 tháng |
6,30% |
5,78% |
6,40% |
5,86% |
|
48 tháng |
6,30% |
5,63% |
6,40% |
5,71% |
|
60 tháng |
6,30% |
5,48% |
6,40% |
5,56% |
Nguồn: MB Bank
Với khách hàng Priority và Private, lãi suất cao hơn so với nhóm phổ thông, dao động từ 4,5%/năm đến 6,4%/năm tùy theo từng kỳ hạn.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
01 tháng |
4,50% |
4,55% |
0,00% |
4,60% |
||
|
02 tháng |
4,65% |
4,70% |
0,00% |
4,70% |
||
|
03 tháng |
4,70% |
4,68% |
4,70% |
4,68% |
4,75% |
4,73% |
|
04 tháng |
4,70% |
4,67% |
4,70% |
4,67% |
4,75% |
4,72% |
|
05 tháng |
4,70% |
4,66% |
4,70% |
4,66% |
4,75% |
4,71% |
|
06 tháng |
5,60% |
5,53% |
5,65% |
5,58% |
5,70% |
5,63% |
|
07 tháng |
5,60% |
5,52% |
5,65% |
5,57% |
5,70% |
5,62% |
|
08 tháng |
5,60% |
5,51% |
5,65% |
5,55% |
5,70% |
5,60% |
|
09 tháng |
5,60% |
5,49% |
5,65% |
5,54% |
5,70% |
5,59% |
|
10 tháng |
5,60% |
5,48% |
5,65% |
5,53% |
5,70% |
5,58% |
|
11 tháng |
5,60% |
5,47% |
5,65% |
5,52% |
5,70% |
5,56% |
|
12 tháng |
5,80% |
5,65% |
5,90% |
5,74% |
6,00% |
5,84% |
|
13 tháng |
5,80% |
5,63% |
5,90% |
5,73% |
6,00% |
5,82% |
|
15 tháng |
5,80% |
5,61% |
5,90% |
5,70% |
6,00% |
5,79% |
|
18 tháng |
5,80% |
5,57% |
5,90% |
5,66% |
6,00% |
5,75% |
|
24 tháng |
6,40% |
6,03% |
6,50% |
6,12% |
6,50% |
6,12% |
|
36 tháng |
6,40% |
5,86% |
6,50% |
5,95% |
6,50% |
5,95% |
|
48 tháng |
6,40% |
5,71% |
6,50% |
5,79% |
6,50% |
5,79% |
|
60 tháng |
6,40% |
5,56% |
6,50% |
5,64% |
6,50% |
5,64% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) đang công bố lãi suất huy động tại quầy từ 3,5%/năm đến 6%/năm đối với tiền gửi cá nhân kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, theo hình thức lĩnh lãi cuối kỳ.
Theo biểu lãi suất hiện hành, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được áp dụng mức 3,6%/năm. Ở nhóm kỳ hạn trung hạn, lãi suất 6 tháng là 5,3%/năm và 9 tháng ở mức 5,2%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, khách hàng được hưởng 5,7%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng được niêm yết 5,4%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
5,3 |
5,3 |
5,3 |
– |
– |
– |
|
|
07 tháng |
5,2 |
5 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
5,2 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
5,1 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
5,2 |
5 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,7 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,7 |
5,3 |
5,5 |
5,5 |
5,6 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
8,1 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
5,7 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
6 |
5,4 |
5,7 |
5,7 |
5,8 |
– |
|
|
24 tháng |
5,4 |
4,8 |
5,1 |
5,1 |
5,2 |
5,3 |
|
|
36 tháng |
5,4 |
4,5 |
5 |
5 |
5,1 |
5,2 |
|
Nguồn: HDBank
Lãi suất tiết kiệm online
Đối với kênh trực tuyến, HDBank triển khai sản phẩm tiết kiệm online kỳ hạn 1–36 tháng với lãi suất dao động từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm, áp dụng phương thức thanh toán lãi cuối kỳ. Ở một số kỳ hạn chủ chốt, mức lãi suất online tương đương với biểu lãi suất tại chi nhánh. Tính đến thời điểm cập nhật, ngân hàng chưa công bố điều chỉnh mới đối với mặt bằng lãi suất huy động.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (%) |
Trả lãi trước (%) |
Hàng tháng (%) |
Hàng quý (%) |
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
01 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
02 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
