Tỷ giá VietinBank hôm nay 23/2 USD, bảng Anh và euro tăng giảm trái chiều sau Tết

Khảo sát ngày 23/2, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay tiếp tục biến động trái chiều. Trong đó, USD tiếp tục tăng lên 25.816 VND/USD và 26.196 VND/USD; tương ứng cho hai chiều mua - bán.

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank tiếp tục tăng 61 đồng và niêm yết giá mua vào là 25.816 VND/USD và bán ra chốt ở 26.196 VND/USD.

Tương tự, tỷ giá won cũng nhích thêm 0,03 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 15,02 VND/KRW, mua chuyển khoản là 17,02 VND/KRW và bán ra là 19,62 VND/KRW.

Trong khi đó, tỷ giá euro tiếp đà giảm 39 đồng ở cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 30.270 VND/EUR, 30.320 VND/EUR và 31.630 VND/EUR.

Cùng chiều đi xuống, tỷ giá yen Nhật hiện niêm yết ở 164,19 VND/JPY cho mua tiền mặt, 164,69 VND/JPY cho mua chuyển khoản và 173,69 VND/JPY cho bán ra; đồng loạt giảm 0,86 đồng.

Với tỷ giá bảng Anh, VietinBank giảm còn 34.741 VND/GBP cho mua tiền mặt, 34.841 VND/GBP cho mua chuyển khoản và 35.701 VND/GBP cho bán ra; cùng giảm 168 đồng.

Riêng tỷ giá đô Úc tiếp tục ổn định ở 18.052 VND/AUD mua tiền tiền mặt, 18.102 VND/AUD mua chuyển khoản và 18.802 VND/AUD bán ra.

Ảnh: Minh Thư

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/2

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

25.816

25.816

26.196

61

61

61

Euro

EUR

30.270

30.320

31.630

-39

-39

-39

yen Nhật

JPY

164,19

164,69

173,69

-0,86

-0,86

-0,86

Bảng Anh

GBP

34.741

34.841

35.701

-168

-168

-168

Dollar Australia

AUD

18.052

18.102

18.802

0

0

0

Dollar Canada

CAD

18.588

18.788

19.338

-26

-26

-26

Franc Thụy Sỹ

CHF

33.264

33.519

34.219

-17

-17

-17

Nhân dân tệ

CNY

-

3.716

3.823

-

7

7

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.089

4.199

-

-5

-5

Dollar Hồng Kông

HKD

3.254

3.269

3.389

8

8

8

Won Hàn Quốc

KRW

15,02

17,02

19,62

0,03

0,03

0,03

Kip Lào

LAK

-

0,92

1,31

-

0

0

Krone Na Uy

NOK

-

2.706

2.786

-

14

14

Dollar New Zealand

NZD

15.319

15.369

15.885

-103

-103

-103

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.838

2.938

-

-26

-26

Đô la Singapore

SGD

20.124

20.214

20.894

30

30

30

Baht Thái

THB

785,82

830,16

853,82

4

4

4

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.785,29

7.175,29

-

15

15

Dinar Kuwait

KWD

-

83.173

88.223

-

116

116

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

CÙNG CHUYÊN MỤC