Tỷ giá VietinBank hôm nay 23/2 USD, bảng Anh và euro tăng giảm trái chiều sau Tết
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 23/02/2026 10:25
- Minh Thư
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank tiếp tục tăng 61 đồng và niêm yết giá mua vào là 25.816 VND/USD và bán ra chốt ở 26.196 VND/USD.
Tương tự, tỷ giá won cũng nhích thêm 0,03 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 15,02 VND/KRW, mua chuyển khoản là 17,02 VND/KRW và bán ra là 19,62 VND/KRW.
Trong khi đó, tỷ giá euro tiếp đà giảm 39 đồng ở cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 30.270 VND/EUR, 30.320 VND/EUR và 31.630 VND/EUR.
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá yen Nhật hiện niêm yết ở 164,19 VND/JPY cho mua tiền mặt, 164,69 VND/JPY cho mua chuyển khoản và 173,69 VND/JPY cho bán ra; đồng loạt giảm 0,86 đồng.
Với tỷ giá bảng Anh, VietinBank giảm còn 34.741 VND/GBP cho mua tiền mặt, 34.841 VND/GBP cho mua chuyển khoản và 35.701 VND/GBP cho bán ra; cùng giảm 168 đồng.
Riêng tỷ giá đô Úc tiếp tục ổn định ở 18.052 VND/AUD mua tiền tiền mặt, 18.102 VND/AUD mua chuyển khoản và 18.802 VND/AUD bán ra.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/2 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
25.816 |
25.816 |
26.196 |
61 |
61 |
61 |
|
Euro |
EUR |
30.270 |
30.320 |
31.630 |
-39 |
-39 |
-39 |
|
yen Nhật |
JPY |
164,19 |
164,69 |
173,69 |
-0,86 |
-0,86 |
-0,86 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.741 |
34.841 |
35.701 |
-168 |
-168 |
-168 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.052 |
18.102 |
18.802 |
0 |
0 |
0 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.588 |
18.788 |
19.338 |
-26 |
-26 |
-26 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
33.264 |
33.519 |
34.219 |
-17 |
-17 |
-17 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.716 |
3.823 |
- |
7 |
7 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.089 |
4.199 |
- |
-5 |
-5 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.254 |
3.269 |
3.389 |
8 |
8 |
8 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,02 |
17,02 |
19,62 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,92 |
1,31 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.706 |
2.786 |
- |
14 |
14 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.319 |
15.369 |
15.885 |
-103 |
-103 |
-103 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.838 |
2.938 |
- |
-26 |
-26 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.124 |
20.214 |
20.894 |
30 |
30 |
30 |
|
Baht Thái |
THB |
785,82 |
830,16 |
853,82 |
4 |
4 |
4 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.785,29 |
7.175,29 |
- |
15 |
15 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.173 |
88.223 |
- |
116 |
116 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.