03 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
04 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
05 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
06 tháng |
5,5 |
5,3 |
5,4 |
5,4 |
|
07 tháng |
5,3 |
5,1 |
5,2 |
– |
|
08 tháng |
5,3 |
5 |
5,2 |
– |
|
09 tháng |
5,3 |
5 |
5,1 |
5,2 |
|
10 tháng |
5,3 |
5 |
5,1 |
– |
|
11 tháng |
5,3 |
5,1 |
5,1 |
– |
|
12 tháng |
5,8 |
5,4 |
5,6 |
5,6 |
|
13 tháng |
6 |
5,5 |
5,7 |
– |
|
15 tháng |
6 |
5,5 |
5,7 |
5,8 |
|
18 tháng |
6,1 |
5,5 |
5,8 |
5,8 |
|
24 tháng |
5,5 |
4,9 |
5,2 |
5,2 |
|
36 tháng |
5,5 |
4,6 |
5,1 |
5,2 |
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm thường
Trong khi đó, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) đã điều chỉnh giảm lãi suất huy động tại quầy xuống còn 3,45%/năm đến 4,95%/năm đối với tiền gửi kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, áp dụng phương thức trả lãi cuối kỳ (áp dụng cho khách hàng thường và hội viên Inspire). So với lần công bố trước, mặt bằng lãi suất giảm 0,2 điểm % trên toàn bộ các kỳ hạn.
Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
3,7 |
3,6 |
3,45 |
3,45 |
|
2M |
3,7 |
3,6 |
3,45 |
3,45 |
|
3M |
4 |
3,9 |
3,75 |
3,75 |
|
4M |
4 |
3,9 |
3,75 |
3,75 |
|
5M |
4 |
3,9 |
3,75 |
3,75 |
|
6M |
5,1 |
5 |
4,85 |
4,85 |
|
7M |
5,1 |
5 |
4,85 |
4,85 |
|
8M |
5,1 |
5 |
4,85 |
4,85 |
|
9M |
5,1 |
5 |
4,85 |
4,85 |
|
10M |
5,1 |
5 |
4,85 |
4,85 |
|
11M |
5,1 |
5 |
4,85 |
4,85 |
|
12M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
13M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
14M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
15M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
16M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
17M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
18M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
19M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
20M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
21M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
22M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
23M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
24M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
25M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
26M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
27M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
28M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
29M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
30M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
31M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
32M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
33M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
34M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
35M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
36M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc
Song song với sản phẩm tiết kiệm truyền thống, Techcombank triển khai gói “Phát Lộc” cho cùng dải kỳ hạn, với lãi suất dao động từ 3,55%/năm đến 5,4%/năm, cũng theo hình thức thanh toán lãi cuối kỳ. Biểu lãi suất của sản phẩm này đồng thời được điều chỉnh giảm 0,2 điểm phần trăm ở tất cả các kỳ hạn và phân khúc khách hàng.
Về cơ chế áp dụng theo từng nhóm, khách hàng phổ thông và hội viên Inspire được hưởng mức 3,55%/năm đến 5,05%/năm. Phân khúc Priority áp dụng khung 3,7%/năm đến 5,3%/năm. Đối với khách hàng Private, lãi suất cao hơn, dao động từ 3,8%/năm đến 5,4%/năm tùy theo kỳ hạn gửi tiền.
Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ Hạn |
PRIVATE |
PRIORITY |
INSPIRE |
KH thường |
||||||||
|
PRIVATE ≥3B |
PRIVATE 1–3B |
PRIVATE <1B |
PRIORITY ≥3B |
PRIORITY 1–3B |
PRIORITY <1B |
INSPIRE ≥3B |
INSPIRE 1–3B |
INSPIRE <1B |
KH thường ≥3B |
KH thường 1–3B |
KH thường <1B |
|
|
1–2 tháng |
3,9 |
3,8 |
3,8 |
3,8 |
3,7 |
3,7 |
3,65 |
3,55 |
3,55 |
3,65 |
3,55 |
3,55 |
|
3–5 tháng |
4,2 |
4,1 |
4,1 |
4,1 |
4 |
4 |
3,95 |
3,85 |
3,85 |
3,95 |
3,85 |
3,85 |
|
6–11 tháng |
5,3 |
5,2 |
5,2 |
5,2 |
5,1 |
5,1 |
5,05 |
4,95 |
4,95 |
5,05 |
4,95 |
4,95 |
|
12–36 tháng |
5,4 |
5,3 |
5,3 |
5,3 |
5,2 |
5,2 |
5,15 |
5,05 |
5,05 |
5,15 |
5,05 |
5,05 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) đang niêm yết lãi suất huy động tại quầy trong khung từ 3,5%/năm đến 5,3%/năm đối với khách hàng cá nhân gửi tiền kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.
Theo biểu lãi suất hiện hành, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được áp dụng mức 3,9%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt ở mức 4,5%/năm và 4,7%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất đạt 5,2%/năm; riêng kỳ hạn 24 tháng được ấn định 5,3%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
- |
- |
- |
|
1T |
3,5 |
- |
- |
3,45 |
|
2T |
3,7 |
- |
3,65 |
3,6 |
|
3T |
3,9 |
- |
3,85 |
3,8 |
|
4T |
4,1 |
- |
- |
- |
|
5T |
4,3 |
- |
- |
- |
|
6T |
4,5 |
- |
4,45 |
4,4 |
|
9T |
4,7 |
- |
4,6 |
- |
|
12T |
5,2 |
5,1 |
5,05 |
4,9 |
|
13T |
5,3 |
- |
5,10** |
- |
|
15T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
- |
|
18T |
5,3 |
5,1 |
5,05 |
- |
|
24T |
5,3 |
5,05 |
5 |
- |
|
36T |
5,3 |
- |
4,85 |
- |
Nguồn: ACB
Lãi suất tiết kiệm online
Ngoài kênh tại quầy, ACB triển khai sản phẩm tiết kiệm trực tuyến cho tiền gửi VND kỳ hạn 1–12 tháng với lãi suất dao động từ 4,3%/năm đến 5,9%/năm, tùy theo quy mô số dư.
Cụ thể, kỳ hạn 3 tháng online được áp dụng 4,65%/năm; kỳ hạn 6 tháng trong khoảng 5,2%/năm đến 5,4%/năm; kỳ hạn 9 tháng từ 5,3%/năm đến 5,5%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất trực tuyến được niêm yết từ 5,7%/năm đến 5,9%/năm, phụ thuộc vào giá trị khoản tiền gửi.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB
|
Mức gửi/ TK |
Tiền gửi Online |
||||||
|
(triệu VND) |
1 – 3 tuần |
1 tháng |
2 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
12 tháng |
|
< 200 |
0,5 |
4,3 |
4,4 |
4,65 |
5,2 |
5,3 |
5,7 |
|
200 – < 1.000 |
4,4 |
4,5 |
4,65 |
5,3 |
5,4 |
5,8 |
|
|
1.000 - < 5.000 |
4,45 |
4,55 |
4,65 |
5,35 |
5,45 |
5,85 |
|
|
>= 5.000 |
4,5 |
4,6 |
4,65 |
5,4 |
5,5 |
5,9 |
|
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) hiện áp dụng lãi suất huy động tại quầy trong khoảng 4,75 - 6,3%/năm đối với khách hàng cá nhân gửi tiền kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, theo phương thức trả lãi cuối kỳ.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
|
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
|
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
|
|
≥ 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất tiết kiệm online
Song song với kênh giao dịch trực tiếp, VPBank triển khai sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với mức lãi suất nhỉnh hơn so với tại chi nhánh. Theo biểu niêm yết, tiền gửi online cùng dải kỳ hạn 1–36 tháng được hưởng lãi suất từ 4,75%/năm đến 6,5%/năm, áp dụng hình thức thanh toán lãi cuối kỳ.
|
Mức tiền gửi |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
Nguồn: VPBank